Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020, gồm các nội dung cụ thể sau: I. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT Đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin vào hoạt động của cấp ủy Đảng, chính quyền và đoàn thể các cấp. Đẩy mạnh phát triển Chính phủ điện tử, nâng cao chất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thông qua Nghị quyết về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020, gồm các nội dung cụ thể sau:
  • I. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
  • Đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin vào hoạt động của cấp ủy Đảng, chính quyền và đoàn thể các cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan, đảm bảo chặt chẽ, hiệu quả và tiết kiệm, báo cáo việc triển khai thực hiện Nghị quyết cho Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan, đảm bảo chặt chẽ, hiệu quả và tiết kiệm, báo cáo việc triển khai thực hiện Nghị quyết c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai Nghị quyết. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2015. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2015./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ TTTT; Bộ Tài chính; Bộ KHĐT; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Ban Công tác đại biểu; - TT. T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2024. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về phân cấp q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắ...
  • Nơi nhận: CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2015.
  • - Bộ TTTT; Bộ Tài chính; Bộ KHĐT;
  • - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2015./. Right: 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.
  • Left: - UBTV Quốc hội; Right: - Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;
  • Left: - Ban Công tác đại biểu; Right: - Ban Công tác Đại biểu; ( Đã ký)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị;...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị của cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (bao gồm cả cơ quan, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam), sử dụng nguồn n...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, mua sắm hàng hóa, dịch vụ 1. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, vật tiêu hao; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của địa phương, trừ trường hợp phải lập thành dự án đầu tư, như sau: a)...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản công a) Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và tài sản khác phục vụ hoạt động của đơn vị; quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, đơn vị trực thuộc; trừ đơn vị sự ngh...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công 1. Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh quyết định khai thác tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quy...