Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành quy chế về hải quan đối với hàng gia công xuất nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
126/TCHQ-QĐ
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Tổng cục Hải quan
16/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành quy chế về hải quan đối với hàng gia công xuất nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Tổng cục Hải quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Tổng cục Hải quan
- Quyết định về việc ban hành quy chế về hải quan đối với hàng gia công xuất nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định bản Quy chế về chế độ giám sát và quản lý về hải quan đối với hàng gia công cho nước ngoài (kể cả hàng gia công của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.
- Ban hành kèm theo Quyết định bản Quy chế về chế độ giám sát và quản lý về hải quan đối với hàng gia công cho nước ngoài (kể cả hàng gia công của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) và nguyên liệu n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 90 /TCHQ-QĐ ngày 2-8-1994 của Tổng cục Hải quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định tại Pháp lệnh Hải quan ngày 20/2/1990 và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ các dự án luật pháp (luật, pháp lệnh), chính sách, chế độ và các văn bản pháp quy khác về quản lý hải quan và tổ chức thực hiện các văn bản nói trên sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định tại Pháp lệnh Hải quan ngày 20/2/1990 và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
- 1. Xây dựng trình Chính phủ các dự án luật pháp (luật, pháp lệnh), chính sách, chế độ và các văn bản pháp quy khác về quản lý hải quan và tổ chức thực hiện các văn bản nói trên sau khi đã được phê...
- 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thuộc về ngành Hải quan phụ trách và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó sau khi đã được Chính phủ phê duyệt.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 90 /TCHQ-QĐ ngày 2-8-1994 của Tổng cục Hải quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau: Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ. Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục. Căn cứ quy hoạch mạng lưới hải quan đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, ở các cửa khẩu, cảng biển quốc tế, bưu điện ngoại dịch, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau:
- Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ.
- Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Tổng cục Hải quan; Hiệu trưởng Trường Hải quan Việt Nam; ông Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất, nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan gồm có: a) Bộ máy giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1. Cục Giám sát, quản lý về hải quan. 2. Cục Kiểm tra, thu thuế xuất nhập khẩu. 3. Cục Điều tra chống buôn lậu. 4. Vụ Pháp chế. 5. Vụ Quan hệ quốc tế. 6. Vụ Kế hoạch và tài vụ. 7. Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo. 8. Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bộ máy giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- 1. Cục Giám sát, quản lý về hải quan.
- 2. Cục Kiểm tra, thu thuế xuất nhập khẩu.
- Hiệu trưởng Trường Hải quan Việt Nam
- ông Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Về quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất, nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
- Left: Điều 4. Các ông thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Tổng cục Hải quan Right: Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan gồm có:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hàng hoá gia công XNK của các doanh nghiệp Việt Nam (kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) là loại hình tạm nhập khẩu nguyên, phụ liệu của chủ hàng nước ngoài để tạo ra sản phẩm và tái xuất khẩu sản phẩm đó theo yêu cầu của chủ hàng nước ngoài, trên cơ sở hợp đồng gia công đã được Bộ Thương mại phê duyệt và cấp giấy phép...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ toàn bộ công tác của Tổng cục, các Phó Tổng cục trưởng chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng về nhiệm vụ được Tổng cục trưởng phân công. Tổng cục trưởng, các Phó tổng cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ toàn bộ công tác của Tổng cục, các Phó Tổng cục trưởng chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng về nhiệm vụ được Tổng cục...
- Tổng cục trưởng, các Phó tổng cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm xây dựng điều lệ tổ chức hoạt động ngành Hải quan, mối quan hệ công tác với các Bộ có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
- Hàng hoá gia công XNK của các doanh nghiệp Việt Nam (kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) là loại hình tạm nhập khẩu nguyên, phụ liệu của chủ hàng nước ngoài để tạo ra sản phẩm và tái xuất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tất cả hàng hoá gia công từ khi nhập khẩu nguyên, phụ liệu cho đến khi xuất khẩu sản phẩm đều phải chịu sự kiểm tra, giám sát và quản lý của Hải quan và nộp lệ phí hải quan theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
- Điều 2. Tất cả hàng hoá gia công từ khi nhập khẩu nguyên, phụ liệu cho đến khi xuất khẩu sản phẩm đều phải chịu sự kiểm tra, giám sát và quản lý của Hải quan và nộp lệ phí hải quan theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Toàn bộ sản phẩm gia công phải được xuất trả cho chủ hàng nước ngoài hoặc khách hàng nước ngoài mà chủ hàng thuê gia công chỉ định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 3. Toàn bộ sản phẩm gia công phải được xuất trả cho chủ hàng nước ngoài hoặc khách hàng nước ngoài mà chủ hàng thuê gia công chỉ định.
Left
Điều 4.
Điều 4. 4.1. Hợp đồng gia công và phụ kiện hợp đồng phải thể hiện đầy đủ các điều khoản như: yêu cầu gia công, mẫu mã, định mức tiêu hao nguyên, phụ liệu, phương thức cung cấp nguyên, phụ liệu; phương thức đảm bảo máy móc, thiết bị; phương thức giao sản phẩm; phương thức thanh toán tiền công gia công và thời gian để hoàn thành hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục hải quan dối với việc nhập khẩu nguyên, phụ liệu, xuất khẩu sản phẩm gia công thực hiện theo quy định trình nghiệp vụ hải quan hiện hành như đối với một lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu. Ngoài ra do đặc điểm của loại hình gia công, Quy chế này quy định thêm các điểm sau: 5.1. Doanh nghiệp nhận gia công phải mở sổ theo dõi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 6.1. Việc đăng ký tờ khai và làm thủ tục hải quan đối với một hợp đồng gia công từ khi nhập khẩu nguyên, phụ liệu đến khi xuất khẩu sản phẩm, duyệt định mức nguyên, phụ liệu, thanh lý hợp dồng chỉ do một đơn vị Hải quan tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký làm thủ tục Hải quan đảm nhiệm. 6.2. Trường hợp doanh nghiệp được ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI NGUYÊN, PHỤ LIỆU NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các phương thức cung cấp nguyên, phụ liệu gia công được cấp chấp nhận. 7.1. Bên thuê gia công cung cấp toàn bộ nguyên, phụ liệu để thực hiện hợp đồng gia công. 7.2. Bên thuê gia công cung cấp một phần nguyên, phụ liệu; phần còn lại mua tại thị trường Việt Nam. Hải quan tạo thuận lợi cho việc mua nguyên, phụ liệu tại thị trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bộ hồ sơ để đăng ký làm thủ tục hải quan đối với nguyên, phụ liệu nhập khẩu gia công bao gồm những chứng từ như quy định với một lô hàng nhập khẩu. Ngoài ra phải nộp thêm: - 01 bản hợp dồng gia công hoặc phụ kiện hợp đồng với nội dung như quy định tại Điều 4. - 01 sổ quản lý hàng gia công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trừ một số trường hợp đặc biệt (gia công vàng, bạc, da sống...), còn lại các trường hợp khác khi kiểm hoá thực tế, nguyên, phụ liệu gia công nhập khẩu Hải quan phải lưu giữ lại những mẫu nguyên, phụ liệu để làm cơ sở đối chiếu với sản phẩm gia công xuất khẩu theo hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra định mức: Đối với những mặt hàng có thể kiểm tra định mức được (hàng may, hàng dệt...) hoặc có căn cứ không chấp nhận định mức của hợp đồng thì phải kiểm tra định mức. Các trường hợp khác thì căn cứ vào định mức của hợp đồng đã được Bộ Thương mại duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM GIA CÔNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ hồ sơ để đăng ký làm thủ tục hải quan đối với sản phẩm gia công xuất khẩu bao gồm những chứng từ như quy định đối với một lô hàng xuất khẩu. Ngoài ra phải xuất trình: - Hợp đồng gia công hoặc phụ kiện hợp đồng đã được đăng ký. - Sổ theo dõi hàng gia công đã được đăng ký hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết các trường hợp cụ thể đối với nguyên, phụ liệu gia công thừa, thiếu, hàng thứ phẩm: 12.1. Nguyên, phụ liệu thừa, hàng thứ phẩm được xử lý như sau: a) Xuất trả lại cho chủ hàng nước ngoài thuê gia công, hoặc: b) Nếu doanh nghiệp đề nghị trên cơ sở thoả thuận bằng văn bản giữa bên thuê gia công và bên nhận gia công, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH KHOẢN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sau khi kết thúc hợp đồng gia công (hoặc phù kiện hợp đồng gia công), doanh nghiệp phải tổng hợp quyết toán với cơ quan Hải quan về số lượng nguyên, phụ liệu gia công nhập khẩu, sản phẩm xuất khẩu và nguyên, phụ liệu, sản phẩm gia công hư hỏng, thừa, thiếu. Sau 45 ngày kể từ khi kết thúc hợp đồng gia công (theo thời gian ghi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc miễn thuế, truy thu thuế thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 72A/TC-TCT ngày 30-8-1989.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thuế xuất, nhập khẩu đối với nguyên, phụ liệu thừa, thiếu hàng thứ phẩm: 15.1. Nguyên, phụ liệu mua tại thị trường Việt Nam phải nộp thuế xuất khẩu theo Luật định như quy định tại điểm c khoản 12.3 trên. 15.2. Thuế xuất, nhập khẩu đối với nguyên, phụ liệu thừa, sản phẩm thứ phẩm, hư hỏng không sử dụng được giải quyết như quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGUYÊN, PHỤ LIỆU NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhập khẩu nguyên, phụ liệu để sản xuất hàng xuất khẩu là hình thức mua đứt, bán đoạn: Doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu nguyên, phụ liệu và xuất khẩu sản phẩm sản xuất từ nguyên phụ liệu đó. Cơ sở pháp lý của phương thức này là hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng nhập khẩu nguyên, phụ liệu và hợp đồng xuất khẩu sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 17.1. Thủ tục Hải quan đối với việc nhập khẩu nguyên, phụ liệu và xuất khẩu sản phẩm như quy định về thủ tục hải quan đối với lô hàng xuất hoặc nhập khẩu. 17.2. Quản lý hải quan đối với việc nhập khẩu nguyên, phụ liệu và xuất khẩu sản phẩm như nội dung tương ứng quy định tại các điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.3a, 12.3c trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Việc hoàn thuế đối với nguyên, phụ liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu như quy định tại điểm VII.1.đ Thông tư 72A-TC-TCT dẫn trên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trường hợp nhập khẩu nguyên, phụ liệu một lần cho sản xuất một thời gian dài, sản phẩm giao làm nhiều lần thì dù quá 90 ngày chưa xuất hết sản phẩm cũng không bị cưỡng chế. tuy nhiên phần nguyên, phụ liệu kéo dài quá 90 ngày phải bị phạt chậm nộp thuế 0,2%, hoặc nộp thuế (trừ phần đã xuất khẩu trong 90 ngày) và sau khi đã xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ngày thực xuất hàng: Trong khi chưa sửa đổi được thời gian chưa phải nộp thuê cho dù hợp từng loại hình sản xuất hàng xuất khẩu, để tạo thêm điều kiện cho doanh nghiệp, Tổng cục hải quan quy định ngày thực xuất hàng là ngày Hải quan đã kiểm hoá hàng xuất khẩu xong, hàng đã đưa vào cảng chờ xếp xuống tầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Những hành vi vi phạm các quy định tại Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm sẽ bị xử ký theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy chế này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cục trưởng Cục giám sát - quản lý về hải quan; thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan; Hiệu trưởng trường Hải quan Việt Nam; Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.