Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh
15/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
123/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh Right: Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thù lao và nguồn kinh phí chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức thù lao và nguồn kinh phí chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa mưa lũ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thù lao và nguồn kinh phí chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh. Right: Quyết định này Quy định mức thù lao và nguồn kinh phí chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa mưa lũ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Lực lượng lao động tại các xã, phường, thị trấn có đê tham gia nhiệm vụ tuần tra, canh gác đê khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với các tuyến sông có đê trên địa bàn theo quyết định thành lập và huy động của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Lực lượng lao động tại địa phương theo quyết định thành lập và huy động của UBND cấp xã tham gia nhiệm vụ tuần tra, canh gác đê khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (thuộc đối tượng không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước). 2. Các cơ quan Nhà nước, các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ tuần tra, canh gác đê.
- Left: Đối tượng áp dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Lực lượng lao động tại các xã, phường, thị trấn có đê tham gia nhiệm vụ tuần tra, canh gác đê khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với các tuyến sông có đê trên địa bàn theo quyết định thành lập... Right: Lực lượng lao động tại địa phương theo quyết định thành lập và huy động của UBND cấp xã tham gia nhiệm vụ tuần tra, canh gác đê khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với các tuyến sông có đê trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thù lao chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê: Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê trong một ca tuần tra canh gác (ca ban ngày hoặc ca ban đêm) bằng 01 lần mức chi một ngày công lao động trung bình tính trên cơ sở mức lương tối thiểu chung theo quy định hiện hành của Chính phủ. Mức thù lao...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê điều trong một ca tuần tra canh gác ban ngày (08 giờ/ca; Ca 1: từ 06 giờ đến 14 giờ, Ca 2: từ 14 giờ đến 22 giờ) bằng 135.000 đồng/ca. 2. Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê điều trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê điều trong một ca tuần tra canh gác ban ngày (08 giờ/ca; Ca 1: từ 06 giờ đến 14 giờ, Ca 2: từ 14 giờ đến 22 giờ) bằng 135.000 đồn...
- từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau) được tính bằng 2 lần mức thù lao trong một ca tuần tra canh gác ban ngày.
- 3. Trường hợp cùng một nhiệm vụ có các cơ chế, chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng chỉ được hưởng một chính sách hỗ trợ cao nhất.
- Mức thù lao được điều chỉnh khi Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
- Left: Mức thù lao chi trả cho lực lượng tuần tra, canh gác đê: Right: Điều 3. Mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê
- Left: Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê trong một ca tuần tra canh gác (ca ban ngày hoặc ca ban đêm) bằng 01 lần mức chi một ngày công lao động trung bình tính trên cơ sở m... Right: Mức thù lao chi trả cho một người tham gia tuần tra, canh gác đê điều trong một ca tuần tra canh gác ban đêm (08 giờ/ca:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê: Sử dụng nguồn Quỹ phòng chống lụt bão do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, trường hợp còn thiếu được bổ sung từ nguồn dự phòng ngân sách cấp huyện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê Sử dụng từ nguồn Quỹ phòng chống thiên tai hàng năm giữ lại của UBND cấp xã, nguồn ngân sách cấp xã và các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sử dụng từ nguồn Quỹ phòng chống thiên tai hàng năm giữ lại của UBND cấp xã, nguồn ngân sách cấp xã và các nguồn hợp pháp khác.
- Sử dụng nguồn Quỹ phòng chống lụt bão do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, trường hợp còn thiếu được bổ sung từ nguồn dự phòng ngân sách cấp huyện.
- Left: Nguồn kinh phí chi trả thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê: Right: Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Hướng dẫn việc thành lập tổ chức, hoạt động, trách nhiệm quản lý lực lượng tuần tra, canh gác đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế của các xã, phường, thị trấn có đê; - Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đê tổ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức, hoạt động, trách nhiệm quản lý lực lượng tuần tra, canh gác đê theo quy định của pháp luật hiện hành, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế của các xã, phường có đê; b) Phối hợp với chính quyền cấp xã nơi có đê tổ chức tập huấn, hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- d) Quản lý chặt chẽ nguồn kinh phí được cấp phát, tổ chức chi trả thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê theo quy định.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch thu và sử dụng Quỹ phòng, chống lụt bão hàng năm theo quy định.
- Left: 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: Right: 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Left: - Hướng dẫn việc thành lập tổ chức, hoạt động, trách nhiệm quản lý lực lượng tuần tra, canh gác đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế củ... Right: a) Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức, hoạt động, trách nhiệm quản lý lực lượng tuần tra, canh gác đê theo quy định của pháp luật hiện hành, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế của các xã, phường...
- Left: Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đê tổ chức tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trước và trong mùa mưa lũ hàng năm Right: b) Phối hợp với chính quyền cấp xã nơi có đê tổ chức tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trước và trong mùa mưa lũ hàng năm
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ Quyết định thực hiện.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi h...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực k...
- Left: Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ Quyết định thực... Right: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.