Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015

Open section

Tiêu đề

Về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 Right: Về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015
Target excerpt

Về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015, như sau: " 4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (hỗ trợ trồng rừng thâm canh) - Đối tượng được hỗ trợ: + Các hộ, nhóm hộ gia đình c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau: I - ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM 1. Chương trình sản xuất lương thực - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và định mức hỗ trợ: + Hộ dân thuộc các xã, thôn đặc biệt khó khăn, an toàn khu: Trường hợp sử dụng giống lúa lai, ngô lai gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2...
  • " 4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (hỗ trợ trồng rừng thâm canh)
  • - Đối tượng được hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau:
  • I - ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
  • + Hộ dân thuộc các xã, thôn đặc biệt khó khăn, an toàn khu:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2...
  • + Các hộ, nhóm hộ gia đình có đất, thuê đất trồng rừng, thâm canh ít nhất một chu kỳ sản xuất với quy mô liền vùng từ 0,5 ha trở lên;
  • + Các Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: " 4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (hỗ trợ trồng rừng thâm canh) Right: 1. Chương trình sản xuất lương thực
  • Left: - Đối tượng được hỗ trợ: Right: - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và định mức hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau: I - ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM 1. Chương trình sản xuất lương thực - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và đ...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 0...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.