Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất; các thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sử dụng đất, thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm định chủ trương đầu tư
  • các thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Rewritten clauses
  • Left: nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất Right: Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ÐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương, gồm: a) Thẩm định về chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; b) Trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương, gồm:
  • a) Thẩm định về chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đối với loại hồ sơ sau: a) Thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Bản sao giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư kèm theo bản thuyết minh dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đối với loại hồ sơ sau:
  • nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Rewritten clauses
  • Left: a) Thẩm định chủ trương đầu tư Right: c) Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
  • Left: kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất. Right: Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Right: HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục I

Mục I Thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

Open section

Mục 1

Mục 1 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
  • VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Removed / left-side focus
  • Thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần, số lượng hồ sơ 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Đầu tư) và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 58 Luật Đất đai và Khoản 1 Điều 14 Ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; 2. Hồ sơ trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;
  • 2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định giao đất, cho thuê đất do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Đầu tư) và các dự án có s...
  • Người có nhu cầu sử dụng đất nộp 07 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với trường hợp là tổ chức, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thực hiện 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 58 Luật Đất đai và Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP a) Trong thời gian 03 ngày làm v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm: 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Báo cáo của cơ quan tài nguyên và môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm:
  • 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự thực hiện
  • Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định t...
  • a) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuyển 06 bộ hồ sơ sang Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định chủ trương đầu tư a) Thông tin về dự án gồm: thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu, quy mô, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án; b) Đánh giá việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); c) Đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
  • a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung thẩm định
  • a) Thông tin về dự án gồm: thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu, quy mô, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án;
  • b) Đánh giá việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thẩm định chủ trương đầu tư Right: văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
  • Left: a) Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; Right: 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm:
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục II

Mục II Thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất

Open section

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
  • THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Removed / left-side focus
  • Thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành phần, số lượng hồ sơ 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án; kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất; Người sử dụng đất có n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích s...
  • 2. Nội dung văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án
  • kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất
Rewritten clauses
  • Left: b) Văn bản đề nghị gia hạn sử dụng đất, đề xuất nhu cầu sử dụng đất – bản chính; Right: 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự và nội dung thực hiện 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án; kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất a) Trong thời gian...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm: 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Biên bản giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa
  • Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm:
  • 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự và nội dung thực hiện
  • 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án
  • kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT,
  • CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
left-only unmatched

Mục I

Mục I Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư a) Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin giao đất nộp 03 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 04 bộ hồ sơ; người xin thu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm: 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất
  • Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm:
  • 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • a) Thành phần, số lượng hồ sơ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTN...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
  • 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
  • a) Thông báo thu hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: e) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất (kèm theo Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất và Phiếu xác nhận kết quả đo đạc) – bản chính; Right: d) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất (đã có khi lập hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cho thuê đất thông qua mua tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm: a) Đơn xin thuê đất theo Mẫ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi; c) Giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất
  • 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
  • a) Thông báo thu hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục cho thuê đất thông qua mua tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm
  • 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Người xin thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn xin thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính; Right: đ) Tờ trình kèm theo dự thảo quyết định thu hồi đất theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Left: h) Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án – bản sao; Right: a) Quyết định thu hồi đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm: a) Vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người
  • 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm:
  • a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất
  • 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử d...
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT – bản chính; Right: e) Tờ trình kèm theo dự thảo quyết định thu hồi đất theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Left: đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc Quyết định thành lập tổ chức theo quy định của pháp luật (nếu có) Right: a) Giấy chứng tử hoặc quyết định tuyên bố cá nhân sử dụng đất là đã chết theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận ti...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 3. Đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu...
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục cho phép chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất ho...
  • 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
left-only unmatched

Mục II

Mục II Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính; b) Tờ k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường
  • 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của địa phương trái với quy định của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm:
  • a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính;
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính; b) Tờ khai tiền sử dụng đất (đối với trường h...

Open section

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
  • sử dụng đất, thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm:
  • a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện; trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất
  • 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
  • Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trả hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất chưa đầy đủ, chưa hợp lệ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì các cơ quan theo quy định sau phải thực hiện thủ tục trả hồ sơ trong thời gian không quá 03 ngày làm việc: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
  • 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
  • a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai (đã có khi xử phạt vi phạm hành chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trả hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
  • Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì các cơ quan theo quy định sau phải thực hiện thủ tục trả hồ sơ trong thời gian không quá 03 ngày làm việc:
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm ban hành văn bản thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định đối với các trường hợp sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Thẩm định nhu cầu sử dụng đất Right: a) Quyết định thu hồi đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ÐỊNH VỀ KIỂM TRA, QUẢN LÝ DỰ ÁN ÐẦU TƯ Ðiều 19. Nội dung kiểm tra các dự án đầu tư Các dự án đầu tư xây dựng đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải được quản lý và kiểm tra các nội dung sau: 1. Kiểm tra tiến độ triển khai thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng a) Sau...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ÐỊNH VỀ KIỂM TRA, QUẢN LÝ DỰ ÁN ÐẦU TƯ
  • Ðiều 19. Nội dung kiểm tra các dự án đầu tư
  • Các dự án đầu tư xây dựng đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải được quản lý và kiểm tra các nội dung sau:
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Ðiều 22. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giải quyết hồ sơ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo đúng Quy định này. Ðiều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có...