Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định bảo đảm trật tự,
  • an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng QUY ĐỊNH Về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Võ Thanh Tòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: Quy định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, các công trình giao thông thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản; đăng ký, đăng kiểm phương tiện; việc đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa; điều kiện h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, các công trình giao thông thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  • hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
  • đăng ký, đăng kiểm phương tiện
Rewritten clauses
  • Left: điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa, cảng bến hành khách và bến khách ngang sông Right: 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
  • cảng cá, bến cá
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Right: Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa phải bảo đảm thông suốt, trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa là trách nhiệm của toàn xã hộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa phải bảo đảm thông suốt, trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
  • 2. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa là trách nhiệm của toàn xã hội, của chính quyền các cấp, của tổ chức, cá nhân quản lý hoặc trực tiếp tham gia giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép
  • hoạt động bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định như sau: a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 m (hai mươi lăm mét) , tối thiểu không dưới 10 m (mười mét) kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ, cụ thể: - 25 m (hai mươi lăm mét) đối với sông, kênh cấp I,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ...
  • Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/01/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được quy định như sau:
  • a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 m (hai mươi lăm mét) , tối thiểu không dưới 10 m (mười mét) kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau: a) Đối với kè ốp bờ: - Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50m (năm mươi mét); - Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét); - Từ chân kè trở ra phía luồng 20 m (hai mươi mét); b) Đối với kè mỏ hà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập
  • 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau:
  • a) Đối với kè ốp bờ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giới hạn bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến thủy nội địa, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập… phạm vi bảo vệ gồm vùng đất, vùng nước theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Đối với báo hiệu đường thủy nội địa, trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
  • 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
  • Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với các cảng, bến hàng hóa, cảng, bến hành khách thuộc đường thủy n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giới hạn bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Đối với cảng, bến thủy nội địa, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập… phạm vi bảo vệ gồm vùng đất, vùng nước theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Đối với báo hiệu đường thủy nội địa, trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí, mốc đo đạc, phạm vi bảo vệ là 05 m (năm mét), kể từ điểm ngoài cùng trở ra mỗi phía của trụ neo, cọc neo, mốc thủy chí, mốc đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản đối với các tổ chức và cá nhân trên đường thủy nội địa 1. Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ luồng phải tuân theo các quy định sau đây: a) Phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa; b) Phải có phư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố cảng hàng hóa, cảng hành khách 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Ngoài thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải gửi cơ quan có thẩm quyền công bố cảng Tờ trình về đầu tư xây dựng cảng, nội dung bao gồm: Dự kiến quy mô và địa điểm xây dựng, mục đích sử dụng, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố cảng hàng hóa, cảng hành khách
  • 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
  • a) Ngoài thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải gửi cơ quan có thẩm quyền công bố cảng Tờ trình về đầu tư xây dựng cảng, nội dung bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hoạt động khai thác khoáng sản, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản đối với các tổ chức và cá nhân trên đường thủy nội địa
  • 1. Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ luồng phải tuân theo các quy định sau đây:
  • a) Phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hoạt động của phương tiện 1. Đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người, khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với bến hàng hóa, bến hành khách 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi Cơ quan có thẩm quyền đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu số 3 phần Phụ lục của Quy chế này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với bến hàng hóa, bến hành khách
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi Cơ quan có thẩm quyền đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu số 3 phần Phụ lục của Quy chế này. Trong thời...
  • trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hoạt động của phương tiện
  • Đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người, khi hoạt động trên đường...
  • a) Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 26 của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Rewritten clauses
  • Left: an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; kẻ hoặc gắn số đăng ký, sơn vạch dấu Right: d) Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện và Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đối với phao nổi (nếu sử dụng phao nổi);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, đăng kiểm phương tiện 1. Phương tiện thuộc diện đăng ký, đăng kiểm: a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người; b) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 05 tấn đến 15 tấn, phương tiện...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi mở bến theo mẫu số 5 phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi mở bến theo mẫu số 5 phần Phụ lục của Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, đăng kiểm phương tiện
  • 1. Phương tiện thuộc diện đăng ký, đăng kiểm:
  • a) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 mã lực, phương tiện có sức chở trên 12 người;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất. 2. Có bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn kỹ thuật...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa, cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách: a) Khi quyết định công bố cảng thủy nội địa hoặc Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hết hạn thì chủ cảng, bến có đơn đề nghị công bố lại hoặc cấp phép lại gửi cơ quan có thẩm quyền đã công b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa, cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
  • 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách:
  • a) Khi quyết định công bố cảng thủy nội địa hoặc Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hết hạn thì chủ cảng, bến có đơn đề nghị công bố lại hoặc cấp phép lại gửi cơ quan có thẩm quyền đã công bố cản...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
  • 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất.
  • 2. Có bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
  • 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
  • Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với các cảng, bến hàng hóa, cảng, bến hành khách thuộc đường thủy n...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông
  • 1. Đối với cảng, bến hàng hóa:
  • a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa; c) Thuyền viên, người lái phương tiện...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp hoặc xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý bến các giấy tờ sau: a) Giấy tờ nộp:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách
  • 1. Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp hoặc xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý...
  • a) Giấy tờ nộp:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa được quy định như sau:
  • b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; Right: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông 1. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm: a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa; kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường thủy nội địa theo thẩm quyền; áp dụng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa
  • Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  • 1. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
  • a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm
  • của tổ chức, cá nhân hoạt động tại
  • vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông, xây dựng và tổ chức thực hiện tốt các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương. 2. Có đóng góp công sức, tà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chế độ hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường. Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
  • Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường.
  • Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước
  • 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông, xây dựng và tổ chức thực hiện tốt các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương.
  • 2. Có đóng góp công sức, tài sản vào việc xây dựng quy hoạch phát triển giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Chính ph...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu. 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường
  • 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đ...
  • 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủy bỏ việc xin hoa tiêu, thì phải báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan biết ít nhất 03 giờ trước thời điểm dự kiến đón h...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị...
  • trường hợp gây thiệt hại phải bồi thường, nếu gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...
Điều 11. Điều 11. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa 1. Cơ quan có thẩm quyền đã công bố cảng hoặc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa có quyền ra quyết định đóng cảng, bến thủy nội địa (theo mẫu số 7 phần Phụ lục của Quy chế này) khi xảy ra một trong những trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy...
Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng, Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng, bến hàng hóa, hành khách
Mục 2. Chế độ hoa tiêu Mục 2. Chế độ hoa tiêu
Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Điều 16. Điều 16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động tại cảng, bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí. 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chốn...
Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, bến và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa