Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị
77/2015/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
25/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị Right: Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2020
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị là đơn vị trực tiếp kinh doanh, khai thác các tuyến đường sắt đô thị, sau đây gọi tắt là doanh nghiệp. 2. Hành lý là vật dụng, hàng hóa của hành khách được phép mang theo vào ga, lên tàu trong cùng một chuyến đi. 3. Bảng chỉ dẫn hành trình tuyến là bảng thông tin đượ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận: Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; (để b/c); - Thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận: Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị là đơn vị trực tiếp kinh doanh, khai thác các tuyến đường sắt đô thị, sau đây gọi tắt là doanh nghiệp.
- 2. Hành lý là vật dụng, hàng hóa của hành khách được phép mang theo vào ga, lên tàu trong cùng một chuyến đi.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị 1. Yêu cầu hành khách đi tàu phải có vé hợp lệ. 2. Kiểm tra hành lý trước khi mang vào trong ga và lên tàu. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính an toàn, có quyền yêu cầu hành khách mở hành lý mang theo để kiểm tra. 3. Được quyền từ chối vận chuyển hành khách trong các trường h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt, Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt, Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu h...
- Điều 4. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
- 1. Yêu cầu hành khách đi tàu phải có vé hợp lệ.
- 2. Kiểm tra hành lý trước khi mang vào trong ga và lên tàu. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính an toàn, có quyền yêu cầu hành khách mở hành lý mang theo để kiểm tra.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị 1. Cung cấp dịch vụ đảm bảo an toàn, thuận tiện, thông suốt, đúng giờ. 2. Thông báo và niêm yết công khai các quy định có liên quan đến vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, các bảng chỉ dẫn đặt tại các ga để hành kh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo trì 1. Kết cấu hạ tầng, phương tiện, thiết bị đưa vào khai thác phải được bảo trì theo Quy trình bảo trì được Chủ đầu tư phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị. 2. Công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình đường sắt đô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo trì
- Kết cấu hạ tầng, phương tiện, thiết bị đưa vào khai thác phải được bảo trì theo Quy trình bảo trì được Chủ đầu tư phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây dựng theo Quy chuẩn kỹ th...
- 2. Công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình đường sắt đô thị tuân thủ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Điều 5. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
- 1. Cung cấp dịch vụ đảm bảo an toàn, thuận tiện, thông suốt, đúng giờ.
- Thông báo và niêm yết công khai các quy định có liên quan đến vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, các bảng chỉ dẫn đặt tại các ga để hàn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh đường sắt đô thị 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm và bảo hiểm cho hành khách (phí bảo hiểm được tính trong giá vé hành khách). 2. Vé hành khách là bằng chứng để chi trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vận hành, khai thác Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định về vận hành của Dự án được chủ đầu tư phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vận hành, khai thác
- Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định về vận hành của Dự án được chủ đầu tư phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị.
- Điều 6. Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh đường sắt đô thị
- 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm và bảo hiểm cho hành khách (phí bảo hiểm được tính trong giá vé hành khách).
- 2. Vé hành khách là bằng chứng để chi trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền của hành khách đi tàu đường sắt đô thị 1. Được phục vụ theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp đã công bố. 2. Trong các trường hợp dưới đây, được quyền từ chối đi tàu và yêu cầu doanh nghiệp trả lại tiền vé theo quy định tại Điều 17 của Thông tư này: a) Doanh nghiệp vi phạm quy định về an toàn vận hành t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều hành giao thông vận tải 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt. 2. Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42,43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42,43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
- 3. Công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ:
- 1. Được phục vụ theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp đã công bố.
- 2. Trong các trường hợp dưới đây, được quyền từ chối đi tàu và yêu cầu doanh nghiệp trả lại tiền vé theo quy định tại Điều 17 của Thông tư này:
- a) Doanh nghiệp vi phạm quy định về an toàn vận hành tàu có thể gây nguy hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến tính mạng, sức khỏe; làm hư hỏng, mất mát hành lý.
- Left: Điều 7. Quyền của hành khách đi tàu đường sắt đô thị Right: Điều 7. Điều hành giao thông vận tải
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của hành khách đi tàu đường sắt đô thị 1. Mua vé theo đúng quy định của doanh nghiệp và giữ vé đến nhà ga cuối cùng của hành trình; xuất trình đầy đủ vé hợp lệ, giấy tờ hợp lệ cho doanh nghiệp khi có yêu cầu kiểm tra khi ra, vào ga, trên tàu. 2. Khi mua vé nhầm hoặc thiếu so với quy định, hành khách có trách nhiệm b...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị 1. Vé hành khách được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Đường sắt. 2. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị do UBND thành phố Hà Nội quy định. 3. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị được niêm yết tại các ga đường sắt và công bố công khai trên phương t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vé hành khách được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Đường sắt.
- 2. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị do UBND thành phố Hà Nội quy định.
- Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị được niêm yết tại các ga đường sắt và công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của Công ty TNHH MTV Đường...
- 1. Mua vé theo đúng quy định của doanh nghiệp và giữ vé đến nhà ga cuối cùng của hành trình; xuất trình đầy đủ vé hợp lệ, giấy tờ hợp lệ cho doanh nghiệp khi có yêu cầu kiểm tra khi ra, vào ga, trê...
- 2. Khi mua vé nhầm hoặc thiếu so với quy định, hành khách có trách nhiệm báo lại cho doanh nghiệp để đổi lại vé đúng lịch trình hoặc nộp đủ số tiền vé của hành trình theo quy định của doanh nghiệp.
- 3. Tuân thủ quy định, nội quy của doanh nghiệp, các chỉ dẫn trong ga, trên tàu và sự chỉ dẫn của nhân viên phục vụ tại nhà ga
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của hành khách đi tàu đường sắt đô thị Right: Điều 8. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị
Left
Chương III
Chương III VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về những hành vi vi phạm tại ga và trên tàu 1. Không tuân thủ các quy định của pháp luật hoặc của doanh nghiệp mà trực tiếp hoặc gián tiếp đe dọa đến an toàn vận hành, khai thác và vệ sinh môi trường đường sắt đô thị; có hành vi quấy rối hành khách, nhân viên trên tàu, dưới ga; các hành vi vi phạm về trật tự công cộng,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Mục 4 Chương VI Luật Đường sắt và các quy định hiện hành có liên quan. 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm: a) Thu từ vé; b) Thu từ quảng cáo, từ các hoạt động kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh
- 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Mục 4 Chương VI Luật Đường sắt và các quy định hiện hành có liên quan.
- 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm:
- Điều 9. Quy định về những hành vi vi phạm tại ga và trên tàu
- 1. Không tuân thủ các quy định của pháp luật hoặc của doanh nghiệp mà trực tiếp hoặc gián tiếp đe dọa đến an toàn vận hành, khai thác và vệ sinh môi trường đường sắt đô thị
- có hành vi quấy rối hành khách, nhân viên trên tàu, dưới ga
Left
Điều 10.
Điều 10. Hành lý được phép mang theo người vào ga, lên tàu 1. Các loại hành lý không vi phạm quy định tại Điều 11 của Thông tư này. 2. Số lượng, kích thước, trọng lượng hành lý được phép mang vào ga, lên tàu do doanh nghiệp quy định và niêm yết công khai.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trợ giá 1. Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Căn cứ phương án vận hành, phương án kinh doanh được cấp thẩm quyền duyệt, Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội xây dựng phương án, đề xuất nhu cầu kinh phí chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trợ giá
- 1. Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội được hưởng chính sách trợ giá theo quy định hiện hành của Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Căn cứ phương án vận hành, phương án kinh doanh được cấp thẩm quyền duyệt, Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội xây dựng phương án, đề xuất nhu cầu kinh phí chi trợ giá, trình cấp có thẩm quyền phê du...
- Điều 10. Hành lý được phép mang theo người vào ga, lên tàu
- 1. Các loại hành lý không vi phạm quy định tại Điều 11 của Thông tư này.
- 2. Số lượng, kích thước, trọng lượng hành lý được phép mang vào ga, lên tàu do doanh nghiệp quy định và niêm yết công khai.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu 1. Hàng nguy hiểm. 2. Vũ khí, công cụ hỗ trợ mà không có giấy phép sử dụng hợp lệ. 3. Những chất gây mất vệ sinh, làm bẩn toa xe. 4. Thi hài, hài cốt. 5. Hàng hóa cấm lưu thông. 6. Vật cồng kềnh làm trở ngại việc đi lại trên tàu, làm hư hỏng trang thiết bị toa xe. 7. Doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giải quyết sự cố, tai nạn giao thông
- Việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt tuân thủ theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ Giao thông...
- Điều 11. Hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu
- 1. Hàng nguy hiểm.
- 2. Vũ khí, công cụ hỗ trợ mà không có giấy phép sử dụng hợp lệ.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo quản và kiểm tra hành lý mang theo người 1. Hành khách có trách nhiệm tự bảo quản hành lý mang theo người. 2. Khi thấy nghi ngờ hành lý mang theo người vào ga, lên tàu vi phạm quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Thông tư này, doanh nghiệp có quyền yêu cầu kiểm tra hành lý của hành khách đi tàu. Nếu phát hiện hành lý của hà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt. 2. Các hành vi bị nghiêm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thanh tra, kiểm tra kết cấu, hành lang an toàn đường sắt đô thị thực hiện theo quy định của Chính phủ về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị và xử lý vi phạm hà...
- 2. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt nêu tại Điều 9 Luật Đường sắt.
- 3. Công tác xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 45 Luật Đường sắt.
- 1. Hành khách có trách nhiệm tự bảo quản hành lý mang theo người.
- Khi thấy nghi ngờ hành lý mang theo người vào ga, lên tàu vi phạm quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Thông tư này, doanh nghiệp có quyền yêu cầu kiểm tra hành lý của hành khách đi tàu.
- Nếu phát hiện hành lý của hành khách không đúng quy định thì xử lý theo quy định tại Điều 21 của Thông tư này.
- Left: Điều 12. Bảo quản và kiểm tra hành lý mang theo người Right: Điều 12. Nội dung thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
Left
Điều 13.
Điều 13. Hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển 1. Doanh nghiệp phải thông báo và niêm yết công khai tại nhà ga các trường hợp hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển để hành khách biết. 2. Trong các trường hợp hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển, doanh nghiệp có trách nhiệm phải thông báo công khai và nêu rõ lý do việc hạn chế hoặc tạm ngừng vận c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
- Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt đô thị thực hiện theo Điều 85 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
- Điều 13. Hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển
- 1. Doanh nghiệp phải thông báo và niêm yết công khai tại nhà ga các trường hợp hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển để hành khách biết.
- Trong các trường hợp hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển, doanh nghiệp có trách nhiệm phải thông báo công khai và nêu rõ lý do việc hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển cho hành khách tại các ga có liên...
Left
Chương IV
Chương IV VÉ HÀNH KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về vé hành khách 1. Vé hợp lệ là vé do doanh nghiệp phát hành, còn đủ các thông tin phù hợp với quy định của từng loại vé. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn và quy định cụ thể cho hành khách về cách sử dụng vé; quy định về vé hợp lệ, vé không hợp lệ; quy định và hướng dẫn cách giải quyết các phát sinh cho hành...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Điều 74, khoản 2 Điều 77 Luật Đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại điểm d khoản 2 Điều 11, điểm c khoản 2 Điều 21, khoản 3 Điều 24, khoản 1 Điều 25, khoản 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội
- 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại Điều 74, khoản 2 Điều 77 Luật Đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại điểm d khoản 2 Điều 11...
- Điều 76 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Điều 14. Quy định về vé hành khách
- 1. Vé hợp lệ là vé do doanh nghiệp phát hành, còn đủ các thông tin phù hợp với quy định của từng loại vé.
- 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn và quy định cụ thể cho hành khách về cách sử dụng vé; quy định về vé hợp lệ, vé không hợp lệ; quy định và hướng dẫn cách giải quyết các phát sinh cho hành k...
Left
Điều 15.
Điều 15. Các loại vé và giá vé Các loại vé và giá vé do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường sắt đô thị quy định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông sau khi Dự án được cấp có thẩm quyền cho phép bàn giao, đưa vào vận hành, khai thác theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh
- Hà Đông sau khi Dự án được cấp có thẩm quyền cho phép bàn giao, đưa vào vận hành, khai thác theo quy định.
- Điều 15. Các loại vé và giá vé
- Các loại vé và giá vé do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường sắt đô thị quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bán vé Vé được bán tại các địa điểm bán vé (có nhân viên hoặc máy bán vé tự động); thời gian bán vé, địa điểm bán vé do doanh nghiệp quy định.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận (Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông) 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt; Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận (Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông)
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 24, Điều 48 Luật Đường sắt
- Điều 36 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan. Chỉ đạo UBND các phường tổ chức th...
- Điều 16. Bán vé
- Vé được bán tại các địa điểm bán vé (có nhân viên hoặc máy bán vé tự động); thời gian bán vé, địa điểm bán vé do doanh nghiệp quy định.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trả lại vé 1. Hành khách đã mua vé nhưng không có nhu cầu đi tàu thì có quyền trả lại vé. 2. Doanh nghiệp quy định cụ thể việc lại trả lại vé của hành khách.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của đại diện Chủ đầu tư 1. Phối hợp thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan. 2. Bàn giao quy trình bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội. 3. Bảo hành công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của đại diện Chủ đầu tư
- 1. Phối hợp thực hiện đầy đủ các quy định về đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan.
- 2. Bàn giao quy trình bảo trì và các tài liệu khác theo quy định cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội.
- Điều 17. Trả lại vé
- 1. Hành khách đã mua vé nhưng không có nhu cầu đi tàu thì có quyền trả lại vé.
- 2. Doanh nghiệp quy định cụ thể việc lại trả lại vé của hành khách.
Left
Điều 18.
Điều 18. Miễn giảm giá vé Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện việc miễn giảm giá vé cho các đối tượng chính sách xã hội khi đi tàu theo quy định của pháp luật và theo quy định của doanh nghiệp (nếu có).
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44,45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Tuân thủ các trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 5 Điều 24, khoản 3 Điều 35, khoản 4 Điều 40, các Điều 44,45, 60, 61 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan.
- Điều 18. Miễn giảm giá vé
- Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện việc miễn giảm giá vé cho các đối tượng chính sách xã hội khi đi tàu theo quy định của pháp luật và theo quy định của doanh nghiệp (nếu có).
Left
Điều 19.
Điều 19. Soát vé Hành khách phải ra hoặc vào ga tại vị trí quy định để được soát vé. Việc kiểm soát vé do doanh nghiệp quy định và thực hiện.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ s...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nội để tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố...
- Hành khách phải ra hoặc vào ga tại vị trí quy định để được soát vé. Việc kiểm soát vé do doanh nghiệp quy định và thực hiện.
- Left: Điều 19. Soát vé Right: Điều 19. Tổ chức thực hiện
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ TRONG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý khi hành khách vào ga không có vé hoặc vé không hợp lệ 1. Trong những trường hợp dưới đây hành khách sẽ coi là vi phạm và bị xử lý, cụ thể: a) Không có vé; b) Vé không hợp lệ. 2. Doanh nghiệp quy định hình thức xử lý đối với các trường hợp vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội so 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội so 2A Cát Linh - Hà Đông.
- Điều 20. Xử lý khi hành khách vào ga không có vé hoặc vé không hợp lệ
- 1. Trong những trường hợp dưới đây hành khách sẽ coi là vi phạm và bị xử lý, cụ thể:
- a) Không có vé;
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý trong trường hợp mang hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu Khi phát hiện hành lý mang theo người vào ga, lên tàu thuộc loại hành lý không được mang theo người thì xử lý như sau: 1. Phát hiện ở ga đi: doanh nghiệp từ chối vận chuyển. 2. Phát hiện khi đang vận chuyển thì giải quyết như sau: a) Khi tàu đang ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị kinh doanh, quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường sắt đô thị: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt đô thị: Sở Giao thông vận tải Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 21. Xử lý trong trường hợp mang hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu
- Khi phát hiện hành lý mang theo người vào ga, lên tàu thuộc loại hành lý không được mang theo người thì xử lý như sau:
- 1. Phát hiện ở ga đi: doanh nghiệp từ chối vận chuyển.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý khi tạm dừng vận hành tàu vì thiên tai và những lý do bất khả kháng khác 1. Dừng vận hành tàu dọc đường Doanh nghiệp phải đảm bảo vận tải để đưa hành khách xuống ga gần nhất để hành khách xuống tàu, ra ga an toàn, thuận tiện và phải hoàn lại tiền của phần vé chưa sử dụng cho hành khách. 2. Trường hợp hành khách phải xuốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý trong trường hợp phá hoại gây ảnh hưởng đến hoạt động vận hành tàu Đối với trường hợp hành khách có hành vi phá hoại gây ảnh hưởng đến hoạt động vận hành tàu, ngoài việc bị xử lý theo quy định của pháp luật, hành khách còn phải bồi thường thiệt hại do lỗi của hành khách gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường sắt đô thị, các doanh nghiệp, các cơ quan chức năng để tuyên truyền, phổ biến Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Tổ chức triển khai, kiểm tra theo thẩm quyền đối với các doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường sắt đô thị 1. Tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải trên đường sắt đô thị; đôn đốc, kiểm tra các doanh nghiệp trong việc thực hiện các quy định tại Thông tư này. 2. Kiến nghị và đề xuất việc điều chỉnh, bổ sung nội dung các quy định của Thông tư này t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.