Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, cấp phép khắc dấu và khắc dấu

Open section

Tiêu đề

Quy định về mã số đối tượng nộp thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mã số đối tượng nộp thuế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, cấp phép khắc dấu và khắc dấu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, cấp giấy phép khắc dấu và khắc dấu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế là đối tượng nộp thuế theo pháp luật Việt Nam đều phải thực hiện kê khai, đăng ký thuế với cơ quan thuế để được cấp mã số xác định đối tượng nộp thuế (gọi tắt là mã số thuế).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế là đối tượng nộp thuế theo pháp luật Việt Nam đều phải thực hiện kê khai, đăng ký thuế với cơ quan thuế để được cấp mã số xác định đối tượng nộp th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, cấp giấy phép khắc dấu và khắc dấu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mã số thuế là một dãy số được quy định theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng đối tượng nộp thuế. Mã số thuế được sử dụng để nhận diện đối tượng nộp thuế. Mỗi một đối tượng nộp thuế chỉ được cấp một mã số thuế duy nhất trong suốt quá trình hoạt động từ khi thành lập đến khi chấm dứt hoạt động. Mã số thuế đã được cấp sẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mã số thuế là một dãy số được quy định theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng đối tượng nộp thuế.
  • Mã số thuế được sử dụng để nhận diện đối tượng nộp thuế.
  • Mỗi một đối tượng nộp thuế chỉ được cấp một mã số thuế duy nhất trong suốt quá trình hoạt động từ khi thành lập đến khi chấm dứt hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng thuộc diện phải kê khai, đăng ký thuế theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này phải thực hiện kê khai đầy đủ, chính xác các chỉ tiêu theo mẫu "tờ khai đăng ký thuế" với cơ quan thuế địa phương để được cấp mã số thuế. Khi có sự thay đổi các chỉ tiêu đã đăng ký, các đối tượng nộp thuế phải khai báo ngay với cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đối tượng thuộc diện phải kê khai, đăng ký thuế theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này phải thực hiện kê khai đầy đủ, chính xác các chỉ tiêu theo mẫu "tờ khai đăng ký thuế" với cơ quan thu...
  • Khi có sự thay đổi các chỉ tiêu đã đăng ký, các đối tượng nộp thuế phải khai báo ngay với cơ quan thuế cấp mã số các chỉ tiêu thay đổi này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh, Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, cấp giấy phép khắc dấu v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thuế có trách nhiệm cung cấp mẫu "tờ khai đăng ký thuế" và hướng dẫn việc kê khai, đăng ký thuế cho các đối tượng thuộc diện phải đăng ký. Khi nhận được tờ khai đăng ký thuế của các đối tượng nộp thuế, cơ quan thuế phải tiến hành kiểm tra các thông tin kê khai và cấp chứng nhận đăng ký kèm mã số thuế cho các đối tượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan thuế có trách nhiệm cung cấp mẫu "tờ khai đăng ký thuế" và hướng dẫn việc kê khai, đăng ký thuế cho các đối tượng thuộc diện phải đăng ký.
  • Khi nhận được tờ khai đăng ký thuế của các đối tượng nộp thuế, cơ quan thuế phải tiến hành kiểm tra các thông tin kê khai và cấp chứng nhận đăng ký kèm mã số thuế cho các đối tượng chậm nhất là 15...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh, Sở Nội vụ
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan thi hành quyết định này./.
  • Về thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh,
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; trình tự giải quyết việc đăng ký kinh doanh thành lập mới doanh nghiệp, đăng ký h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các đối tượng nộp thuế phải thực hiện các thủ tục kê khai, đăng ký thuế để được cấp mã số. Đối tượng nộp thuế nào không thực hiện đúng các quy định về kê khai đăng ký thuế và sử dụng mã số tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đối tượng nộp thuế phải thực hiện các thủ tục kê khai, đăng ký thuế để được cấp mã số.
  • Đối tượng nộp thuế nào không thực hiện đúng các quy định về kê khai đăng ký thuế và sử dụng mã số tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định việc thực hiện cơ chế liên thông trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện cơ chế liên thông theo nguyên tắc “một đầu mối” , có sự phối hợp chặt chẽ, thông suốt, đồng bộ, nhanh chóng, đảm bảo thời hạn quy định chung đã niêm yết công khai. 2. Phạm vi, mức độ thực hiện cơ chế liên thông theo nguyên tắc tự nguyện và ủy quyền của nhà đầu tư....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các đối tượng nộp thuế phải ghi mã số thuế của mình trên mọi giấy tờ giao dịch, chứng từ hóa đơn mua, bán, trao đổi kinh doanh, trên các sổ sách kế toán, trên các giấy tờ kê khai thuế, chứng từ nộp thuế và các mẫu biểu kê khai với các cơ quan quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đối tượng nộp thuế phải ghi mã số thuế của mình trên mọi giấy tờ giao dịch, chứng từ hóa đơn mua, bán, trao đổi kinh doanh, trên các sổ sách kế toán, trên các giấy tờ kê khai thuế, chứng từ nộp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện:
  • 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện cơ chế liên thông theo nguyên tắc “một đầu mối” , có sự phối hợp chặt chẽ, thông suốt, đồng bộ, nhanh chóng, đảm bảo thời hạn quy định chung đã niêm yết cô...
  • 2. Phạm vi, mức độ thực hiện cơ chế liên thông theo nguyên tắc tự nguyện và ủy quyền của nhà đầu tư.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan đầu mối trong thực hiện cơ chế liên thông: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thay nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký thuế, thủ tục đăng ký cấp giấy phép khắc dấu và khắc dấu. 2. Cơ quan đầu mối trực tiếp tiếp nhận, hướng dẫn, hẹn ngày trả kết quả thủ tục hành chính và thay...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Bộ, ngành quản lý Nhà nước và các cơ quan chuyên ngành có trách nhiệm bổ sung phần ghi mã số thuế của đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý trong các biểu khai báo và các chứng từ có liên quan đến các đối tượng nộp thuế và khi cập nhật thông tin của các đối tượng nộp thuế vào hệ thống thông tin dữ liệu của mình, từng bước thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, ngành quản lý Nhà nước và các cơ quan chuyên ngành có trách nhiệm bổ sung phần ghi mã số thuế của đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý trong các biểu khai báo và các chứng từ có liên quan đến...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan đầu mối trong thực hiện cơ chế liên thông:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thay nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký thuế, thủ tục đăng ký cấp giấy phép khắc dấu và khắc dấu.
  • Cơ quan đầu mối trực tiếp tiếp nhận, hướng dẫn, hẹn ngày trả kết quả thủ tục hành chính và thay mặt nhà đầu tư thực hiện các thủ tục về đăng ký kinh doanh tại cơ quan đầu mối, đăng ký thuế và nhận...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ: 1. Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, cơ quan đầu mối có trách nhiệm thông báo về cơ chế liên thông cho nhà đầu tư biết để nhà đầu tư tự lựa chọn cần hay không cần việc ủy quyền cho cơ quan đầu mối thay mình thực hiện đăng ký thuế và đăng ký cấp giấy phép khắc dấu, khắc dấu. 2. Nếu nhà đầu tư yêu cầu cơ qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 1998. Bộ Tài chính xây dựng và ban hành mã số thuế, công bố thời gian bắt đầu sử dụng mã số thuế; và chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 1998. Bộ Tài chính xây dựng và ban hành mã số thuế, công bố thời gian bắt đầu sử dụng mã số thuế; và chịu trách nhiệm hướng dẫn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ:
  • Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, cơ quan đầu mối có trách nhiệm thông báo về cơ chế liên thông cho nhà đầu tư biết để nhà đầu tư tự lựa chọn cần hay không cần việc ủy quyền cho cơ quan đầu m...
  • Nếu nhà đầu tư yêu cầu cơ quan đầu mối thực hiện thêm đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu, khắc dấu doanh nghiệp và các dấu khác nếu có yêu cầu (dấu tên, dấu chức danh và dấu mã số thuế, ...) th...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Giấy phép khắc dấu: 1. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: được quy định tại thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị đị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đối tượng nộp thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đối tượng nộp thuế chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Giấy phép khắc dấu:
  • Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
  • được quy định tại thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/N...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về thu phí và lệ phí: 1. Cơ quan đầu mối khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, viết giấy biên nhận và hẹn thời gian trả hồ sơ, đồng thời thu và viết phiếu thu phí, lệ phí đăng ký kinh doanh, giấy phép khắc dấu và khắc dấu, mức thu được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với các khoản lệ phí cấp Giấy phép khắc dấu, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Luân chuyển và thời gian xử lý hồ sơ: 1. Luân chuyển hồ sơ: a- Khi nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, cơ quan đầu mối tiến hành xử lý và cấp Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh. b- Sau khi cấp Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan đầu mối sao y hai bản, một bản sao kèm với hồ sơ đăng ký thuế chuyển trực tiếp sang Cục Thuế tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trả hồ sơ và kết quả thực hiện thủ tục hành chính cho nhà đầu tư: 1. Nhà đầu tư nhận lại các kết quả thực hiện các thủ tục hành chính tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, bộ phận “một cửa” của cơ quan đầu mối (Sở Kế hoạch và Đầu tư). Kết quả thủ tục hành chính, bao gồm: a. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b. Giấy chứng nhận đăng ký t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện cơ chế liên thông: 1. Trách nhiệm chung: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và cung cấp các hồ sơ, biểu mẫu để thực hiện quy trình này; chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thông tin, phổ biến đến các ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm và khen thưởng: 1. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện cơ chế liên thông có hành vi sách nhiễu, không thực hiện theo đúng tại quy định này, gây phiền hà cho doanh nghiệp thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu tránh nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh, vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh đến Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện, chủ trì phối hợp với cơ quan hữu quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.