Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
54/2013/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình
- cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng). 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng).
- 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê bảo vệ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm: a) Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển 1. Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển triều tần suất 5% và bão cấp 9. 2. Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển
- Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển tr...
- Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác định tại vị trí độ cao sóng xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển sóng bất lợi tương ứng triề...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm:
- a) Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây viết tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công trình phụ trợ có liên quan; bao gồm các loại hình: cấp nướ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê. 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê. 3. Cắm biển báo quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
- 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê.
- 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây viết tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đì...
- bao gồm các loại hình: cấp nước tự chảy, cấp nước sử dụng bơm động lực, cấp nước bằng công nghệ hồ treo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác công trìn h 1. Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt. 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
- 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt.
- 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặt đê đã được cứng hóa bằng bê tông hoặc rải nhựa, cho phép xe cơ giới đi trên đê có tổng tải trọng không vượt...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác công trìn h
- Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số...
- 2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện và đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp cho mọi cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng công trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Công trình cấp nước liên xã hoặc công trình cấp nước trong phạm vi một xã có quy mô cấp nước từ 500 m 3 /ngày-đêm trở lên giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh quản lý, vận hành, khai thác hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cấp đê đặc biệt Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cấp đê đặc biệt
- Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.
- Điều 4. Tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình
- Công trình cấp nước liên xã hoặc công trình cấp nước trong phạm vi một xã có quy mô cấp nước từ 500 m 3 /ngày-đêm trở lên giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh quản lý,...
- 2. Công trình cấp nước trong phạm vi một xã, có quy mô cấp nước dưới 500 m 3 /ngày-đêm giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý, vận hành, khai thác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình cấp nước, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo: 1. Tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”. 2. Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp đê sông Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 1: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân được đê bảo vệ (người) Trên 1.000.000 Trên 500.000 đến 1.000.000 Trên 100.000 đến 500.000 Từ 10.000 đến 100.000 Dưới 10.000 Trên 150.000 I I II II II Trên 60.000 đến 150.000 I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân cấp đê sông
- Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
- 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
- Điều 5. Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình
- Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình cấp nước, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo:
- 1. Tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị quản lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình Trên cơ sở tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình tại Điều 4 của Quy định này, công trình được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác theo thứ tự như sau: a) Đơn vị sự nghiệp công lập: Ở cấp tỉnh là Trung tâm Nước s...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 4: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân đượ c đê bảo vệ (người) Trên 200.000 Trên 100.000 đến 200.000 Trên 50.000 đến 100.000 Từ 10.000 đến 50.000 Dưới 10.000 Trên 100.000 I I II III III...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông
- Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
- 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
- Điều 6. Đơn vị quản lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- 1. Đơn vị quản lý công trình
- Trên cơ sở tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình tại Điều 4 của Quy định này, công trình được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác theo thứ tự như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm: a) Lập phương án quản lý, vận hành, khai thác công trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án quản lý, vận hành, khai thác đối với những công trình do...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng
- Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.
- Điều 7. Quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- 1. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm:
- a) Lập phương án quản lý, vận hành, khai thác công trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án quản lý, vận hành, khai thác đối với những...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình chính quyền địa phương phê duyệt. a) Phương án bảo vệ công trình...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp đê bối Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân cấp đê bối
- Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.
- Điều 8. Bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn...
- a) Phương án bảo vệ công trình bao gồm: Xây dựng hàng rào bảo vệ, biển báo, biển cấm, nội quy bảo vệ và tổ chức lực lượng bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành Quyết định này. Chỉ đạo Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện chức năng kiểm tra, báo cáo thường xuyên tình hình hoạt động của các công trình cấp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây: 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng; 2. Đê bảo vệ các khu vực có đầu mối giao thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê
- Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây:
- 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng;
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành Quyết định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Chương trình cấp nước sạch nông thôn ở địa phương. Hướng dẫn, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã, các đơn vị quản lý công trình thực hiện việc quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo ủy quyền của Chính phủ. 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo...
- 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù hợp với quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê; quy hoạch đê điều được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Các địa phương có đê đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp, hàng năm rà soát theo các tiêu chí quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9 Thông tư này, nếu không phù hợp trình Bộ...
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
- a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Chương trình cấp nước sạch nông thôn ở địa phương.
- Hướng dẫn, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã, các đơn vị quản lý công trình thực hiện việc quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo đúng quy định;
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư này, phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền và phải gia...
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu Uỷ ba...
Unmatched right-side sections