Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l1 và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích thu phí Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận là khoản thu nhằm mục đích để đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn theo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và sử dụng cho công tác duy tu, sửa chữa đường giao thông của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đường bộ). 2. Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại Khoản 20 Điều 3 Luậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại Khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp miễn phí
  • Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây:
  • 1. Xe cứu thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại Khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng chịu phí và nộp phí 1. Đối tượng chịu phí: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe). 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN NỘP PHÍ, MỨC THU, CHỨNG TỪ THU, QUẢN LÝ VÀ PHÂN PHỐI SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp miễn thu phí 1. Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. 2. Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 80/2015/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: Số tt Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thu, phương thức kê khai và nộp phí 1. Cơ quan thu phí Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) là đơn vị tổ chức thu phí. 2. Phương thức kê khai và lập sổ quản lý phí a) UBND cấp xã chịu trách nhiệm in ấn mẫu biểu cung cấp cho các khu phố (hoặc thôn, xóm) để phát cho chủ phương tiện để kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chứng từ thu phí 1. Biên lai thu tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô theo mẫu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quy định này. Biên lai thu phí là loại biên lai in sẵn mệnh giá, được in bằng bìa cứng, kích thước 85,6 mm x 53,98 mm. Biên lai thu phí cho phương tiện thuộc hộ nghèo thuộc diện miễn phí thì dòng mệnh giá đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu nộp phí 1. UBND cấp xã thành lập Tổ thu Phí sử dụng đường bộ gồm Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn làm Tổ trưởng, Trưởng khu phố (hoặc thôn, xóm) làm thành viên, mời Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn làm thành viên để giám sát việc thu phí. 2. Căn cứ Tờ khai của chủ phương tiện, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thời gian nộp tiền phí thu được và chế độ báo cáo 1. Hàng ngày, khu phố (hoặc thôn, xóm) phải nộp số tiền phí thu được và Biên lai thu phí (liên 1) cho UBND cấp xã. 2. Định kỳ hàng tháng, UBND cấp xã phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được (sau khi trừ tỷ lệ % để lại chi cho công tác thu phí theo quy định tại Điều 10 quy định này...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp 1. Đối với trường hợp xe quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 2 nếu đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau. 1.1. Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thời gian nộp tiền phí thu được và chế độ báo cáo
  • 1. Hàng ngày, khu phố (hoặc thôn, xóm) phải nộp số tiền phí thu được và Biên lai thu phí (liên 1) cho UBND cấp xã.
  • 2. Định kỳ hàng tháng, UBND cấp xã phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được (sau khi trừ tỷ lệ % để lại chi cho công tác thu phí theo quy định tại Điều 10 quy định này) vào tài khoản riêng do Phòng Tà...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
  • 1. Đối với trường hợp xe quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 2 nếu đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau.
  • Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên bản hiện trường tai nạn có xác nhận của cơ quan công an và nộp lại tem kiểm đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian nộp tiền phí thu được và chế độ báo cáo
  • 1. Hàng ngày, khu phố (hoặc thôn, xóm) phải nộp số tiền phí thu được và Biên lai thu phí (liên 1) cho UBND cấp xã.
  • 2. Định kỳ hàng tháng, UBND cấp xã phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được (sau khi trừ tỷ lệ % để lại chi cho công tác thu phí theo quy định tại Điều 10 quy định này) vào tài khoản riêng do Phòng Tà...
Target excerpt

Điều 10. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp 1. Đối với trường hợp xe quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 2 nếu đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau. 1.1....

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và sử dụng phí 1. Mức trích để lại chi cho công tác thu phí a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được; b) Đối với xã được để lại 20% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được. c) Toàn bộ số tiền trích thu phí để lại cho các xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm Trường hợp chủ phương tiện, cơ quan thu phí có hành vi vi phạm các quy định về kê khai, thu, nộp Phí sử dụng đường bộ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG CÔNG TÁC THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh 1. Chủ trì phối hợp Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận, Báo Bình Thuận tổ chức phổ biến, tuyên truyền các nội dung liên quan đến Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra công tác thu, nộp, quản lý, sử dụng Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn và xem xét phê duyệt danh sách hộ nghèo hàng năm để làm cơ sở cho các xã, phường, thị trấn xét miễn thu Phí sử dụng đường bộ cho các đối tượng hộ nghèo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về mục đích, yêu cầu, ý nghĩa của việc thu Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn để nhân dân hiểu, tích cực tham gia nộp phí. 2. Thực hiện việc công khai, hướng dẫn và trả lời chất vấn về chế độ thu Phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến người dân các nội dung liên quan về Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô theo quy định. 2. Tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh triển khai thực hiện các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan Thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc cơ quan thu phí thực hiện việc kê khai và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về quản lý phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Hướng dẫn các đơn vị thu Phí sử dụng biên lai thu phí và quản lý biên lai thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 153/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn Phòng Tài chính - Kế hoạch mở tài khoản riêng theo dõi khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành; đồng thời kiểm soát chi từ nguồn thu Phí sử dụng đường bộ của các xã, phường, thị trấn theo đúng quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch: a) Chịu trách nhiệm liên hệ Kho bạc Nhà nước huyện, thị xã, thành phố để mở tài khoản theo dõi riêng khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn; đồng thời hướng dẫn UBND cấp xã nộp khoản thu phí trên vào tài khoản đúng quy định; b) Căn cứ số thu phí do UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan thu phí có trách nhiệm tổ chức thu phí, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Quy định chuyển tiếp: 1. Đối với xe mô tô đã nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 được chuyển sang theo dõi, quản lý theo quy định tại Quyết định này. 2. Đối với xe mô tô chưa nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 thực hiện việc thu, nộp Phí sử dụng đường bộ theo quy định tại Quyết định này. 3....

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quy định chuyển tiếp:
  • 1. Đối với xe mô tô đã nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 được chuyển sang theo dõi, quản lý theo quy định tại Quyết định này.
  • 2. Đối với xe mô tô chưa nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 thực hiện việc thu, nộp Phí sử dụng đường bộ theo quy định tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định chuyển tiếp:
  • 1. Đối với xe mô tô đã nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 được chuyển sang theo dõi, quản lý theo quy định tại Quyết định này.
  • 2. Đối với xe mô tô chưa nộp Phí sử dụng đường bộ năm 2013, năm 2014, năm 2015 thực hiện việc thu, nộp Phí sử dụng đường bộ theo quy định tại Quyết định này.
Target excerpt

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ). 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm: a) Xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là ô tô); b) Xe mô tô hai bánh, xe...
Điều 4. Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này và không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng. Trường hợp số tiền phí phải nộp là số tiền lẻ thì cơ quan thu phí tính tròn số theo nguyên tắc số tiền phí lẻ dưới 500 đồng thì tính tròn xu...
Điều 6. Điều 6. Phương thức tính, khai, nộp phí đối với xe ô tô 1. Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại khoản 2 Điều này). Phí sử dụng đường bộ tính theo năm, tháng hoặc theo chu kỳ đăng kiểm của xe. Người nộp phí phải khai theo Mẫu số 01/TKNP tại Phụ lục số 03 ban...
Điều 7. Điều 7. Khai, nộp phí đối với xe mô tô 1. Căn cứ điều kiện thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và đơn vị có liên quan là cơ quan thu phí đối với xe mô tô. a) Trường hợp giao Ủy ban nhân dân cấp xã thu phí: Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạ...