Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ
3569/2010/QĐ- UBND
Right document
Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
26/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
- Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn 1.250.000 triệu đồng - Thu nội địa: 1.085.000 triệu đồng Trong đó: + Thu cân đối: 1.075.000 triệu đồng + Thu từ xổ số kiến thiết: 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Cao Bằng như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
- 1.250.000 triệu đồng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học công nghệ Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này giao dự toán chi tiết cho các đơn vị dự toán ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này giao dự toán chi tiết cho các đơn vị dự toán ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học công nghệ Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp tỉnh và các Bộ, Ngành Trung ương triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh, bao gồm: đề tài, dự án khoa học xã hội, đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp tỉnh và các Bộ, Ngành Trung ương triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh, ba...
- đề tài, dự án khoa học xã hội, đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là đề tài, dự án).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các nội dung đánh giá được quy định tại quy định này. 2. Đảm bảo tính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
- Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu
- Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
- 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các nội dung đánh giá được quy định tại quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức đánh giá 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở: Chỉ đánh giá 1 lần ở cấp cơ sở (đánh giá tại cơ quan chủ trì). 2. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh được tiến hành theo 2 cấp: cấp cơ sở và cấp tỉnh. a) Đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở là cơ sở để đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh; chỉ thực hiện đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí tổ chức đánh giá, nghiệm thu 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở; đánh giá cấp cơ sở đề tài cấp tỉnh được lấy từ kinh phí thực hiện đề tài, dự án. 2. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh hàng năm. 3. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Bộ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu gồm: a) Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); b) Quyết định phê duyệt đề tài, dự án; c) Hợp đồng nghiên cứu khoa học; d) Biên bản thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý; e) Báo cáo quyết toán tài chính của đề tài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án hoặc thủ trưởng các Sở, ban, ngành, huyện, thành, thị (đối với các đề tài, dự án do các cơ quan chuyên môn thuộc Sở, ban, ngành, huyện, thành, thị chủ trì thực hiện) quyết định thành lập và có nhiệm vụ tư vấn cho thủ trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phiên họp hội đồng 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá, nghiệm thu và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, gồm: a) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với quyết định phê duyệt; b) Cách tiếp cận, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, độ tin cậy của các thiết bị nghiên cứu. c) Tính trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "Đạt" trở lên, thời gian trong vòng 15 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng. 2. Trường hợp đề tài, dự án xếp loại "Không đạt" nhưng được hội đồng kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Bộ hồ sơ đánh giá cơ sở gồm: a. Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); b. Báo cáo thống kê kết quả thực hiện đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); c. Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền; d. Hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án quyết định thành lập; có nhiệm vụ tư vấn cho thủ trưởng cơ quan chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng nghiên cứu khoa học. 2. Hội đồng đánh giá cơ sở có từ 5 -7 thành viên, gồm: Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hồ sơ đánh giá cơ sở hợp lệ theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá cấp cơ sở và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài, gồm: a. Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với hợp đồng. b. Cách tiếp cận, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, độ tin cậy của các thiết bị nghiên cứu. c. Tính trung thực của kết quả nghiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý kết quả đánh giá cấp cơ sở 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "đạt", thời gian trong vòng 20 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng đánh giá cơ sở, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Cơ quan chủ trì phối hợp với Chủ tịch hội đồng kiểm tra, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh gồm các tài liệu sau: a. Công văn đề nghị của cơ quan chủ trì gửi Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu tại phụ lục B6 kèm theo quy định này). b. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở nêu tại Điều 10 đã được bổ sung, hoàn thiện theo yêu cầu của hội đồng đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập, có nhiệm vụ tư vấn giúp UBND tỉnh trong đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án theo quy định. 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh có từ 7 - 9 thành viên, gồm Chủ tịch hội đồng, 02 uỷ viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh gồm: thành viên hội đồng, đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án, các tổ chức, cá nhân có liên quan; 2. Phiên họp hợp lệ của hội đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Có ít nhất 2/3 số th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung đánh giá, chấm điểm và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài: a. Đề tài khoa học xã hội: - Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, các sản phẩm chính của đề tài so với yêu cầu của hợp đồng (báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu, các sản phẩm khoa học công bố (sách chuyên khảo, bài bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết quả đánh giá xếp loại của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm: a. Đối với đề tài, dự án được xếp loại "Đạt": - Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đánh giá nghiệm thu theo ý kiến của hội đồng. - Tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Hồ sơ, trình tự, nội dung, xếp loại, xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu Đối với các đề tài, dự án cấp Nhà nước uỷ quyền địa phương quản lý và do Trung ương quản lý: Các bước đánh giá; yêu cầu hồ sơ, thời hạn nộp hồ sơ; Hội đồng và trách nhiệm hội đồng; phiên họp Hội đồng; đánh giá, nghiệm thu và xếp loại; xử lý kết quả đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án Việc công nhận kết quả đề tài, dự án được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt và “Không đạt”. 1. Nội dung công nhận kết quả được thực hiện bao gồm: a. Kết quả đánh giá đề tài, dự án; b. Kết quả việc tổ chức thực hiện; 2. Tài liệu để được công nhận gồm: a. Biên bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc đề tài, dự án chủ nhiệm đề tài, tổ chức chủ trì phải thực hiện nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan chủ quản thực hiện đánh giá, kiểm kê và bàn giao sản phẩm, tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Xử lý vi phạm 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án tùy theo trường hợp và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét và xử lý, cụ thể như sau: a. Uỷ ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ quản xem xét xử lý theo khoản 3, điều 5 của Quy định về tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học cấp tỉnh kèm theo Quyết định số 88/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại về các quyết định hành chính, kết quả đánh giá của hội đồng; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức đánh giá đề tài, dự án. 2. Việc giải quyết khiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm tạo điều kiện để Hội đồng làm việc, cung cấp tài liệu, trả lời những chất vấn liên quan đến kết quả nghiên cứu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của tài liệu đã cung cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai, giám sát việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh cho p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.