Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định về mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định về mức thu, miễn, giảm học phí,
  • hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí
  • đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển - Mã số đăng ký: QCVN 64:2015/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển - Mã số đăng ký: 65:2015/QCVN.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu học phí 1. Mẫu giáo, nhà trẻ a) Đối với trường ở khu vực nội thành, nội thị: 120.000 đồng/học sinh/tháng b) Đối với trường ở các vùng còn lại: 40.000 đồng/học sinh/tháng 2. Trung học cơ sở a) Đối với trường ở khu vực nội thành, nội thị: 40.000 đồng/học sinh/tháng b) Đối với trường ở các vùng còn lại: 20.000 đồng/học sin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu học phí
  • 1. Mẫu giáo, nhà trẻ
  • a) Đối với trường ở khu vực nội thành, nội thị: 120.000 đồng/học sinh/tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển
  • Mã số đăng ký: QCVN 64:2015/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển
  • Mã số đăng ký: 65:2015/QCVN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 05 năm 2016. Bãi bỏ khoản 10 và khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 06/2013/TT-BGTVT ngày 02 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các quy phạm liên quan tàu biển.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh có cha mẹ thường trú tại các xã hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được miễn học phí
  • 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
  • 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh có cha mẹ thường trú tại các xã hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 05 năm 2016.
  • Bãi bỏ khoản 10 và khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 06/2013/TT-BGTVT ngày 02 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các quy phạm liên quan t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được giảm học phí Giảm 50% học phí đối với các đối tượng sau: 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên; 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ cận nghèo the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được giảm học phí
  • Giảm 50% học phí đối với các đối tượng sau:
  • 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế. 3. Trẻ em...
Điều 5. Điều 5. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập 1. Việc miễn, giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian học tập tại nhà trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm họ...
Điều 6. Điều 6. Không thu học phí có thời hạn 1. Khi xảy ra thiên tai, tùy theo mức độ và phạm vi thiệt hại, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định không thu học phí trong thời hạn nhất định đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc vùng bị thiên tai. 2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục trong các trư...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện tại Điều 5 và Điều 6 nêu trên được cân đối trong ngân sách của tỉnh theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 8. Điều 8. Thu học phí 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, học sinh học nghề phổ thông, học sinh học tại các trung tâm giáo dục thường xuyên học phí được thu theo số tháng thực học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học...
Điều 9. Điều 9. Sử dụng học phí Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập sử dụng học phí theo quy định của Chính phủ về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 10. Điều 10. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo 1. Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào Kho bạc Nhà nước. 2. Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê học phí theo các quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm t...
Điều 11. Điều 11. Mức thu này áp dụng cho năm học 2010 - 2011. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Từ năm học 2011 - 2012 trở đi, giao Ủy ban nhân dân, căn cứ theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm của tỉnh, xem xét điều chỉnh học phí trong khung quy định tại Điều 11 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 th...