Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2011

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 06 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có...
Target excerpt

Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Bổ sung vào điểm b Khoản 1 Điều 12 nội dung sau: “- Tiền gửi của các tổ chức tín dụng ở nước ngoài.” 2. Bổ sung các mẫu báo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dự trữ bắt buộc được tính toán trên các cơ sở sau: 1. Các loại tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc bao gồm: a. Đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam: Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước. Tiền gửi của khách hàng: Tiền gửi của khách hàng trong nước: Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn thuộc loại phải dự trữ bắt buộc Tiền gửi vốn chu...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà n...
  • 1. Bổ sung vào điểm b Khoản 1 Điều 12 nội dung sau:
  • “- Tiền gửi của các tổ chức tín dụng ở nước ngoài.”
Added / right-side focus
  • Điều 12. Dự trữ bắt buộc được tính toán trên các cơ sở sau:
  • 1. Các loại tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc bao gồm:
  • a. Đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09 tháng 6 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà n...
  • 1. Bổ sung vào điểm b Khoản 1 Điều 12 nội dung sau:
  • 2. Bổ sung các mẫu báo cáo kèm theo Thông tư này: Biểu số 1 - Báo cáo số dư tiền gửi huy động bình quân phải dự trữ bắt buộc và Biểu số 3 - Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của...
Rewritten clauses
  • Left: “- Tiền gửi của các tổ chức tín dụng ở nước ngoài.” Right: Tiền gửi của khách hàng trong nước:
Target excerpt

Điều 12. Dự trữ bắt buộc được tính toán trên các cơ sở sau: 1. Các loại tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc bao gồm: a. Đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam: Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước. Tiền gửi của khách hàng: Tiền...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. 2. Bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 01 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều chỉnh dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng. 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 8 năm 2003.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 191/1999/QĐ-NHNN1 ngày 31/5/1999 về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 303/2000/QĐ-NHNN1 ngày 11/9/2000, Quyết định số 700/2002/QĐ-NHNN ngày 0...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI CÁC TỔ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải duy trì trên tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu: 1. Kỳ xác định dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng trước kể từ ngày 01 đầu tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng. 2. Kỳ duy trì dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng hiện hành kể từ ngày 01 đầu tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thi hành Quy chế dự trữ bắt buộc là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.