Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định m ức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai: 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng chịu lệ phí: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định m ức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • 2. Đối tượng chịu lệ phí: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo quy định, đúng chế độ tài chính, kế toán hiện hành; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 91/2004/QĐ-UBND ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành chính sách khuyến công áp dụng, trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 91/2004/QĐ-UBND ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành chính sách khuyến công áp dụng, trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo quy định, đúng chế độ tài chính, kế toán hiện hành
  • định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY CHẾ Quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công thuộc Chương trình khuyến công tỉnh Kon Tum qua từng giai đoạn và Kế hoạch khuyến công hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo phương thức xét chọn hoặc đấu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công thuộc Chương trình khuyến công tỉnh Kon Tum qua từng giai đoạn và Kế hoạch khuyến công hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các chính sách hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý hoạt động khuyến công; đơn vị sử dụ...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu của quy chế Quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh (ngoài nguồn kinh phí khuyến công quốc gia) nhằm: 1. Động viên các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, phát triển các ngành nghề ở nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghi...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác đá thực hiện tốt mục tiêu của hoạt đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện, hình thức hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Điều kiện hỗ trợ kinh phí khuyến công: a) Nội dung được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công được quy định tại Điều 8 Quy chế này; ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 7 của Quy chế này. b) Nh...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Địa bàn ưu tiên: a) Các huyện vùng cao, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số. b) Các huyện nghèo theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo. c) Các xã trong...
Điều 7. Điều 7. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hóa chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn; sản xuất vật liệu xây dựng (trừ các cơ sở sản xuất gạch đất...