Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

VỀ CÔNG TÁC LẬP LẠI TRẬT TỰ KỶ CƯƠNG TRONG LĨNH VỰC TRẬT TỰ XÂY DỰNG DÂN DỤNG ĐÔ THỊ VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
Removed / left-side focus
  • VỀ CÔNG TÁC LẬP LẠI TRẬT TỰ KỶ CƯƠNG TRONG LĨNH VỰC TRẬT TỰ
  • XÂY DỰNG DÂN DỤNG ĐÔ THỊ VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông. 2. Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trê...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.
Điều 3. Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm: 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác; 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, âu thuyền, triền kéo tầu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác; 4. Báo hiệu đườ...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan đến an toàn công trình và an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường thuỷ nội địa.
Chương II Chương II GIỚI HẠN PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 5. Điều 5. Giới hạn phạm vi bảo vệ đối với luồng chạy tầu, thuyền quy định như sau: 1. Luồng chạy tàu, thuyền: a) Theo chiều dài: là độ dài luồng chạy tàu, thuyền đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố đưa vào quản lý khai thác giao thông vận tải đường thuỷ nội địa; b) Theo chiều rộng: Đối với sông, kênh: theo cấp kỹ thuật đường t...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập được quy định như sau: 1. Đối với kè: a) Kè ốp bờ: Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng và hạ lưu, mỗi phía 100 m (một trăm mét), Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét), Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét); b) Kè mỏ hàn: Từ chân kè (kể cả cụm kè cũng như k...