Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 26
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản " Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Sở Công nghiệp phối hợp với Điện lực Quảng Nam, UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ sở hữu và thủ trưởng cơ quan quản lý lưới điện; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về việc xử lý nhà ở, công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. 1. Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và Nghị định 118/NĐ-CP ngày 10/5/2004 của Chính phủ trong các trường hợp: Không bảo đảm tính pháp lý khi xây dựng nhà ở và công trình trong hành lang lưới điện cao áp; không thoả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực là hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực hoạt động điện lực và sử dụng điện mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính, bao gồm: 1. Vi phạm các quy định về giấy ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và Nghị định 118/NĐ-CP ngày 10/5/2004 của Chín...
  • không thoả thuận bằng văn bản với đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền
  • xây dựng sau khi đã có lưới điện cao áp
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực là hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực hoạt động điện lực và sử dụng điện mà không phải là tội ph...
  • 1. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động điện lực.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định về việc xử lý nhà ở, công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và Nghị định 118/NĐ-CP ngày 10/5/2004 của Chín...
  • không thoả thuận bằng văn bản với đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền
  • xây dựng sau khi đã có lưới điện cao áp
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực là hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực hoạt động điện lực và sử dụng điện mà không phải là...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu công trình lưới điện cao áp và các công trình khác có liên quan đến công trình lưới điện cao áp, các tổ chức, cá nhân tuân theo mọi quy định trong Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/NĐ-CP của Chính phủ và Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có từ trư­ớc khi xây dựng đư­ờng dây dẫn điện trên không với cấp điện áp đến 220 KV không phải di chuyển ra khỏi hành lang bảo vệ nếu đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 8, Nghị Định 54/1999/NĐ-CP được sửa đổi tại Nghị Định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Mục 7, Thông t­ư 0...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm các quy định về cung ứng điện 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không mang thẻ nghiệp vụ hoặc không có quyết định kiểm tra của cơ quan, đơn vị quản lý lưới điện; b) Đóng, cắt điện không đúng nội dung đã thông báo. 2. Phạt...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có từ trư­ớc khi xây dựng đư­ờng dây dẫn điện trên không với cấp điện áp đến 220 KV không phải di chuyển ra khỏi hành lang bảo vệ nếu đảm bảo các điều kiện qu...
  • - Phải giữ nguyên hiện trạng, không cơi nới thêm, không được lợi dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào khác của nhà ở, công trình vào những mục đích khác vi phạm khoảng cách an toàn được quy định nói trên.
  • - Khi sửa chữa, cải tạo, cơi nới phải được sự thoả thuận bằng văn bản với đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền và phải áp dụng các biện pháp an toàn.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Vi phạm các quy định về cung ứng điện
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không mang thẻ nghiệp vụ hoặc không có quyết định kiểm tra của cơ quan, đơn vị quản lý lưới điện;
Removed / left-side focus
  • Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có từ trư­ớc khi xây dựng đư­ờng dây dẫn điện trên không với cấp điện áp đến 220 KV không phải di chuyển ra khỏi hành lang bảo vệ nếu đảm bảo các điều kiện qu...
  • - Phải giữ nguyên hiện trạng, không cơi nới thêm, không được lợi dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào khác của nhà ở, công trình vào những mục đích khác vi phạm khoảng cách an toàn được quy định nói trên.
  • - Khi sửa chữa, cải tạo, cơi nới phải được sự thoả thuận bằng văn bản với đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền và phải áp dụng các biện pháp an toàn.
Target excerpt

Điều 8. Vi phạm các quy định về cung ứng điện 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Kiểm tra tổ chức, cá nhân sử dụng điện nhưng không mang thẻ nghiệp vụ hoặc không có...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nhà ở, công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện, đảm bảo đúng các quy định theo quy chuẩn xây dựng hiện hành, không xâm phạm đường giao thông ra vào trạm: không xâm phạm hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm, hành lang bảo vệ đường dây trên không, cốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. 1. Chủ công trình tự ý cơi nới, xây dựng không có cấp phép thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là UBND xã ) xử lý theo khoản 1, Điều 11, Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nếu đối tượng vi phạm vẫn cố tình vi phạm thì UBND xã chủ trì phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp lập hồ sơ báo cáo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực xảy ra tại địa phương thuộc phạm vi quản lý, cụ thể như sau: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Chủ công trình tự ý cơi nới, xây dựng không có cấp phép thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là UBND xã ) xử lý theo khoản 1, Điều 11, Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Nếu đối tượng vi phạm vẫn cố tình vi phạm thì UBND xã chủ trì phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp lập hồ sơ báo cáo UBND huyện xử lý theo điểm a, khoản 1, Điều 17 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực xảy ra tại địa phương thuộc phạm vi quản lý, cụ thể như sau:
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có quyền:
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ công trình tự ý cơi nới, xây dựng không có cấp phép thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là UBND xã ) xử lý theo khoản 1, Điều 11, Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Nếu đối tượng vi phạm vẫn cố tình vi phạm thì UBND xã chủ trì phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp lập hồ sơ báo cáo UBND huyện xử lý theo điểm a, khoản 1, Điều 17 Quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực xảy ra tại địa phương thuộc phạm vi quản lý, cụ thể nh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Việc bồi thường, hỗ trợ để xây dựng công trình lưới điện cao áp (nếu có) thực hiện theo Mục II quy định tại Thông tư liên tịch 106/2002/TTLT/BTC-BCN ngày 22/11/2002 của Bộ Tài chính- Bộ Công nghiệp về hướng dẫn việc bồi thường, hỗ trợ để xây dựng công trình lưới điện cao áp; Quyết định 71/2002/QĐ-UB ngày 05/12/2002 về việc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở, công trình xây dựng không hợp pháp trước và sau khi có lưới điện cao áp đến 220KV thì giải quyết như sau: 1. Chủ tịch UBND xã chủ trì phối hợp với các ban, ngành chuyên môn thuộc huyện, thị xã và đơn vị quản lưới điện cao áp kiểm tra, lập biên bản, phân loại trình Chủ tịch Hội đồng xử lý cấp huyện ra quyết định xử lý the...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực 1. Hình thức xử phạt chính: đối với mỗi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo: áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm n...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nhà ở, công trình xây dựng không hợp pháp trước và sau khi có lưới điện cao áp đến 220KV thì giải quyết như sau:
  • Chủ tịch UBND xã chủ trì phối hợp với các ban, ngành chuyên môn thuộc huyện, thị xã và đơn vị quản lưới điện cao áp kiểm tra, lập biên bản, phân loại trình Chủ tịch Hội đồng xử lý cấp huyện ra quyế...
  • 2. Trong khi chờ xử lý theo quy định hiện hành thì đối với nhà ở, công trình kiến trúc xây dựng không hợp pháp vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp thì xử lý như khoản 1, Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực
  • 1. Hình thức xử phạt chính: đối với mỗi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm nhẹ hoặc đối với mọi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhà ở, công trình xây dựng không hợp pháp trước và sau khi có lưới điện cao áp đến 220KV thì giải quyết như sau:
  • Chủ tịch UBND xã chủ trì phối hợp với các ban, ngành chuyên môn thuộc huyện, thị xã và đơn vị quản lưới điện cao áp kiểm tra, lập biên bản, phân loại trình Chủ tịch Hội đồng xử lý cấp huyện ra quyế...
  • 2. Trong khi chờ xử lý theo quy định hiện hành thì đối với nhà ở, công trình kiến trúc xây dựng không hợp pháp vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp thì xử lý như khoản 1, Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực 1. Hình thức xử phạt chính: đối với mỗi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức x...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhà ở, công trình đang xây dựng không hợp pháp sau công trình lưới điện cao áp (kể cả trên không và cáp ngầm). 1. Nhà ở, công trình đang xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp vi phạm Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ thì xử lý như Điều 5 Quy định này. 2. Khi xây dựng nhà ở, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 54/1999/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 118/2004/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm , quyền hạn của Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP tỉnh Quảng Nam. 1. Trách nhiệm: a- Chỉ đạo trực tiếp việc thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b- Đề xuất UBND tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã. 1. Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, Quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc thi hành Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ; chỉ thị số 25/2004/CT-UB ngày 11/6/2004 của UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 1. Trách nhiệm: a- Thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, chủ trương biện pháp chỉ đạo của UBND tỉnh, UBND huyện trong việc thi hành Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ; Chỉ thị số 25/2004/CT-UB ngày 11/6/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Công nghiệp: 1. Trách nhiệm: a- Đôn đốc việc kiểm tra, lập biên bản và xử lý đối với các trường hợp vi phạm hành lang lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh. b- Báo cáo định kỳ kết quả triển khai thực hiện công tác bảo vệ an toàn lưới điện cao áp về UBND tỉnh và Bộ Công nghiệp. c- Phối hợp với các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn Chủ sở hữu và Đơn vị quản lý lưới điện cao áp có thẩm quyền. 1. Trách nhiệm: a- Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng và chính quyền các xã, phường, thị trấn có đường điện cao áp đi qua trong việc tổ chức hướng dẫn quán triệt nội dung Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Các Sở, ngành: Công an tỉnh, Tư pháp, Thanh tra, Công nghiệp, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị quản lý lưới điện cao áp và Uỷ ban nhân dân các địa phương trong việc: - Kiểm tra, xử lý các trường hợp xây cất, cơi nới nhà cửa và các công trình xây dựng khác nằm tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM CÁC ĐIỀU QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 54/1999/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 118/2004/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đơn vị quản lý lưới điện cao áp có quyền và trách nhiệm tiến hành các công việc theo trình tự sau: a- Lập biên bản ( có thể mời đại diện của chính quyền địa phương tham dự ) yêu cầu đối tượng vi phạm đình chỉ ngay hành vi vi phạm, phục hồi ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Khi nhận được phản ảnh của nhân dân hoặc báo cáo của đơn vị quản lý lưới điện cao áp về tình hình vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn: a- Chủ tịch UBND xã chủ trì tiến hành phối hợp với đơn vị quản lý lưới điện cao áp kiểm tra tại chỗ tình trạng vi phạm, lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Khi nhận báo cáo của UBND xã hoặc đơn vị quản lý lưới điện cao áp: a- Căn cứ các điều khoản quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ, khoản 2 Điều 11 Nghị định 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ, Chủ tịch UBND huyện tiến hành thẩm tra lại hồ sơ vụ việc ra Quyết định xử lý vi phạm đối với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Khi nhận được báo cáo của UBND huyện về những vụ việc vi phạm các quy định của Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của Chính phủ vượt thẩm quyền giải quyết của địa phương hoặc những vụ việc liên quan đến nhiều đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp tiến hành kiểm tra tại chỗ tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết những vụ việc thuộc thẩm quyền của tỉnh theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp ( hoặc Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/ 2004/NĐ-CP tỉnh ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trường hợp các cơ quan, tổ chức có liên quan đã thực hiện các biện pháp xử lý theo đúng trình tự, quy định của pháp luật mà đương sự vẫn không chấp hành thì UBND cấp có thẩm quyền áp dụng biện pháp cưỡng chế theo quy định của pháp luật. Chủ công trình vi phạm phải chịu toàn bộ kinh phí thực hiện cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ nhiệm vụ được giao, Giám đốc các Sở, Ban, ngành chức năng; Ban chỉ đạo thực hiện Nghị định 54/1999/NĐ-CP và Nghị định 118/2004/NĐ-CP của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ sở hữu và Thủ trưởng các đơn vị quản lý lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh có nhiệm vụ tổ chức thực hiện Quy định này, thường xuyên báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực quy định tại Chương II Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trong phạm vi lãnh thổ, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ tr...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực phải do người có thẩm quyền quy định tại Chương III của Nghị định này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Mọi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình...
Điều 4. Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực là một năm kể từ ngày vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực được thực hiện; nếu quá thời hạn trên thì không xử phạt...
Chương II Chương II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 6. Điều 6. Vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động điện lực 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng giấy phép hoạt động điện lực đã hết thời hạn sử dụng. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Cho thuê, cho mượn hoặc thuê, mượn giấy phép hoạt động...
Điều 7. Điều 7. Vi phạm các quy định về xây dựng, sản xuất, truyền tải và phân phối điện 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 700.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Chặt cây, tỉa cây hoặc phá dỡ công trình không đúng quy định của pháp luật khi xây dựng, vận hành, sửa chữa lưới điện; b) Không khôi phục tình trạng ban đầu của các côn...