Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ nghề, mẫu bản sao và việc quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ nghề, mẫu bản sao và việc quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách thuộc các lĩnh vực: người có công; lao động; tiền lương; việc làm; an toàn lao động; bảo hiểm xã hội; quản lý lao động ngoài nước; giáo dục nghề nghiệp; bảo trợ xã hội; bảo vệ và chăm sóc trẻ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề (sau đây gọi tắt là mẫu bằng, chứng chỉ nghề) và mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề để cấp cho người tốt nghiệp các khóa đào tạo nghề tương ứng với trình độ đào tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề (sau đây gọi tắt là mẫu bằng, chứng chỉ nghề) và mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề để cấp ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách thuộc các lĩnh vực: người có công
  • an toàn lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Cơ quan, đơn vị trong ngành Lao động - Thương binh và Xã hội bao gồm: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục, Tổng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề 1. Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề
  • 1. Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng
  • dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, đậm, cỡ chữ 16
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức trong ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • Cơ quan, đơn vị trong ngành Lao động
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN VÀ TRÁCH NHIỆM TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện bảo đảm hoạt động tiếp công dân 1. Địa điểm tiếp công dân a) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có Phòng tiếp công dân tại trụ sở số 02 phố Đinh Lễ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. b) Cục, Tổng cục có trụ sở riêng ngoài Bộ có phòng tiếp công dân tại trụ sở cơ quan. c) Các đơn vị sự nghiệp công lậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mẫu Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề 1. Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mẫu Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề
  • 1. Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng
  • dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, đậm, cỡ chữ 16
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện bảo đảm hoạt động tiếp công dân
  • 1. Địa điểm tiếp công dân
  • a) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có Phòng tiếp công dân tại trụ sở số 02 phố Đinh Lễ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trong việc tiếp công dân 1. Bộ trưởng, Giám đốc Sở, Lãnh đạo các Cục, Tổng cục và đơn vị sự nghiệp công lập trực tiếp tiếp công dân định kỳ ít nhất 01 ngày trong mỗi tháng tại địa điểm tiếp công dân của cơ quan và tiếp công dân đột xuất theo quy định của Luật Tiếp công dân. Bộ trưởng tiếp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề 1. Chứng chỉ sơ cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, đậm, cỡ chữ 16; dòng chữ “CHỨNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề
  • 1. Chứng chỉ sơ cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng
  • dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, đậm, cỡ chữ 16
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trong việc tiếp công dân
  • Bộ trưởng, Giám đốc Sở, Lãnh đạo các Cục, Tổng cục và đơn vị sự nghiệp công lập trực tiếp tiếp công dân định kỳ ít nhất 01 ngày trong mỗi tháng tại địa điểm tiếp công dân của cơ quan và tiếp công d...
  • Bộ trưởng tiếp công dân vào ngày 20 hàng tháng. Nếu ngày 20 trùng vào ngày nghỉ thì việc tiếp công dân được thực hiện vào ngày làm việc đầu tiên tiếp theo.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định nhân thân của công dân 1. Khi tiếp công dân, người tiếp công dân đề nghị công dân giới thiệu họ tên, địa chỉ và xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy giới thiệu, giấy ủy quyền, thẻ luật sư, giấy tờ khác có liên quan (nếu có) để xác định họ là người tự mình thực hiện việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề 1. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này; dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, không đậm, cỡ chữ 20. Nội dung cụ thể thực hiện theo mẫu số IV ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề
  • 1. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này
  • dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, không đậm, cỡ chữ 20. Nội dung cụ thể thực hiện theo mẫu số IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định nhân thân của công dân
  • Khi tiếp công dân, người tiếp công dân đề nghị công dân giới thiệu họ tên, địa chỉ và xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy giới thiệu, giấy ủy quyền, thẻ luật sư, giấy tờ khác có liên quan (nếu có) để...
  • 2. Trường hợp công dân hoặc người được ủy quyền, người đại diện theo pháp luật cho cá nhân, tổ chức không vi phạm Điều 9 Luật Tiếp công dân, người tiếp công dân tiến hành việc tiếp công dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nghe, ghi chép nội dung trình bày của công dân 1. Khi công dân trình bày và có đơn nêu nội dung rõ ràng, đầy đủ theo quy định, người tiếp công dân tiếp nhận thông tin, tài liệu, chứng cứ kèm theo và cần xác định rõ nội dung vụ việc, yêu cầu của công dân để xử lý. Nếu nội dung đơn không rõ ràng, chưa đầy đủ, người tiếp công dân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý mẫu bằng, chứng chỉ nghề 1. Mẫu bằng, chứng chỉ nghề quy định tại các Điều 2, 3, 4 và 5 Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước. Cơ sở dạy nghề gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề (mỗi loại 03 bản) về Tổng cục Dạy nghề để được xác nhận. Sau khi được Tổng cục Dạy n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý mẫu bằng, chứng chỉ nghề
  • Mẫu bằng, chứng chỉ nghề quy định tại các Điều 2, 3, 4 và 5 Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước.
  • Cơ sở dạy nghề gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề (mỗi loại 03 bản) về Tổng cục Dạy nghề để được xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghe, ghi chép nội dung trình bày của công dân
  • 1. Khi công dân trình bày và có đơn nêu nội dung rõ ràng, đầy đủ theo quy định, người tiếp công dân tiếp nhận thông tin, tài liệu, chứng cứ kèm theo và cần xác định rõ nội dung vụ việc, yêu cầu của...
  • Nếu nội dung đơn không rõ ràng, chưa đầy đủ, người tiếp công dân đề nghị công dân viết lại đơn hoặc viết bổ sung vào đơn về những nội dung chưa rõ, còn thiếu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của công dân Sau khi nghe công dân trình bày, nghiên cứu sơ bộ nội dung, các thông tin, tài liệu liên quan mà công dân cung cấp, người tiếp công dân phải xác định những nội dung sau: 1. Địa điểm, thời gian phát sinh vụ việc; 2. Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách về...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề 1. Gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề về Tổng cục Dạy nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định này. 2. Cấp bằng, chứng chỉ nghề và bản sao bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề theo đúng quy định của pháp luật. 3. Lập sổ quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề về Tổng cục Dạy nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định này.
  • 2. Cấp bằng, chứng chỉ nghề và bản sao bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề theo đúng quy định của pháp luật.
  • 3. Lập sổ quản lý phôi bằng, chứng chỉ nghề
Removed / left-side focus
  • Sau khi nghe công dân trình bày, nghiên cứu sơ bộ nội dung, các thông tin, tài liệu liên quan mà công dân cung cấp, người tiếp công dân phải xác định những nội dung sau:
  • 1. Địa điểm, thời gian phát sinh vụ việc;
  • 2. Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách về vấn đề gì, lĩnh vực nào, thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của công dân Right: Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định thẩm quyền giải quyết và xử lý nội dung đơn của công dân 1. Căn cứ nội dung công dân trình bày là khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách, người tiếp công dân xác định thẩm quyền của cá nhân, cơ quan, đơn vị giải quyết. Việc xác định thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực lao động, người...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề 1. Xác nhận mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề của cơ sở dạy nghề để thực hiện quản lý; gửi mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề đã được xác nhận về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi cơ sở dạy nghề đóng trụ sở chính để thực hiện quản lý trên địa bàn và gửi cơ sở dạy nghề để thực hiện. 2. Hướng dẫn, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề
  • 1. Xác nhận mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề của cơ sở dạy nghề để thực hiện quản lý
  • gửi mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề đã được xác nhận về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi cơ sở dạy nghề đóng trụ sở chính để thực hiện quản lý trên địa bàn và gửi cơ sở dạy nghề để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định thẩm quyền giải quyết và xử lý nội dung đơn của công dân
  • 1. Căn cứ nội dung công dân trình bày là khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách, người tiếp công dân xác định thẩm quyền của cá nhân, cơ quan, đơn vị giải quyết.
  • Việc xác định thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực lao động, người có công và xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 17 và Điều 18 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vào sổ theo dõi 1. Sau khi tiếp công dân, người tiếp công dân phải vào sổ tiếp công dân hoặc phần mềm quản lý công tác tiếp dân theo các tiêu chí: số thứ tự; ngày tiếp; họ tên, địa chỉ công dân; số người; tóm tắt nội dung; phân loại theo tính chất (khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, hỏi chính sách); phân loại theo lĩnh vực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn. 2. Tổng hợp việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn báo cáo Tổng cục Dạy nghề vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 1. Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn.
  • 2. Tổng hợp việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn báo cáo Tổng cục Dạy nghề vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vào sổ theo dõi
  • 1. Sau khi tiếp công dân, người tiếp công dân phải vào sổ tiếp công dân hoặc phần mềm quản lý công tác tiếp dân theo các tiêu chí: số thứ tự
  • họ tên, địa chỉ công dân
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐƠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI ĐƠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tiếp nhận đơn 1. Khi nhận đơn của công dân từ các nguồn theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiến nghị (sau đây viết là Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014) phải chuyển toàn bộ đến bộ phận...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành mẫu bằng, chứng chỉ nghề. Bằng, chứng chỉ nghề ban hành kèm theo Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành mẫu bằng, chứng chỉ nghề.
  • Bằng, chứng chỉ nghề ban hành kèm theo Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đã được cơ sở dạy nghề in sẽ được tiếp tục sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiếp nhận đơn
  • Khi nhận đơn của công dân từ các nguồn theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn...
  • 2. Đơn tiếp nhận phải được vào sổ hoặc nhập vào hệ thống cơ sở dữ liệu trên máy tính để quản lý, theo dõi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phân loại đơn 1. Phân loại đơn theo từng tiêu chí quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014, ngoài ra bổ sung loại đơn hỏi chính sách. 2. Phân loại đơn theo lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Người có công; b) Lao động, tiền lương; c) Việc làm và bảo hiểm thất nghiệp;...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề; Hiệu trưởng trường cao đẳng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề
  • Hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, Giám đốc trung tâm dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phân loại đơn
  • 1. Phân loại đơn theo từng tiêu chí quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014, ngoài ra bổ sung loại đơn hỏi chính sách.
  • a) Người có công;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phân loại đơn theo lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội: Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại Căn cứ các văn bản quy định về từng lĩnh vực lao động, người có công và xã hội để xác định thẩm quyền giải quyết: 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng áp dụng theo Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết 1. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết và không thuộc một trong các trường hợp không được thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại, người xử lý đơn đề xuất Thủ trưởng cơ quan thụ lý để giải quyết theo quy định tại Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết 1. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết, người xử lý đơn dự thảo văn bản trình Thủ trưởng cơ quan trả lại đơn và hướng dẫn người khiếu nại gửi đơn khiếu nại đến cơ quan, người có thẩm quyền để được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại. Việc hướng dẫn chỉ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đơn khiếu nại có kèm theo giấy tờ, tài liệu gốc 1. Trường hợp người khiếu nại cung cấp tài liệu gốc tại nơi tiếp công dân, người tiếp công dân trả lại cho người khiếu nại sau khi đối chiếu với bản sao hoặc bản chụp. 2. Trường hợp đơn khiếu nại gửi qua đường bưu điện có kèm theo tài liệu gốc, nếu không được thụ lý để giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân loại đơn tố cáo Đơn tố cáo được phân thành hai loại: 1. Đơn tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ; 2. Đơn tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Lao động - Thương bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Đối với đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, thẩm quyền giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý đơn tố cáo 1. Đối với đơn tố cáo thuộc thẩm quyền và không thuộc một trong các trường hợp không thụ lý, người xử lý đơn lập phiếu đề xuất thụ lý trình lãnh đạo phụ trách giao đơn vị chức năng giải quyết. Đơn vị tiếp nhận đơn tố cáo tham mưu người có thẩm quyền giải quyết tố cáo thực hiện đúng quy định tại Thông tư 06/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý đơn tố cáo tiếp Giám đốc Sở giải quyết tố cáo đã được Chánh Thanh tra Sở, Thủ trưởng đơn vị thuộc Sở giải quyết nhưng không đúng pháp luật hoặc yêu cầu Chánh Thanh tra Sở, Thủ trưởng đơn vị thuộc Sở giải quyết đối với trường hợp quá thời hạn theo quy định mà không giải quyết. Bộ trưởng giải quyết tố cáo đã được Chánh Tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Đơn phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết thì người xử lý đơn đề xuất Thủ trưởng cơ quan xem xét giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Đơn phản ánh, kiến nghị không thuộc thẩm quyền giải quyết thì người xử lý đơn đề xuất Thủ trưởng cơ quan xem xét, quyết định việc chuyển đơn và các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý đơn, thư hỏi chính sách 1. Đơn, thư hỏi chính sách có nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội thì chuyển đơn đến đơn vị chức năng theo dõi lĩnh vực đó trả lời, tại Bộ chuyển các Cục, Vụ chức năng, tại Sở chuyển cho các phòng chuyên môn trả lời. 2. Đơn, thư hỏi chính sách có nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý hồ sơ Bộ phận xử lý đơn có trách nhiệm quản lý, theo dõi, tổng hợp việc xử lý đơn do cơ quan tiếp nhận. Các cơ quan chức năng sau khi giải quyết đơn, gửi kết quả đến bộ phận xử lý đơn để tổng hợp, trả lời khi có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lưu trữ hồ sơ 1. Sau khi có kết quả xử lý đơn, phải ghi sổ hoặc nhập vào hệ thống cơ sở dữ liệu trên máy tính để quản lý, theo dõi. Việc lưu trữ sổ sách và sao lưu dữ liệu trên máy tính được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Đối với đơn thuộc thẩm quyền, sau khi có kết quả xử lý, phải lưu toàn bộ hồ sơ vụ vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở a) Chánh Thanh tra Bộ giúp Bộ trưởng quản lý công tác tiếp công dân, xử lý đơn; phối hợp với Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ tổ chức tiếp công dân; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ thực hiện nghiêm túc Thông tư này. b) Chánh Thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu các văn bản pháp luật được dẫn chiếu có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì nội dung của Thông tư cũng được thay đổi tương ứng; nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh, đề nghị cơ quan, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.