Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, qu...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nh...
  • Trần Văn Nam
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Right: ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • Left: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Right: TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  • Left: ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: ngày 25 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Định)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Sở Công thương (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Công thương. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy địn...
Removed / left-side focus
  • Sở Công thương (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Công thương.
  • Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về công thương, bao gồm các ngành và lĩnh vực: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới, năng lượng tái tạo; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (trừ vật liệu xây dựng); công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức năng
  • Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về công thương, bao gồm các ngành và lĩnh vực: cơ khí
  • năng lượng mới, năng lượng tái tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về phát triển ngành công thương trên địa bàn; b) Dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về phát triển ngành công thương trên địa bàn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chức danh do Bộ Công thương ban hành trên cơ sở các quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở
  • Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này.
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp)
  • Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ. Giám đốc Sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc
  • 1. Sở làm việc theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Quy định này.
  • 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ. Giám đốc Sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp lu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Công thương Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Công thương, đảm bảo sự thống nhất quản lý các ngành, lĩnh vực trong cả nước và sự phân cấp quản lý của Trung ương. Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động và kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan...
  • Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mối quan hệ công tác
  • 1. Đối với Bộ Công thương
  • Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Công thương, đảm bảo sự thống nhất quản lý các ngành, lĩnh vực trong cả nước và sự phân cấp quản lý của Trung ương....
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành quy chế làm việc của các phòng, đơn vị trực thuộc; quy định cụ thể về chế độ làm việc, chế độ quản lý theo từng lĩnh vực; tổ chức sắp xếp các phòng, đơn vị theo hướng tinh gọn, hiệu quả; bố trí cán bộ, công chức phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
  • Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành quy chế làm việc của các phòng, đơn vị trực thuộc
  • quy định cụ thể về chế độ làm việc, chế độ quản lý theo từng lĩnh vực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế các quy định trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Công thương thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính, của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định tại Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế các quy định trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Công thương thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo 1. Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định) đối với đề án khuyến công cấp tỉnh và cho Ủy ban nhân dân cấp huyệ...
Điều 11 Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Tài chính: - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt. - Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, chương trình, đề á...
Điều 12 Điều 12 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.