Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh BÌnh Thuận.

Open section

Tiêu đề

Về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh BÌnh Thuận.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức khoán Mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước: 40% trên giá trị tài sản bán được.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức khoán
  • Mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước: 40% trên giá trị tài sản bán được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán 1. Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán tại Điều 1 để chi cho việc quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước theo đúng các nội dung chi quy địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch và Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Công trình đô thị Phan Thiết; các tổ chức, cá nhân có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch và Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Công trình đô thị Phan Thiết
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán tại Điều 1 để chi cho việc quản lý, xử lý tang vậ...
  • Số chi phí khoán cho cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước được sử dụng điều hòa chung cho tất cả các vụ việc, cuối năm...
  • Trường hợp chi phí khoán trong năm không đủ để thanh toán các khoản chi phí quản lý, xử lý tang vật (bao gồm cả chi phí tiêu hủy tang vật (trừ trường hợp tang vật vi phạm bị áp dụng biện pháp khắc...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán Right: Về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ các Quyết định: a) Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30/6/2011 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ quản lý và sử dụng số tiền thu được từ xử lý vi phạm hành chính, xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực buôn lậu, gian lận thương mại, h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu Phí 1. Mức thu Phí được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. 2. Các đơn vị thu Phí thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thu Phí theo mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu Phí được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.
  • 2. Các đơn vị thu Phí thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thu Phí theo mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định:
  • a) Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30/6/2011 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ quản lý và sử dụng số tiền thu được từ xử lý vi phạm hành chính, xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực buôn lậu,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Mức thu Phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chi Cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Phí 1. Các đơn vị thu phí thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải có nguồn vốn không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, tự chịu trách nhiệm về kết quả thu phí: số tiền thu Phí được xác định là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Phí
  • Các đơn vị thu phí thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải có nguồn vốn không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc...
  • số tiền thu Phí được xác định là doanh thu hoạt động kinh doanh của đơn vị, đơn vị có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế theo quy định pháp luật về thuế hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích thu phí vệ sinh Phí vệ sinh (sau đây gọi là Phí) là khoản thu nhằm bù đắp một phần, hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh để giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trường.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Việc thu Phí được áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, ở những khu vực có diễn ra hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do cơ quan chức năng của Nhà nước thực hiện hoặc do các tổ chức, cá nhân thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp, đơn vị thu Phí 1. Đối tượng nộp Phí là cá nhân cư trú, hộ gia đình, các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh, các cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các đơn vị lực lượng vũ trang đóng quân ở những khu vực quy định tại Điều 2 Quy định này có rác thải đư...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 6. Điều 6. Chứng từ thu phí 1. Tổ chức, cá nhân thu phí phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ. Cụ thể như sau: a) Đối với Công ty TNHH Một thành viên Công trình đô thị Phan Thiết sử dụng hóa đơn tự in để thu phí phải đăng ký với cơ quan thuế tr...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị thu Phí 1. Đối với tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải: phải thực hiện đăng ký, kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể: - Đăng ký với Chi cục Thuế theo quy định của pháp luật hiện hành về mã số đối tượng nộp thuế; - Kê...