Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng
46/2015/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản
28/2012/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản
- Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng các chính sách qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng các chính sách qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết...
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các tổ chức, cá nhân chế tạo máy móc, thiết bị theo danh mục được nêu tại Thông tư này tự xác định giá trị sản xuất trong nước đăng ký với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thẩm định và công bố. C ác dự án đầu tư máy móc, nhà xưởng để chế tạo máy nông nghiệp theo quyết định 65/2011/QĐ-TTg phải được Bộ Nông nghiệp và Phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân chế tạo máy móc, thiết bị theo danh mục được nêu tại Thông tư này tự xác định giá trị sản xuất trong nước đăng ký với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thẩm định và côn...
- C ác dự án đầu tư máy móc, nhà xưởng để chế tạo máy nông nghiệp theo quyết định 65/2011/QĐ-TTg phải được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định điều kiện kỹ thuật và tính khả thi của dự án.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mã lô giống là mã được đặt cho một lô giống để nhận biết, kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc. 2. Tiền kiểm là việc gieo trồng mẫu của lô giống trên ô thí nghiệm đồng ruộng để kiểm tra tính đúng giống và độ thuần, trước khi lô giống đó được c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương; Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối có trách nhiệm đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ trưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành triển khai thực hiện Thông tư này tại địa p...
- Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối có trách nhiệm đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ trưởng.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Mã lô giống là mã được đặt cho một lô giống để nhận biết, kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức và phương thức đánh giá hợp quy 1. Hình thức đánh giá hợp quy: a) Đối với giống cây trồng nhóm 2 nhập khẩu: Đánh giá hợp quy do tổ chức chứng nhận thực hiện. Giấy chứng nhận hợp quy lô giống nhập khẩu do tổ chức chứng nhận cấp hoặc kết quả giám định của tổ chức giám định được chỉ định là căn cứ để cơ quan hải quan thự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành:
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định danh mục các loại máy móc,...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn để nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh./.
- Điều 4. Hình thức và phương thức đánh giá hợp quy
- 1. Hình thức đánh giá hợp quy:
- a) Đối với giống cây trồng nhóm 2 nhập khẩu:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Việc chỉ định và quản lý hoạt động tổ chức chứng nhận hợp quy giống cây trồng nhóm 2 thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ TỰ ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các bước đánh giá hợp quy giống cây trồng sản xuất trong nước 1. Kiểm định ruộng giống theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Lấy mẫu giống cây trồng theo quy định tại Điều 9 Thông tư này. 3. Thử nghiệm mẫu giống cây trồng theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. 4. Tiền kiểm thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các bước đánh giá hợp quy lô giống nhập khẩu 1. Lấy mẫu lô giống theo quy định tại Điều 9 Thông tư này tại cửa khẩu hoặc kho của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc kho được tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuê. 2. Thử nghiệm mẫu giống: a) Theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; b) Trường hợp mẫu giống cây trồng nhập khẩu không đạt chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm định ruộng giống 1. Kiểm định ruộng giống do người kiểm định có chứng chỉ đào tạo thực hiện. 2. Phương pháp kiểm định ruộng giống theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8550:2011 Giống cây trồng - Phương pháp kiểm định ruộng giống (sau đây viết tắt là TCVN 8550:2011). 3. Biên bản kiểm định lập lần cuối cùng theo nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy mẫu và lưu mẫu giống 1. Lấy mẫu a) Lấy mẫu giống do người lấy mẫu có chứng chỉ đào tạo thực hiện; b) Phương pháp lấy mẫu theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng - Phương pháp kiểm nghiệm (sau đây viết tắt là TCVN 8548:2011) và TCVN 8549:2011 Củ giống khoai tây - Phương pháp kiểm nghiệm (sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thử nghiệm mẫu giống 1. Thử nghiệm mẫu giống do phòng thử nghiệm được chỉ định thực hiện. 2. Phương pháp thử theo quy định tại TCVN 8548:2011 đối với hạt giống hoặc TCVN 8549:2011 đối với củ giống. 3. Đối với lô giống lúa lai nhập khẩu có hạt nhuộm màu, thực hiện như sau: a) Phiếu kết quả thử nghiệm không ghi chỉ tiêu hạt khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiền kiểm 1. Áp dụng đối với giống bố, mẹ lúa lai hoặc giống lai F1 khi dựa vào mức độ cách ly, tỷ lệ tự thụ phấn của dòng mẹ, tỷ lệ cây khác dạng, hạt khác giống có thể phân biệt được mà chưa khẳng định được tính đúng giống và độ thuần của lô giống trong quá trình kiểm định, thử nghiệm. 2. Phương pháp tiền kiểm theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. H ậ u kiểm 1. Tổ chức chứng nhận tiến hành hậu kiểm để kiểm tra lại tính đúng giống và độ thuần của các lô giống lúa lai nhập khẩu có hạt nhuộm màu hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước. Nếu lô giống không đạt yêu cầu về tính đúng giống và độ thuần thì tổ chức, cá nhân có lô giống đó bị xử lý theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tự đánh giá hợp quy 1. Trình tự tự đánh giá hợp quy: a) Kiểm định ruộng giống theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; b) Lấy mẫu giống theo quy định tại điểm a, b, c, đ Khoản 1 Điều 9 Thông tư này; c) Thử nghiệm mẫu giống theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 10 Thông tư này; d) Thực hiện tiền kiểm trước khi công bố hợp quy k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ giống và lô giống 1. Hồ sơ giống và lô giống được tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận hợp quy a) Giống sản xuất trong nước gồm: Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy của giống và cấp giống đời trước; biên bản kiểm định; biên bản lấy mẫu; phiếu kết quả thử nghiệm mẫu; bản sao giấy chứng nhận hợp quy của giống và cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG BỐ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG NHÓM 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công bố hợp quy và dấu hợp quy 1. Công bố hợp quy a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng nhóm 2 chỉ công bố hợp quy một lần cho một giống theo từng cấp giống. Khi có thay đổi về nội dung của ít nhất một thành phần hồ sơ công bố hợp quy đối với giống, cấp giống đã công bố thì tiến hành công bố lại; b) Hồ sơ côn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành:
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định danh mục các loại máy móc,...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn để nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh./.
- Điều 15. Công bố hợp quy và dấu hợp quy
- 1. Công bố hợp quy
- a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng nhóm 2 chỉ công bố hợp quy một lần cho một giống theo từng cấp giống.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập 02 bộ hồ sơ công bố hợp quy; 01 bộ hồ sơ lưu tại tổ chức, cá nhân công bố hợp quy; 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi tổ chức, cá nhân có trụ sở chính đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh giống cây trồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm: a) Trình Bộ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình sản xuất giống liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy giống cây trồng nhóm 2; b) Chỉ định và quản lý hoạt động phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy giống cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với người kiểm định, người lấy mẫu giống cây trồng đã được Cục Trồng trọt cấp giấy chứng nhận theo quy định của Quyết định số 106/2008/QĐ-BNN ngày 29/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư số 87/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2011 Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.