Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
30/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
51/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
- Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An đã được quy định tại Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau. 1. Đối với lệ phí địa chính: Sửa đổi, bổ sung khoản 1.1, mục 1, phần II của phụ lục kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An đã được quy định tại Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND...
- Đối với lệ phí địa chính:
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1.1, mục 1, phần II của phụ lục kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND về lệ phí địa chính như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu nộp ngân sách nhà nước và chế độ sử dụng đối với các...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu nộp ngân sách nhà nước và chế độ sử dụng đối với...
- Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lộ phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2881/2000/QĐ-UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2881/2000/QĐ-UB ngày 06/10/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý, cấp phát và...
- Quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections