Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2011

Open section

Tiêu đề

Về quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Bổ sung vào điểm b Khoản 1 Điều 12 nội dung sau: “- Tiền gửi của các tổ chức tín dụng ở nước ngoài.” 2. Bổ sung các mẫu báo...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà n...
  • 1. Bổ sung vào điểm b Khoản 1 Điều 12 nội dung sau:
  • “- Tiền gửi của các tổ chức tín dụng ở nước ngoài.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. 2. Bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 01 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều chỉnh dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng. 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4101/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới của tỉnh Long An đến năm 2015. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4101/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời đánh giá, công...
  • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 01 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều chỉnh dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở ngành, đơn vị liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020 ( Ban hành k èm the...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn phương pháp xác định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới, phục vụ cho việc xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các xã, huyện, thị xã, thành phố t...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện công nhận, công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo 02 điều kiện sau: 1. Xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới và được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) xác nhận theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông n...
Điều 3. Điều 3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CỦA TỪNG TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
Điều 4 Điều 4 . Tiêu chí q uy hoạch và thực hiện quy hoạch 1. Xã đạt tiêu chí quy hoạch và thực hiện quy hoạch khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu sau: a) Có quy hoạch nông thôn mới được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được công bố rộng rãi đến các ấp; b) Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; có cắm mốc chỉ giới cá...
Điều 5. Điều 5. Tiêu ch í g iao thông 1. Xã đạt tiêu chí giao thông khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau: a) Có 100% số km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn của Bộ Giao thông vận tải; b) Có ít nhất 50% số km đường trục ấp được cứng hóa đạt chuẩn; c) Có 100% số km đường ngõ xóm sạch, không lầy lội, trong đó có ít nhất 30%...