Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình và quyết định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này; các đơn vị thực hiện dịch vụ cấp nước sạch sinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình và quyết định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này
  • các đơn vị thực hiện dịch vụ cấp nước sạch sinh hoạt và các khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật hiện hành về chất lượng nước ăn uống đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;
  • 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giao Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật hiện hành về chất lượng nước ăn uống đối với các đơn vị cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • - Website Chính phủ (b/c);
  • - Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk
  • Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Cục trưởng Cục Thuế
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Phần 1. Phần 1. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%) A XE NHẬT SẢN XUẤT I HÃNG HONDA Nhật Bản 1 HONDA 50CC 1.1 HONDA 50CC KIỂU 81 Sản xuất trước 1977 5.000 Sản xuất 1978-1980 6.000 Sản xuất 1981-1986 7.000 Sản xuất 1986 về sau 8.000 1.2 HONDA 50CC KIỂU 82 Sản xuất...
Phần 2. Phần 2. GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT I HÃNG XE TOYOTA Nhật Bản 1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi 1.1 TOYOTA: CORONA, CARINA ….. a Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm 1988 về trước 190.000 1989-1992 210.000 1993-1995 230.000 1996-1998 250.000...