Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1464/1999/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm1999 của UBND tỉnh Phú Thọ; các Văn bản của UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quyết định này thì được thực hiện theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học công nghệ Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học công nghệ Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH PHÚ THỌ
Removed / left-side focus
  • các Văn bản của UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quyết định này thì được thực hiện theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1464/1999/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm1999 của UBND tỉnh Phú Thọ Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1975/2011/QĐ - UBND ngày 13...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức đánh giá 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở: Chỉ đánh giá 1 lần ở cấp cơ sở (đánh giá tại cơ quan chủ trì). 2. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh được tiến hành theo 2 cấp: cấp cơ sở và cấp tỉnh. a) Đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở là cơ sở để đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh; chỉ thực hiện đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức đánh giá
  • 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở: Chỉ đánh giá 1 lần ở cấp cơ sở (đánh giá tại cơ quan chủ trì).
  • 2. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh được tiến hành theo 2 cấp: cấp cơ sở và cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
  • QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI,
  • DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương III

Chương III CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
  • THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Quy định này quy định cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước bao gồm: Trình tự xác định, tuyển chọn, xét chọn, triển khai thực hiện, đánh giá nghiệm thu, lưu giữ kết quả và quyết to...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t­ượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp tỉnh và các Bộ, Ngành Trung ương triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh, bao gồm: đề tài, dự án khoa học xã hội, đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được giao chủ trì thực hiện đề tài, dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án.
Removed / left-side focus
  • Trình tự xác định, tuyển chọn, xét chọn, triển khai thực hiện, đánh giá nghiệm thu, lưu giữ kết quả và quyết toán kinh phí đề tài, dự án khoa học và công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, khả năng ứng...
Rewritten clauses
  • Left: 1.Quy định này quy định cụ thể một số điểm về quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước bao gồm: Right: Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp tỉnh và các Bộ, Ngành Trung ương triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh, ba...
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: đề tài, dự án khoa học xã hội, đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà n­ước (sau đây gọi là đề tài, dự án).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc lựa chọn đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của cơ sở, tỉnh và cả nước. Ưu tiên cho những nghiên cứu ứng dụng; phát triển sản phẩm hàng hoá có lợi thế so sánh của tỉnh; các đề tài, dự án khoa học và công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các nội dung đánh giá được quy định tại quy định này. 2. Đảm bảo tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
  • 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các nội dung đánh giá được quy định tại quy...
  • 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của cơ sở, tỉnh và cả nước. Ưu tiên cho những nghiên cứu ứng dụng
  • phát triển sản phẩm hàng hoá có lợi thế so sánh của tỉnh
  • các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có lồng ghép với các chương trình phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nguyên tắc lựa chọn đề tài, dự án khoa học và công nghệ Right: Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Hàng năm Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án theo đề xuất của Hội đồng khoa học công nghệ tỉnh; Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quản lý các các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá cấp cơ sở và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài, gồm: a. Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với hợp đồng. b. Cách tiếp cận, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, độ tin cậy của các thiết bị nghiên cứu. c. Tính trung thực của kết quả nghiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài, gồm:
  • a. Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với hợp đồng.
  • b. Cách tiếp cận, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, độ tin cậy của các thiết bị nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Hàng năm Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án theo đề xuất của Hội đồng khoa học công nghệ tỉnh
  • Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quản lý các các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • 2. Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở do Thủ trưởng các sở, ban, ngành, huyện, thành, thị, cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp phê duyệt và quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân cấp quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ Right: Điều 13. Đánh giá cấp cơ sở và xếp loại đề tài, dự án
left-only unmatched

Chương II.

Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Căn cứ đề xuất các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Chiến lược phát triển khoa học công nghệ và định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh và trung ương. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Yêu cầu của Bộ Khoa học và Công nghệ, của Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh thực hiện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí tổ chức đánh giá, nghiệm thu 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở; đánh giá cấp cơ sở đề tài cấp tỉnh được lấy từ kinh phí thực hiện đề tài, dự án. 2. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh hàng năm. 3. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí tổ chức đánh giá, nghiệm thu
  • 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở; đánh giá cấp cơ sở đề tài cấp tỉnh được lấy từ kinh phí thực hiện đề tài, dự án.
  • 2. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Căn cứ đề xuất các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Chiến lược phát triển khoa học công nghệ và định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh và trung ương.
  • 2. Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Trình tự xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hàng năm căn cứ vào mục tiêu, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng (Trang Web của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Bộ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu gồm: a) Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); b) Quyết định phê duyệt đề tài, dự án; c) Hợp đồng nghiên cứu khoa học; d) Biên bản thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý; e) Báo cáo quyết toán tài chính của đề tài,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ
  • 1. Bộ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu gồm:
  • a) Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này);
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Trình tự xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Hàng năm căn cứ vào mục tiêu, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng (Trang Web của tỉnh, Báo Phú Thọ, Đài Phát thanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và chủ nhiệm đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của đề tài, dự án khoa học và công nghệ. Trong cùng một thời gian, mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì thực hi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án hoặc thủ trưởng các Sở, ban, ngành, huyện, thành, thị (đối với các đề tài, dự án do các cơ quan chuyên môn thuộc Sở, ban, ngành, huyện, thành, thị chủ trì thực hiện) quyết định thành lập và có nhiệm vụ tư vấn cho thủ trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng
  • Hội đồng đánh giá, nghiệm thu do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án hoặc thủ trưởng các Sở, ban, ngành, huyện, thành, thị (đối với các đề tài, dự án do các cơ quan chuyên môn thuộc Sở, ban, n...
  • 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu có từ 5
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và chủ nhiệm đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
  • Trong cùng một thời gian, mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì thực hiện nhiều đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tuyển chọn, xét chọn, thẩm định và phê duyệt các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1.Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: a) Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ thực hiện theo hình thức tuyển chọn: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phiên họp hội đồng 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phiên họp hội đồng
  • 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tuyển chọn, xét chọn, thẩm định và phê duyệt các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1.Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
  • a) Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ thực hiện theo hình thức tuyển chọn:
left-only unmatched

Mục II

Mục II TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ: a) Sau khi thuyết minh các đề tài, dự án khoa học và công nghệ được duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì các đề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá, nghiệm thu và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, gồm: a) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với quyết định phê duyệt; b) Cách tiếp cận, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, độ tin cậy của các thiết bị nghiên cứu. c) Tính trun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đánh giá, nghiệm thu và xếp loại đề tài, dự án
  • 1. Nội dung đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, gồm:
  • a) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm chính của đề tài so với quyết định phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ:
  • a) Sau khi thuyết minh các đề tài, dự án khoa học và công nghệ được duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức t hực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công nghệ xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung đề tài, dự án, mở nhật ký ghi chép, phân công cán bộ, tổ chức thực hiện theo nội dung, tiến độ được duy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "Đạt" trở lên, thời gian trong vòng 15 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng. 2. Trường hợp đề tài, dự án xếp loại "Không đạt" nhưng được hội đồng kiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu
  • Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "Đạt" trở lên, thời gian trong vòng 15 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo k...
  • 2. Trường hợp đề tài, dự án xếp loại "Không đạt" nhưng được hội đồng kiến nghị cho gia hạn thì Thủ trưởng cơ quan chủ trì xem xét gia hạn thời gian thực hiện để hoàn thiện các nội dung nghiên cứu n...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Tổ chức t hực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Căn cứ đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết, tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công nghệ xây dựng tiến độ thực hiện các nội dung đề tài, dự án, mở nhật ký ghi...
  • 2. Cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải lập báo cáo kết quả thực hiện giữa kỳ, có xác nhận của cơ quan chủ trì gửi Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 10 Quy địn...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ về tiến độ thực hiện. 2. Sở Khoa học và Công ngh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Bộ hồ sơ đánh giá cơ sở gồm: a. Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); b. Báo cáo thống kê kết quả thực hiện đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này); c. Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền; d. Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ
  • 1. Bộ hồ sơ đánh giá cơ sở gồm:
  • a. Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án (theo mẫu tại phụ lục A1 kèm theo quy định này);
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Định kỳ 6 tháng, một năm hoặc đột xuất (Theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ), tổ chức và cá nhân chủ trì các đề tài, dự án khoa học và công nghệ phải báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ về ti...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm đôn đốc, thanh tra, kiểm tra tiến độ thực hiện. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện theo định kỳ 6 tháng, 1 năm và theo quy định hiện hành.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng đánh giá, nghiệm thu và thực hiện việc đánh giá, nghiệm thu theo quy định tại Quyết định số 3569/2010/QĐ-UBND ngày 0...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án quyết định thành lập; có nhiệm vụ tư vấn cho thủ trưởng cơ quan chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng nghiên cứu khoa học. 2. Hội đồng đánh giá cơ sở có từ 5 -7 thành viên, gồm: Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng
  • 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án quyết định thành lập
  • có nhiệm vụ tư vấn cho thủ trưởng cơ quan chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng nghiên cứu khoa học.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
  • UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng đánh giá, nghiệm thu và thực hiện việc đánh giá, nghiệm thu theo quy định tại Quyết định số 3569/2010/QĐ-UBND ngày 08 thá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công nhận, lưu trữ và ứng dụng kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Công nhận kết quả nghiên cứu: a) Đối với đề tài, dự án cấp tỉnh: Căn cứ kết quả nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, báo cáo UBND tỉnh công nhận kết quả nghiên cứu và chỉ đạo các cơ quan, ban ngành th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hồ sơ đánh giá cơ sở hợp lệ theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở
  • 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở gồm: thành viên hội đồng; đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2. Phiên họp của hội đồng được tiến hành khi đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công nhận, lưu trữ và ứng dụng kết quả các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Công nhận kết quả nghiên cứu:
  • a) Đối với đề tài, dự án cấp tỉnh:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chế độ cấp phát và quyết toán kinh phí 1. Chế độ cấp phát kinh phí: a) Đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh chi cho các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được cấp cho cơ quan chủ trì thực hiện theo tiến độ trên cơ sở quyết định phê duyệt và hợp đồng ngh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý kết quả đánh giá cấp cơ sở 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "đạt", thời gian trong vòng 20 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng đánh giá cơ sở, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Cơ quan chủ trì phối hợp với Chủ tịch hội đồng kiểm tra, gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý kết quả đánh giá cấp cơ sở
  • Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá xếp loại "đạt", thời gian trong vòng 20 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng đánh giá cơ sở, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ...
  • Cơ quan chủ trì phối hợp với Chủ tịch hội đồng kiểm tra, giám sát, xác nhận việc hoàn thành hồ sơ để chuẩn bị cho đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh (theo mẫu tại phụ lục B5 kèm theo quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chế độ cấp phát và quyết toán kinh phí
  • 1. Chế độ cấp phát kinh phí:
  • a) Đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức, cá nhân liên quan: 1.Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng khoa học công nghệ tỉnh. b) Tổ chức, hướng dẫn các sở, ngành, UBND cấp huyện, các tổ chức khoa học và công nghệ và cán bộ khoa học và công nghệ trong và ngoài tỉnh đăng ký,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh gồm các tài liệu sau: a. Công văn đề nghị của cơ quan chủ trì gửi Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu tại phụ lục B6 kèm theo quy định này). b. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở nêu tại Điều 10 đã được bổ sung, hoàn thiện theo yêu cầu của hội đồng đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ
  • 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án cấp tỉnh gồm các tài liệu sau:
  • b. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở nêu tại Điều 10 đã được bổ sung, hoàn thiện theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức, cá nhân liên quan:
  • 1.Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng khoa học công nghệ tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo quy định. Right: a. Công văn đề nghị của cơ quan chủ trì gửi Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu tại phụ lục B6 kèm theo quy định này).
  • Left: c) Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ triển khai các nội dung theo đúng tiến độ quy định. Right: Thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ được Sở Khoa học và Công nghệ ghi biên nhận (theo mẫu tại phụ lục B8 kèm theo quy định này);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Những điều liên quan đến quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định trong quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các tổ chức đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về S...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập, có nhiệm vụ tư vấn giúp UBND tỉnh trong đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án theo quy định. 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh có từ 7 - 9 thành viên, gồm Chủ tịch hội đồng, 02 uỷ viên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hội đồng, trách nhiệm hội đồng
  • 1. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập, có nhiệm vụ tư vấn giúp UBND tỉnh trong đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án theo quy định.
  • 2. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh có từ 7 - 9 thành viên, gồm Chủ tịch hội đồng, 02 uỷ viên phản biện, 01 thư­ ký và các thành viên khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Những điều liên quan đến quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định trong quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các tổ chức đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh 1. Thành phần tham dự phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh gồm: thành viên hội đồng, đại diện cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án, các tổ chức, cá nhân có liên quan; 2. Phiên họp hợp lệ của hội đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Có ít nhất 2/3 số th...
Điều 18. Điều 18. Nội dung đánh giá, chấm điểm và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài: a. Đề tài khoa học xã hội: - Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, các sản phẩm chính của đề tài so với yêu cầu của hợp đồng (báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu, các sản phẩm khoa học công bố (sách chuyên khảo, bài bá...
Điều 19. Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có kết quả đánh giá xếp loại của hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm: a. Đối với đề tài, dự án đư­ợc xếp loại "Đạt": - Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đánh giá nghiệm thu theo ý kiến của hội đồng. - Tiế...
Điều 20 Điều 20: Hồ sơ, trình tự, nội dung, xếp loại, xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu Đối với các đề tài, dự án cấp Nhà nước uỷ quyền địa phương quản lý và do Trung ương quản lý: Các bước đánh giá; yêu cầu hồ sơ, thời hạn nộp hồ sơ; Hội đồng và trách nhiệm hội đồng; phiên họp Hội đồng; đánh giá, nghiệm thu và xếp loại; xử lý kết quả đánh giá...
Điều 21 Điều 21: Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án Việc công nhận kết quả đề tài, dự án được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt và “Không đạt”. 1. Nội dung công nhận kết quả được thực hiện bao gồm: a. Kết quả đánh giá đề tài, dự án; b. Kết quả việc tổ chức thực hiện; 2. Tài liệu để được công nhận gồm: a. Biên bả...
Điều 22. Điều 22. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc đề tài, dự án chủ nhiệm đề tài, tổ chức chủ trì phải thực hiện nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan chủ quản thực hiện đánh giá, kiểm kê và bàn giao sản phẩm, tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thự...
Điều 2 Điều 2 3 . Xử lý vi phạm 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án tùy theo trường hợp và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét và xử lý, cụ thể như sau: a. Uỷ ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ quản xem xét xử lý theo khoản 3, điều 5 của Quy định về tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học cấp tỉnh kèm theo Quyết định số 88/...
Điều 2 Điều 2 4 . Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại về các quyết định hành chính, kết quả đánh giá của hội đồng; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức đánh giá đề tài, dự án. 2. Việc giải quyết khiếu...