Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
26/2015/TTLT-BYT-BNV
Right document
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
03/2014/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp điều dưỡng; hộ sinh; kỹ thuật y. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức điều dưỡng, viên chức hộ sinh, viên chức kỹ thuật y làm việc trong các cơ sở y...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm: a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản; b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:
- a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;
- b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.
- 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp điều dưỡng; hộ sinh; kỹ thuật y.
- 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức điều dưỡng, viên chức hộ sinh, viên chức kỹ thuật y làm việc trong các cơ sở y tế công lập.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp 1. Nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm: a) Điều dưỡng hạng II Mã số: V.08.05.11 b) Điều dưỡng hạng III Mã số: V.08.05.12 c) Điều dưỡng hạng IV Mã số: V.08.05.13 2. Nhóm chức danh hộ sinh, bao gồm: a) Hộ sinh hạng II Mã số: V.08.06.14 b) Hộ sinh hạng III Mã số: V.08.06.15 c) Hộ sinh hạng I...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau: a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01). b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01). c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT
- 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:
- a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).
- Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
- 1. Nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm:
- a) Điều dưỡng hạng II Mã số: V.08.05.11
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Không ngừng học t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
- 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
- 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Nhận định tình trạng sức khỏe người bệnh và ra chỉ định chăm sóc, theo dõi phù hợp với người bệnh; Tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá di...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- 2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.
- Điều 4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11
- a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
- Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Theo dõi, phát hiện, ra quyết định, xử trí về chăm sóc và báo cáo kịp thời những diễn biến bất thường của người bệnh cho bác sĩ điều trị;...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12
- a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
- Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế: Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh; Theo dõi, đánh giá diễn biến hằng ngày của người bệnh; phát hiện, báo cáo kịp thời những diễn biến bất thường của người bệnh; Tham gia chăm...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13
- a) Chăm sóc người bệnh tại cơ sở y tế:
- Khám, nhận định, xác định vấn đề, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh;
Left
Mục 2
Mục 2 CHỨC DANH HỘ SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Chủ trì, lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện chăm sóc bà mẹ, t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14
- a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ:
- Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ si...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15
- a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ:
- Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng; Lập kế hoạch và thực hiện chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, ngườ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16
- a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ:
- Khám và nhận định tình trạng sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ, xác định vấn đề ưu tiên cần chăm sóc của từng đối tượng;
Left
Mục 3
Mục 3 CHỨC DANH KỸ THUẬT Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Chủ trì, tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Chủ trì tổ chức đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17
- a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y:
- Chủ trì, tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y;
Left
Điều 11.
Điều 11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Tổ chức, đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an toàn thực phẩm,...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18
- a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y:
- Tổ chức đón tiếp, hướng dẫn, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y: Đón tiếp, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y; Đón tiếp, hướng dẫn cá nhân, tổ chức gửi/chuyển mẫu và thu nhận, bảo quản, vận chuyển mẫu cho kiểm nghiệm an toàn thực phẩm, môi trường - nghề nghiệp; Ch...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
- Điều 12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19
- a) Thực hiện chuyên môn kỹ thuật y:
- Đón tiếp, chuẩn bị và giúp đỡ người bệnh trước, trong và sau khi tiến hành kỹ thuật y;
Left
Chương III
Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức 1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp đối với viên chức quy định tại Thông tư liên tịch này phải căn cứ vào vị trí việc làm, nhiệm vụ được giao của viên chức và theo quy định tại Điều 14 của Thông tư liên tịch này và phải bảo đảm đủ tiêu chuẩn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp 1. Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch điều dưỡng theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng, nay được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp điều dưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cách xếp lương 1. Các chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y quy định tại Thông tư liên tịch này được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15 tháng 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản áp dụng 1. Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch điều dưỡng theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; các ngạch hộ sinh theo quy định tại Thông tư số 06/2011/TT-BNV ngày 01 tháng 3 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y trong các cơ sở y tế công lập. 2. Các cơ sở y tế ngoài công lập có thể vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức điều dưỡng, hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.