Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộcđối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộcđối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Quy chế dự trữ bắt buộc) như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: “ Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế dự trữ bắt buộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Qu...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau...
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • “ Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế dự trữ bắt buộc là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Bãi bỏ Điều 21 và Điều 26 của Quy chế dự trữ bắt buộc. 2. Thay thế cụm từ “tài khoản tiền gửi thanh toán” thành cụm từ “tài khoản thanh toán” tại Quy chế dự trữ bắt buộc. 3. Thay thế cụm từ “thừa dự trữ bắt buộc” thành cụm từ “vượt dự trữ bắt buộc” tại Quy chế dự trữ bắt buộc. 4. Thay thế Biểu 2 ban hành kèm theo Quy chế dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ Điều 21 và Điều 26 của Quy chế dự trữ bắt buộc.
  • 2. Thay thế cụm từ “tài khoản tiền gửi thanh toán” thành cụm từ “tài khoản thanh toán” tại Quy chế dự trữ bắt buộc.
  • 3. Thay thế cụm từ “thừa dự trữ bắt buộc” thành cụm từ “vượt dự trữ bắt buộc” tại Quy chế dự trữ bắt buộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Điều 4 Quyết định số 923/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc đối với các tổ ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu - Nhằm khắc phục, cải thiện và giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường trong các khu vực dân cư, đô thị gắn với việc chỉnh trang và phát triển đô thị, phấn đấu xây dựng tỉnh Quảng Ninh trở thành tỉnh văn minh, hiện đại; - Tạo môi trường thuận lợi cho các cơ sở mở rộng quy mô, ổn định và phát triển sản xuất bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Nhằm khắc phục, cải thiện và giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường trong các khu vực dân cư, đô thị gắn với việc chỉnh trang và phát triển đô thị, phấn đấu xây dựng tỉnh Quảng Ninh trở thành t...
  • - Tạo môi trường thuận lợi cho các cơ sở mở rộng quy mô, ổn định và phát triển sản xuất bền vững.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • a) Điều 4 Quyết định số 923/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Mục tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc di dời Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây: 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị tại các thành phố, thị xã; 2. Quá trình di dời phải kết hợp đổi mới trang thiết bị, công nghệ; tiết kiệm năng lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc di dời
  • Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây:
  • 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị tại các thành phố, thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh - Chính sách hỗ trợ này được áp dụng cho việc di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị (sau đây gọi tắt là cơ sở) vào các khu, cụm công nghiệp để đảm bảo vệ sinh môi trường, chỉnh trang đô thị. - Các cơ sở tiểu thủ công nghiệp thuộc diện di d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng chính sách này là các cơ sở tiểu thủ công nghiệp (Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Tổ hợp tác; Hộ kinh doanh cá thể) đang hoạt động sản xuất từ trước ngày 01/01/2012 và thuộc diện thực hiện di dời theo quyết định của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Qu...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC ĐỐI TƯỢNG DI DỜI ĐẾN ĐỊA ĐIỂM MỚI (BAO GỒM CẢ NHỮNG CƠ SỞ CÓ ĐẤT VÀ NHỮNG CƠ SỞ ĐANG THUÊ LẠI ĐẤT, NHÀ XƯỞNG ĐỂ HOẠT ĐỘNGTẠI ĐỊA ĐIỂM CŨ)
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ tiền thuê lại đất tại địa điểm mới 1. Các cơ sở khi di dời đến địa điểm mới trong các khu, cụm công nghiệp sẽ được hỗ trợ một phần tiền thuê lại đất phải nộp tính cho từng năm trong 5 năm đầu. Diện tích đất được hỗ trợ bằng diện tích đất đang sử dụng tại cơ sở cũ. Trường hợp cơ sở di dời cần thuê lại diện tích...
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ cho việc tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nhà xưởng, thiết bị; hỗ trợ tiền thuê nhà xưởng tại địa điểm mới 1. Hỗ trợ chi phí di dời cho các nhà xưởng, bao gồm: tháo dỡ nhà xưởng, thiết bị, dọn dẹp mặt bằng và vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm mới. Mức hỗ trợ tối đa là 500.000 đồng/m 2 nhà xưởng tùy theo quy mô nhà...
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ lãi vay đầu tư xây dựng cơ sở mới 1. Các cơ sở di dời khi vay vốn để đầu tư xây dựng cơ sở mới sẽ được hỗ trợ lãi xuất vốn vay sau đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước. Mức lãi xuất được hỗ trợ theo hợp đồng tín dụng nhưng tối đa không vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại từng...
Điều 8. Điều 8. Chính sách hỗ trợ trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng sản xuất Các cơ sở khi di dời phải tạm ngừng sản xuất được hỗ trợ một lần để chi trả tiền lương cho người lao động có thời gian làm việc đủ từ 06 tháng trở lên tính đến thời điểm ngừng sản xuất, trong thời gian ngừng sản xuất được hỗ trợ 01 tháng tiền lương tố...