Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
52/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
52/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng
- giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Ban hành Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và áp dụng đến hết ngày 31/12/2020. Bãi bỏ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ chi cho Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và áp dụng đến hết ngày 31/12/2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ chi cho Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định nội dung chính sách và mức chi hỗ trợ để xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và hỗ trợ tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, chương trình máy tính đã được cấp văn bằng bảo hộ, tác giả có giải pháp đạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, phục tráng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa; hỗ trợ lúa lai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo kế hoạch và được cấp có thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, phục tráng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng
- chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa
- hỗ trợ lúa lai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo kế hoạch và được cấp có thẩm quyển phê duyệt.
- Quy định này Quy định nội dung chính sách và mức chi hỗ trợ để xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và hỗ tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; các tổ chức là chủ sở hữu văn bằng bảo hộ nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận đang ho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các loại hình Doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, tổ hợp tác, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện việc chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa đã được quy hoạch, theo kế hoạch hàng năm của địa phương; thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; Các hộ đồng bào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các loại hình Doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, tổ hợp tác, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện việc chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa đã được quy hoạch, theo kế hoạch hàng...
- thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng
- Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số sản xuất lúa lai tại các vùng phù hợp để sản xuất lúa lai theo kế hoạch hàng năm của địa phương, được chính quyền địa phương xác nhận.
- Quy định này áp dụng cho các đối tượng sau:
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, phát triển các tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ, khai thác và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- các tổ chức là chủ sở hữu văn bằng bảo hộ nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận đang hoạt động, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung hoạt động dịch vụ sở hữu trí tuệ 1. Chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ a) Cung cấp thông tin về tình trạng của sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở Việt Nam và trên thế giới; b) Cung cấp thông tin về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện Thời gian trợ giá sử dụng giống lúa lai là 3 năm, từ vụ Đông Xuân 2015- 2016 đến hết vụ Hè Thu năm 2018. Các chính sách còn lại: Từ năm 2016 - 2020 (bắt đầu từ vụ Đông Xuân 2015 - 2016 đến vụ Thu Đông 2020).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian thực hiện
- Thời gian trợ giá sử dụng giống lúa lai là 3 năm, từ vụ Đông Xuân 2015- 2016 đến hết vụ Hè Thu năm 2018.
- Các chính sách còn lại: Từ năm 2016 - 2020 (bắt đầu từ vụ Đông Xuân 2015 - 2016 đến vụ Thu Đông 2020).
- Điều 3. Các nội dung hoạt động dịch vụ sở hữu trí tuệ
- 1. Chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ
- a) Cung cấp thông tin về tình trạng của sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu và các đối tượng khác được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở Việt Nam và trên t...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ Right: NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ xây dựng và phát triển tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ nhân lực triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước và hỗ trợ khai thác phát triển tài sản trí tuệ: Các tổ chức khoa học và công nghệ công lập khi triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ thì xây dựng đề án bổ sung vị trí việc là...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ xây dựng và phát triển tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ
- Hỗ trợ nhân lực triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước và hỗ trợ khai thác phát triển tài sản trí tuệ:
- Các tổ chức khoa học và công nghệ công lập khi triển khai dịch vụ sở hữu trí tuệ thì xây dựng đề án bổ sung vị trí việc làm, gửi Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định và gửi Bộ Nộ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi hỗ trợ cho tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ cử người đào tạo hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo để được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (được thanh toán sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề): học phí, lệ phí thi, tiền lưu trú, tiền phòng trọ, tiền tàu xe đi về (áp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ: Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại. 2. Điều kiện hỗ trợ: - Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng cây trồng cạn trong các vụ Đông Xuân, vụ Hè Thu, vụ Thu Đông theo kế hoạch sản xuất hàng năm của các huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa
- 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ:
- Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại.
- Điều 5. Chi hỗ trợ cho tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ cử người đào tạo hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ
- Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo để được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (được thanh toán sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề):
- học phí, lệ phí thi, tiền lưu trú, tiền phòng trọ, tiền tàu xe đi về (áp dụng theo quy định của pháp luật về mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng hiện hành trong thời gian tham gia lớp đào tạo, bồi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân là chủ tài sản trí tuệ xây dựng, phát triển thương hiệu, đưa sản phẩm ra thị trường khoa học và công nghệ 1. Chi hỗ trợ các tổ chức đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cho các dịch vụ và sản phẩm truyền thống, làng nghề, sản phẩm lợi thế của địa phương, gồm: xây dựng hồ sơ, quy chế sử dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trợ giá sử dụng giống lúa lai - Định mức lượng giống lúa lai cho 1 ha gieo trồng: 40 - 45 kg/ha. - Loại giống trợ giá: Các giống lúa lai có trong cơ cấu giống của tỉnh. - Mức trợ giá, đối tượng hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% giá giống lúa lai cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương trong tỉnh. - Điều kiện hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trợ giá sử dụng giống lúa lai
- - Định mức lượng giống lúa lai cho 1 ha gieo trồng: 40 - 45 kg/ha.
- - Loại giống trợ giá: Các giống lúa lai có trong cơ cấu giống của tỉnh.
- Điều 6. Hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân là chủ tài sản trí tuệ xây dựng, phát triển thương hiệu, đưa sản phẩm ra thị trường khoa học và công nghệ
- Chi hỗ trợ các tổ chức đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cho các dịch vụ và sản phẩm truyền thống, làng nghề, sản phẩm lợi thế của địa phương, gồm:
- xây dựng hồ sơ, quy chế sử dụng, thiết kế mẫu nhãn hiệu, logo và phí, lệ phí đăng ký, tổ chức tập huấn hướng dẫn cho các thành viên của tổ chức sử dụng nhãn hiệu.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các khoản chi phục vụ công tác quản lý chỉ dẫn địa lý 1. Chi hỗ trợ tiền xăng cho cán bộ thẩm định tại thực địa phục vụ cấp quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý (trong trường hợp không đủ điều kiện thanh toán công tác phí). Mức chi: 50.000 đồng cho một người trong một buổi. 2. Chi hỗ trợ tiền xăng cho cán bộ kiểm tra, kiểm soát bên ngo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ công tác khảo nghiệm chọn tạo và phục tráng giống cây trồng Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để khảo nghiệm, chọn tạo nhằm tuyển chọn các giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh. Phục tráng giống cây trồng có năng suất, chất lượng (theo cơ chế đặt hàng) phù hợp với điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ công tác khảo nghiệm chọn tạo và phục tráng giống cây trồng
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để khảo nghiệm, chọn tạo nhằm tuyển chọn các giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh.
- Phục tráng giống cây trồng có năng suất, chất lượng (theo cơ chế đặt hàng) phù hợp với điều kiện sản xuất của tỉnh để cung ứng cho sản xuất.
- Điều 7. Các khoản chi phục vụ công tác quản lý chỉ dẫn địa lý
- 1. Chi hỗ trợ tiền xăng cho cán bộ thẩm định tại thực địa phục vụ cấp quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý (trong trường hợp không đủ điều kiện thanh toán công tác phí).
- Mức chi: 50.000 đồng cho một người trong một buổi.
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí và phương thức thanh toán 1. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh được cân đối trên cơ sở dự toán do Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng hàng năm và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh. 2. Phương thức thanh toán a) Chứng từ thanh toán: - Giấy đề nghị thanh toán; - Tài liệu chứng mi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng. - Đối tượng được trợ giá: Các đơn vị chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đặt hàng và mua giống từ các cơ quan Trung ương (Viện, Trường, Trung tâm) để tổ chức sản xuấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng:
- - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng.
- - Đối tượng được trợ giá:
- Điều 8. Nguồn kinh phí và phương thức thanh toán
- 1. Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh được cân đối trên cơ sở dự toán do Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng hàng năm và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức Khoa học và Công nghệ, tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ: Hàng năm lập dự toán kinh phí thực hiện gửi Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ: - Hàng năm lập dự toán kinh phí thực hiện; - Có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. 3. Sở Tài chín...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai - Ngân sách tỉnh hỗ trợ dự trữ hàng năm 500 tấn giống lúa xác nhận. - Đơn vị dự trữ giống: Trung tâm Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất và dự trữ với số lượng là 100 tấn; 400 tấn còn lại lựa chọn các đơn vị đủ điều kiện để ký hợp đồng ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai
- - Ngân sách tỉnh hỗ trợ dự trữ hàng năm 500 tấn giống lúa xác nhận.
- Đơn vị dự trữ giống: Trung tâm Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất và dự trữ với số lượng là 100 tấn
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Các tổ chức Khoa học và Công nghệ, tổ chức dịch vụ sở hữu trí tuệ:
- Hàng năm lập dự toán kinh phí thực hiện gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
Unmatched right-side sections