Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 69

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 3

Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác
  • - Các loại cá sống khác:
  • - Các loại cá khác:
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 - Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về hoạt động thương mại và dịch vụ thương mại chưa tới mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại quy định tại Nghị định này gồm: a) Vi phạm về các quy...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 - Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về hoạt động thương mại và dịch vụ thương mại chưa tới mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự.
  • 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại quy định tại Nghị định này gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2-

Điều 2- Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại như sau: 1. Thẩm quyền xử phạt hành chính trong lĩnh vực thương mại thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Mọi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2- Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại như sau:
  • 1. Thẩm quyền xử phạt hành chính trong lĩnh vực thương mại thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
  • Mọi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3-

Điều 3- Việc áp dụng các hình thức xử phạt và biện pháp khác quy định tại Nghị định này như sau: 1. Khi thực hiện xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định này, người có thẩm quyền xử phạt chỉ được áp dụng những hình thức xử phạt và các biện pháp khác đã được pháp luật quy định. 2. Phạt cảnh cáo: Á p dụng đối với những vi phạm nhỏ, lần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
  • KT.Thủ tướng
  • Phó Thủ tướng
Removed / left-side focus
  • Điều 3- Việc áp dụng các hình thức xử phạt và biện pháp khác quy định tại Nghị định này như sau:
  • 1. Khi thực hiện xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định này, người có thẩm quyền xử phạt chỉ được áp dụng những hình thức xử phạt và các biện pháp khác đã được pháp luật quy định.
  • 2. Phạt cảnh cáo: Á p dụng đối với những vi phạm nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm nhẹ.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

Chương 4

Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
  • Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất...
  • Mật ong tự nhiên
Removed / left-side focus
  • VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI,
  • HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
left-only unmatched

Điều 4-

Điều 4- Xử phạt vi phạm các quy định về đăng ký kinh doanh thương mại đối với các doanh nghiệp, công ty, chi nhánh; về đặt văn phòng đại diện đối với các doanh nghiệp, công ty, chi nhánh và các tổ chức kinh tế (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp ): 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử phạt vi phạm quy định về Giấy phép kinh doanh thương mại đối với cá nhân và nhóm kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 (sau đây gọi tắt là cá nhân kinh doanh): 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Sử dụng Giấy phép kinh doanh quá hạn. b) Đánh mấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt vi phạm quy định về hàng hoá, dịch vụ cấm kinh doanh: 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 5.000.000 đồng và tịch thu hàng hoá, phương tiện sử dụng để vi phạm đối với hành vi kinh doanh loại dịch vụ Nhà nước cấm kinh doanh. Trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng phạt tiền đến 30.000.000 đồng. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt vi phạm quy định về hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc loại kinh doanh có điều kiện mà không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. Đình chỉ hoạt động kinh doanh cho tới khi có giấy chứng nhận đủ điều kiện kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt vi phạm quy định về giá hàng hoá, dịch vụ: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không niêm yết giá đối với những loại hàng hoá, dịch vụ Nhà nước quy định phải niêm yết giá. 2. Phạt tiền từ 500.000 đến 2.000.000 đồng đối với việc bán hàng hoặc thu tiền dịch vụ ngoài khung, mức g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt vi phạm quy định về trụ sở doanh nghiệp, trụ sở Văn phòng đại diện, cửa hàng, cửa hiệu thương mại: 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi thay đổi trụ sở của Văn phòng đại diện, của doanh nghiệp hoặc thay đổi địa điểm kinh doanh của cá nhân kinh doanh mà không khai báo theo quy định. 2. Phạt tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt vi phạm trong quan hệ với khách hàng: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng và buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm gây nên đối với một trong các hành vi: a) Không thực hiện bảo hành sản phẩm, dịch vụ mà Nhà nước quy định phải bảo hành hoặc đã tự công bố bảo hành sản phẩm, dịch vụ mà không thực hiện. b) Bảo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt vi phạm các quy định về đại lý mua, bán hàng hoá, dịch vụ trong nước. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Sử dụng đại lý hoặc làm đại lý không đảm bảo điều kiện quy định về đại lý mua, bán hàng hoá hoặc dịch vụ. b) Sử dụng đại lý hoặc làm đại lý không có hợp đồng đại lý theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt vi phạm quy định về đại lý mua bán hàng hoá, dịch vụ với nước ngoài: 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi làm đại lý mua, bán hàng hoá hoặc dịch vụ cho nước ngoài mà không có hợp đồng đại lý theo quy định. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Việc xử phạt vi phạm quy định về đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện; Chi nhánh văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện theo Điều 19, Điều 20 Chương IV của Nghị định số 82/CP ngày 2 tháng 8 năm 1994 về Quy chế đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam....

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Việc xử phạt vi phạm quy định về đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện
  • Chi nhánh văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện theo Điều 19, Điều 20 Chương IV của Nghị định số 82/CP ngày 2 tháng 8 năm 1994 về Quy chế đặt và hoạt động của Vă...
  • Khi cơ sở chính ở nước ngoài đã phá sản hoặc giải thể mà Văn phòng đại diện, Chi nhánh văn phòng đại diện không chấm dứt hoạt động thì xử lý vi phạm theo điểm 2 Điều 20 của Nghị định số 82/CP ngày...
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt vi phạm quy định về kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi cho phép và sử dụng giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quá hạn để xuất khẩu hoặc nhập khẩu hàng hoá. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, tịch thu hàng hoá, tang vật vi phạm, tước q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt vi phạm quy định về uỷ thác và nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá trái với phạm vi kinh doanh trong đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh về ngành hàng, mặt hàng. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt vi phạm quy định về chuyển khẩu hàng hoá: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng và tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp đến 6 (sáu) tháng đối với hành vi kinh doanh dịch vụ chuyển khẩu hàng hoá trái với nội dung được phép kinh doanh dịch vụ chuyển khẩu hàng hoá. 2. Phạt tiền từ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt vi phạm quy định về tạm nhập tái xuất hàng hoá: 1. Phạt tiền 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng và tước quền sử dụng giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp đến 1 (một) năm đối với hành vi tạm nhập tái xuất hàng hoá trái với nội dung được phép kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hoá. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt vi phạm quy định về tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối với hành vi của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tiêu thụ sản phẩm trên lãnh thổ Việt Nam quá tỷ lệ hoặc hạn mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt quy định về cửa hàng kinh doanh hàng hoá miễn thuế: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng và đình chỉ hoạt động đối với hành vi mở cửa hàng bán hàng hoá miễn thuế mà không được phép kinh doanh bán hàng hoá miễn thuế. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt vi phạm quy định về hội chợ, triển lãm thương mại: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trái với giấy phép kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại hoặc giấy phép tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt đối với các hành vi vi phạm của chủ phương tiện vận tải, kho tàng, bến bãi, nhà ở: Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm, trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Chủ phương tiện vận tải hoặc ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt vi phạm khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiêu thụ trên lãnh thổ Việt Nam hàng hoá tiêu dùng nhập khẩu được miễn thuế để sử dụng theo tiêu chuẩn quy định (ngoài điểm b khoản 2 Điều này). 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt vi phạm về các hành vi cản trở nhân viên, cơ quan Nhà nước thi hành nhiệm vụ kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Không xuất trình hoặc xuất trình không đầy đủ giấy tờ, chứng từ, sổ sách liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI.

Open section

Chương 5

Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
  • Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc)
  • Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên)
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  • TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI.
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại của Uỷ ban nhân dân các cấp: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền: a) Phạt cảnh cáo. b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. c) Tịch thu hàng hoá, tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng. d) Buộc bồi thường thiệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Quản lý thị trường: 1. Kiểm soát viên thị trường các cấp đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo. b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2- Đội trưởng Đội quản lý thị trường có quyền: a) Phạt cảnh cáo. b) Phạt tiền đến 1.000.000 đồng. c) Tịch thu hàng hoá, tang vật, phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại của cơ quan Cảnh sát nhân dân, Hải quan, Bộ đội biên phòng và cơ quan Thanh tra nhà nước chuyên ngành: 1. Người có thẩm quyền của các cơ quan: Cảnh sát nhân dân, Hải quan, Bộ đội biên phòng, Thanh tra nhà nước chuyên ngành được quyền xử phạt vi phạm hành chính tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại: 1. Thủ tục, trình tự xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Các vụ vi phạm hành chính bị xử phạt đều phải lập thành hồ sơ và lưu giữ đầy đủ tại cơ quan xử phạt trong thời hạn quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thi hành quyết địch xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại: 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định này phải nghiêm chỉnh thi hành quyết định xử phạt của cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt trong thời hạn quy định. Nếu không thi hành quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Á p dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại: 1. Để ngăn chặn kịp thời vi phạm hành chính và đảm bảo xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại, những người và cơ quan có thẩm quyền được áp dụng trong các biện pháp ngăn chặn hành chính theo Điều 38 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tố cáo, khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại và giải quyết tố cáo, khiếu nại: 1. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những vi phạm hành chính của tổ chức, cá nhân và tố cáo hành vi vi phạm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Việc xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại được áp dụng như sau: Người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại mà có hành vi sách nhiễu, dung túng, bao che vi phạm, không xử lý hoặc xử lý không kịp thời, không đúng mức, không đúng thẩm quyền, chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 7

Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 7

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được
  • Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. CHÍNH PHỦ (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải

Open section

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Mã HS Mô tả mặt hàng Thuế suất CEPT

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996)
  • Mô tả mặt hàng

Only in the right document

Chương 8 Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác 5
Chương 9 Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch...
Chương 10 Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry...
Chương 11 Chương 11 Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, Inulin, Gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 1102.20 - Bột ngô 20 1102.30 - Bột gạo 20 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.13 -...
Chương 12 Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 7 1207 Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh: 1207.40 - Hạt vừng 10 1207.50 - Hạt mù tạt 10 - Hạt khác...
Chương 13 Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 1302.12 -- Từ ca...
Chương 14 Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không) 5 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn c...
Chương 15 Chương 15 Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1508.00 Dầu lạc v...