Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 67

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trinh tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình xây dựng cơ bản dưới 200 triệu đồng và trang thiết bị, phưong tiện dưói 100 triệu đồng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình xây dựng cơ bản dưới 200 triệu đồng và trang thiết bị, phương tiện dưới 100 triệu đồng bằng nguồn vốn từ Ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc qui định trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình mang tính chất xây dựng cơ bản và sửa chữa tài sản dưới 100 triệu đồng bằng nguồn vốn Ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (I,II); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, lực lượng vũ trang (gọi chung là đơn vị) có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước, vốn sự nghiệp, vốn khác có nguồn gốc từ Ngân sách nhà nước có giá trị dưới 200 triệu đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện áp dụng 1. Xây dựng (sửa chữa) các công trình mang tính chất xây dựng cơ bản: a) Công trình có sử dụng vốn Ngân sách nhà nước, vốn sự nghiệp và nguồn vốn khác có nguồn gốc từ Ngân sách nhà nước mang tính chất xây dựng cơ bản (trừ vốn đầu tư xây dựng cơ bản đã được ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư và phân bổ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG (SỬA CHỮA) CÁC CÔNG TRÌNH MANG TÍNH CHẤT XÂY DỰNG CƠ BẢN CÓ QUY MÔ DƯỚI 200 TRIỆU ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục xây dựng (sửa chữa) Việc xây dựng (sửa chữa) các công trình mang tính chất xây dựng cơ bản có quy mô dưới 200 triệu đồng được thực hiện theo các trình tự thủ tục sau: 1. Có giá trị dưới 100 triệu đồng, thủ trưởng đơn vị tổ chức thực hiện việc xây dựng (sửa chữa) và chịu trách nhiệm về mức giá do mình chuấn chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục và mức tạm ứng vốn 1. Điều kiện để được tạm ứng, thủ tục gồm: a) Kế hoạch vốn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và phân bố; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được phê duyệt; c) Hợp đồng xây dựng (sửa chữa) giữa chủ đầu tư và nhà thầu. 2. Mức tạm ứng tối đa bằng 50% giá trị hợp đồng (ứng một lần) nhưng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thời gian quyết toán 1. Khi công việc xây dựng (sửa chữa) công trình hoàn thành, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu, Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán và chịu trách nhiệm về việc nghiệm thu và báo cáo quyết toán của mình. 2. Thời gian thẩm tra và phê duyệt quyết toán không quá 30 ngà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời gian quyết toán
  • Khi công việc xây dựng (sửa chữa) công trình hoàn thành, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu, Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán và chịu trách nhiệm về vi...
  • Thời gian thẩm tra và phê duyệt quyết toán không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo qui định tại Điều 7 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian quyết toán
  • Khi công việc xây dựng (sửa chữa) công trình hoàn thành, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu, Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán và chịu trách nhiệm về vi...
  • Thời gian thẩm tra và phê duyệt quyết toán không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo qui định tại Điều 7 Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp thẩm tra và phê duyệt quyết toán 1. Công trình sử dụng nguồn vốn của ngân sách Tỉnh. a) Có giá trị dưới 100 triệu đồng do thủ trưởng đơn vị duyệt chi theo hóa đơn tài chính và các chứng từ hợp lệ; b) Có giá trị từ 100 đến dưới 200 triệu đồng do Sở Tài chính thẩm tra và phê duyệt quyết toán. 2. Công trình sử dụng nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ quyết toán 1. Công trình có giá trị dưới 100 triệu đồng: Thủ trưởng đơn vị tố chức thực hiện việc xây dựng (sửa chữa) và chịu trách nhiệm về mức giá do mình chuẩn chi. Việc xây dựng (sửa chữa) phải tuân theo các đơn giá, định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành và có hóa đơn chứng từ hợp lệ theo qui định của Bộ Tài chính. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán vốn xây dựng (sửa chữa) Đơn vị tiến hành thanh toán dứt điểm một lần cho nhà thầu theo giá trị quyết toán được duyệt (sau khi trừ các khoản tạm ứng nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỮA CHỮA TRANG THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi phí sửa chữa tài sản dưới 50 triệu đồng Căn cứ vào kế hoạch sửa chữa được cấp có thẩm quyền phân bổ trong dự toán ngân sách, thủ trưởng đơn vị quyết định sửa chữa và chịu trách nhiệm về mức giá do mình chuẩn chi. Việc sửa chữa phải có hóa đơn chứng từ hợp lệ theo qui định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi phí sửa chữa tài sản từ 50 đến dưới 100 triệu đồng 1. Hồ sơ đơn vị gởi cơ quan Tài chính gồm: Công văn đề nghị sửa chữa tài sản, kết luận của cơ quan đăng kiểm (nếu sửa xe ôtô, ghe, tàu, canô), bảng khảo sát giá sửa chữa do đơn vị tự khảo sát. Cơ quan Tài chính ra văn bản phúc đáp tối đa không quá 07 ngày làm việc kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các chi phí liên quan đến xây dựng (sửa chữa) công trình hạch toán vào giá trị công trình. Các chi phí liên quan đến việc tổ chức chào giá mua sắm, thuê chuyên gia (nếu có) đơn vị sử dụng trong kinh phí được giao hàng năm đế chi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan Tài chính và Kho bạc Nhà nước căn cứ vào Qui định này để tổ chức cấp phát và quyết toán theo đúng qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tôn Hoàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...