Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
75/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức điều chỉnh tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
02/2014/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức điều chỉnh tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức điều chỉnh tiền lương, tiền công và thu nhập tháng
- đã đóng bảo hiểm xã hội
- Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải sinh hoạt đối với hộ dân cư quy định tại Điều 1 Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 83/2008/NĐ-CP là người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 83/2008/NĐ-CP là người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian th...
- Đối tượng điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 134/2008/NĐ-CP là người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện hưởng lương hưu, trợ cấp một lầ...
- Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải sinh hoạt đối với hộ dân cư quy định tại Điều 1 Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/Q...
- 1. Thành phố Biên Hòa và thị xã Long Khánh:
- a) Hộ một nhân khẩu: 5.000 đồng /hộ/tháng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015, các nội dung khác của Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh về phương án thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh tiền lương, tiền công tháng đã đóng bảo hiểm xã hội 1. Tiền lương, tiền công tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau: Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH sau điều chỉnh của từng năm = Tổng tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh tiền lương, tiền công tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
- 1. Tiền lương, tiền công tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau:
- Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH sau điều chỉnh của từng năm
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015, các nội dung khác của Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội 1. Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau: Thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện sau điều chỉnh của từng năm = Tổng thu nhập tháng đóng BHXH của từng năm x Mức điều chỉnh thu nhập tháng đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
- 1. Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau:
- Thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện sau điều chỉnh của từng năm
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections