Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 61

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành mẫu sổ bảo hiểm xã hội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Bảo hiểm xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc ban hành mẫu sổ bảo hiểm xã hội Right: Về việc ban hành Điều lệ Bảo hiểm xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này mẫu Sổ Bảo hiểm xã hội áp dụng thống nhất trong cả nước để ghi chép quá trình làm việc và đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội, làm căn cứ giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Bảo hiểm xã hội áp dụng đối với công chức, công nhân viên chức Nhà nước và mọi người lao động theo loại hình Bảo hiểm xã hội bắt buộc để thực hiện thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nay ban hành kèm theo quyết định này mẫu Sổ Bảo hiểm xã hội áp dụng thống nhất trong cả nước để ghi chép quá trình làm việc và đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội, làm căn cứ gi... Right: Nay ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Bảo hiểm xã hội áp dụng đối với công chức, công nhân viên chức Nhà nước và mọi người lao động theo loại hình Bảo hiểm xã hội bắt buộc để thực hiện thống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sổ Bảo hiểm xã hội có chiều dài 18 cm, rộng 12 cm, bìa màu xanh thẫm có dòng chữ "Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" "Sổ Bảo hiểm xã hội" màu vàng. Bên trong có 44 trang dùng để kể khai sơ yếu lý lịch của người tham gia bảo hiểm xã hội, kê khai quá trình làm việc đóng bảo hiểm xã hội và các chế độ bảo hiểm xã hội đã được hưởng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Sổ Bảo hiểm xã hội có chiều dài 18 cm, rộng 12 cm, bìa màu xanh thẫm có dòng chữ "Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" "Sổ Bảo hiểm xã hội" màu vàng.
  • Bên trong có 44 trang dùng để kể khai sơ yếu lý lịch của người tham gia bảo hiểm xã hội, kê khai quá trình làm việc đóng bảo hiểm xã hội và các chế độ bảo hiểm xã hội đã được hưởng.
  • Các trang giấy màu trắng có hoa văn màu xanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm in và tổ chức cấp phát Sổ Bảo hiểm xã hội đến từng người tham gia bảo hiểm xã hội. Việc cấp phát Sổ bảo hiểm xã hội thực hiện thu phí (gồm giá thành in sổ và phí vận chuyển) của từng người tham gia bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm in và tổ chức cấp phát Sổ Bảo hiểm xã hội đến từng người tham gia bảo hiểm xã hội.
  • Việc cấp phát Sổ bảo hiểm xã hội thực hiện thu phí (gồm giá thành in sổ và phí vận chuyển) của từng người tham gia bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định. BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Đã ký) Trần Đình Hoan

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định./. ĐIỀU LỆ BẢO HIỂM XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi...
  • ĐIỀU LỆ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
  • BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
  • Trần Đình Hoan

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1. Điều 1. Điều lệ này cụ thể hoá những nội dung về bảo hiểm xã hội đã được quy định trong Bộ luật Lao động nhằm bảo đảm vật chất, góp phần ổn định đời sống cho những người tham gia bảo hiểm xã hội bị ốm đau, thai sản, suy giảm khả năng lao động, hết tuổi lao động hoặc chết.
Điều 2. Điều 2. Điều lệ này quy định các chế độ bảo hiểm xã hội sau đây: Chế độ trợ cấp ốm đau; Chế độ trợ cấp thai sản; Chế độ trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Chế độ hưu trí; Chế độ tử tuất.
Điều 3. Điều 3. Các đối tượng sau đây phải áp dụng các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Điều lệ này: Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp nhà nước; Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh có sử dụng từ 10 lao động trở lên; Người lao động Việt Nam làm việc trong các doanh nghiệp...
Điều 4. Điều 4. Người sử dụng lao động và người lao động phải đóng bảo hiểm xã hội để thực hiện các chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động. Người lao động có đóng bảo hiểm xã hội được cơ quan bảo hiểm xã hội cấp sổ bảo hiểm xã hội, có quyền được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Điều lệ này. Quyền hưởng bảo hiểm xã hội của n...
Điều 5. Điều 5. Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành từ các nguồn thu bảo hiểm xã hội và sự hỗ trợ của Nhà nước. Quỹ bảo hiểm xã hội được quản lý thống nhất và sử dụng để chi các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Điều lệ này và các hoạt động sự nghiệp bảo hiểm xã hội.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI I. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ỐM ĐAU
Điều 6 Điều 6 . Người lao động nghỉ việc vì ốm đau, tai nạn rủi ro mà có xác nhận của tổ chức y tế do Bộ Y tế quy định được hưởng chế độ trợ cấp ốm đau. Người lao động nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc chất ma tuý thì không được hưởng trợ cấp ốm đau.