Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình
  • cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau:
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo quy định và quy mô từ 2.000 con bò sữ...
  • 2. Mức hỗ trợ: Ba triệu đồng/1 con (theo quy mô thiết kế trang trại).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính để thực hiện nội dung chính sách nêu trên. Yêu cầu nội dung hướng dẫn phải đúng quy định của pháp luật, dễ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Nơi nhận: - Như Điều 3;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm: a) Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây viết tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công trình phụ trợ có liên quan; bao gồm các loại hình: cấp nướ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính để thực hiện nội dung chính sách nêu trên. Yêu cầu nội dung hướng dẫn phải đúng quy định của pháp luật, dễ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây viết tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đì...
  • bao gồm các loại hình: cấp nước tự chảy, cấp nước sử dụng bơm động lực, cấp nước bằng công nghệ hồ treo.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác công trìn h 1. Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Công trình cấp nước liên xã hoặc công trình cấp nước trong phạm vi một xã có quy mô cấp nước từ 500 m 3 /ngày-đêm trở lên giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh quản lý, vận hành, khai thác hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình cấp nước, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo: 1. Tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”. 2. Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị quản lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình Trên cơ sở tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình tại Điều 4 của Quy định này, công trình được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác theo thứ tự như sau: a) Đơn vị sự nghiệp công lập: Ở cấp tỉnh là Trung tâm Nước s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm: a) Lập phương án quản lý, vận hành, khai thác công trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án quản lý, vận hành, khai thác đối với những công trình do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình chính quyền địa phương phê duyệt. a) Phương án bảo vệ công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành Quyết định này. Chỉ đạo Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện chức năng kiểm tra, báo cáo thường xuyên tình hình hoạt động của các công trình cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Chương trình cấp nước sạch nông thôn ở địa phương. Hướng dẫn, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã, các đơn vị quản lý công trình thực hiện việc quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.