Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An đã được quy định tại Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau. 1. Đối với lệ phí địa chính: Sửa đổi, bổ sung khoản 1.1, mục 1, phần II của phụ lục kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An đã được quy định tại Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND...
  • Đối với lệ phí địa chính:
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1.1, mục 1, phần II của phụ lục kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND về lệ phí địa chính như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu nộp ngân sách nhà nước và chế độ sử dụng đối với các...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; kiểm tra chế độ thu nộp ngân sách nhà nước và chế độ sử dụng đối với...
  • Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lộ phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2881/2000/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2881/2000/QĐ-UB ngày 06/10/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý, cấp phát và...
  • Quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp - Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng do ngân sách Trung ương cấp. Hàng năm căn cứ vào nguồn kinh phí chi trả trợ cấp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giao, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ kinh phí cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện,...
Điều 3. Điều 3. Chi trả trợ cấp cho các đối tượng - Chủ tịch UBND cấp xã là chủ tài khoản tiền gửi chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng trên địa bàn; công chức tài chính - kế toán cấp xã là kế toán; thủ quỹ của UBND cấp xã là thủ quỹ chi trả. - Công chức văn hóa - xã hội cấp xã tổng hợp danh sách đối tượng chi trả hàng tháng, lập dự...
Chương II Chương II VỀ TRÌNH TỰ LẬP DỰ TOÁN, CẤP PHÁT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Điều 4. Điều 4. Trình tự lập, thông báo và đối chiếu dự toán - Vào đầu tháng, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố căn cứ hồ sơ tăng hoặc giảm của đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp và các khoản chi khác (nếu có) lập dự toán gửi về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, xét...
Điều 5. Điều 5. Công tác chuẩn bị chi trả - Khi nhận được thông báo dự toán của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố lập dự toán chi tiết và thông báo cho UBND cấp xã, đồng thời lập ủy nhiệm chi chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của UBND cấp xã, nội dung ghi: “Chuyển tạm ứng kinh phí...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức chi trả - Công chức văn hóa - xã hội cấp xã có trách nhiệm phối hợp với thủ quỹ và kế toán tổ chức chi trả cho đối tượng đảm bảo kịp thời, đúng đối tượng; việc thanh, quyết toán đảm bảo đúng quy định về tài chính. - Người được hưởng chế độ khi nhận trợ cấp phải ký tên vào danh sách nhận tiền theo quy định. Nếu không trự...