Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học
Removed / left-side focus
  • Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp điều dưỡng; hộ sinh; kỹ thuật y. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức điều dưỡng, viên chức hộ sinh, viên chức kỹ thuật y làm việc trong các cơ sở y...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học bao gồm: Kỹ thuật viên chính y, kỹ thuật viên y, kỹ thuật viên cao đẳng y, kỹ thuật viên trung cấp y, kỹ thuật viên sơ cấp y. 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viêu chức kỹ thuật y học là căn cứ để thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học bao gồm: Kỹ thuật viên chính y, kỹ thuật viên y, kỹ thuật viên cao đẳng y, kỹ thuật viên trung cấp y, kỹ thuật viên...
  • 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viêu chức kỹ thuật y học là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức làm công tác kỹ thuật y học tại các đơn vị sự nghiệp y tế của...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp điều dưỡng; hộ sinh; kỹ thuật y.
  • 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức điều dưỡng, viên chức hộ sinh, viên chức kỹ thuật y làm việc trong các cơ sở y tế công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp 1. Nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm: a) Điều dưỡng hạng II Mã số: V.08.05.11 b) Điều dưỡng hạng III Mã số: V.08.05.12 c) Điều dưỡng hạng IV Mã số: V.08.05.13 2. Nhóm chức danh hộ sinh, bao gồm: a) Hộ sinh hạng II Mã số: V.08.06.14 b) Hộ sinh hạng III Mã số: V.08.06.15 c) Hộ sinh hạng I...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên chính y 1. Chức trách Kỹ thuật viên chính y là viên chức chuyên môn kỹ thuật cao trong ngành kỹ thuật y học, chủ trì, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra và tổ chức thực hiện các kỹ thuật y học chuyên ngành tại cơ sở y tế. 2. Nhiệm vụ a) Chủ trì, tổ chức thực hiện và giám sát, kiểm tra các hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên chính y
  • 1. Chức trách
  • Kỹ thuật viên chính y là viên chức chuyên môn kỹ thuật cao trong ngành kỹ thuật y học, chủ trì, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra và tổ chức thực hiện các kỹ thuật y học chuyên ngành tại cơ sở y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
  • 1. Nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm:
  • a) Điều dưỡng hạng II Mã số: V.08.05.11
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Không ngừng học t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên y 1. Chức trách Kỹ thuật viên y là viên chức chuyên môn kỹ thuật thành thạo của ngành y tế, tổ chức và thực hiện các kỹ thuật chuyên ngành tại cơ sở y tế. 2. Nhiệm vụ a) Tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh khi tiến hành kỹ thuật; b) Kiểm tra công tác chuẩn bị phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên y
  • 1. Chức trách
  • Kỹ thuật viên y là viên chức chuyên môn kỹ thuật thành thạo của ngành y tế, tổ chức và thực hiện các kỹ thuật chuyên ngành tại cơ sở y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
  • 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
  • 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Nhận định tình trạng sức khỏe người bệnh và ra chỉ định chăm sóc, theo dõi phù hợp với người bệnh; Tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá di...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên cao đẳng y 1. Chức trách Kỹ thuật viên cao đẳng y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện các kỹ thuật cơ bản thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế. 2. Nhiệm vụ a) Tổ chức, đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh khi tiến hành kỹ thuật; b) Chuẩn bị các phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên cao đẳng y
  • 1. Chức trách
  • Kỹ thuật viên cao đẳng y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện các kỹ thuật cơ bản thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11
  • a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
  • Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá công tác chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh; Right: i) Tham gia kiểm tra, đánh giá công tác chuyên môn của khoa/phòng khi được phân công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Theo dõi, phát hiện, ra quyết định, xử trí về chăm sóc và báo cáo kịp thời những diễn biến bất thường của người bệnh cho bác sĩ điều trị;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên trung cấp y 1. Chức trách Kỹ thuật viên trung cấp y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện các kỹ thuật thông thường thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế. 2. Nhiệm vụ a) Đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh khi tiến hành kỹ thuật; b) Chuẩn bị các phương ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên trung cấp y
  • 1. Chức trách
  • Kỹ thuật viên trung cấp y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện các kỹ thuật thông thường thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12
  • a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
  • Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Theo dõi, đánh giá diễn biến hằng ngày của người bệnh; phát hiện, báo cáo kịp thời những diễn biến bất thường của người bệnh; Tham gia chăm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên sơ cấp y 1. Chức trách Kỹ thuật viên sơ cấp y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện một số kỹ thuật đơn giản thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế 2. Nhiệm vụ a) Đón tiếp và giúp đỡ người bệnh khi được phân công; b) Tham gia chuẩn bị dụng cụ theo yêu cầu của chuyên môn;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch kỹ thuật viên sơ cấp y
  • 1. Chức trách
  • Kỹ thuật viên sơ cấp y là viên chức chuyên môn kỹ thuật của ngành y tế, thực hiện một số kỹ thuật đơn giản thuộc chuyên ngành tại cơ sở y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13
  • a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
  • Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHỨC DANH HỘ SINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Chủ trì, lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện chăm sóc bà mẹ, t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2010. 2. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, đề nghị phản án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2010.
  • 2. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14
  • a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ:
  • Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng;
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Lập kế hoạch và thực hiện chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CHỨC DANH KỸ THUẬT Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Chủ trì, tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Chủ trì tổ chức đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Tổ chức, đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an toàn thực phẩm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Đón tiếp, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an toàn thực phẩm, môi trường - nghề nghiệp; Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức 1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp đối với viên chức quy định tại Thông tư liên tịch này phải căn cứ vào vị trí việc làm, nhiệm vụ được giao của viên chức và theo quy định tại Điều 14 của Thông tư liên tịch này và phải bảo đảm đủ tiêu chuẩn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp 1. Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch điều dưỡng theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng, nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp điều dưỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cách xếp lương 1. Các chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y quy định tại Thông tư liên tịch này được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15 tháng 3...

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015.
  • 2. Thông tư liên tịch này thay thế Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 23/2009/TT-BYT ngày 01 tháng 12 năm 2009 của Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học Right: Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản áp dụng 1. Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch điều dưỡng theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; các ngạch hộ sinh theo quy định tại Thông tư số 06/2011/TT-BNV ngày 01 tháng 3 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y trong các cơ sở y tế công lập. 2. Các cơ sở y tế ngoài công lập có thể vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức điều dưỡng, hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.