Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hủy bỏ Quyết định số 2613/2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc hủy bỏ Quyết định số 2613/2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số 2613/2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư tại tỉnh Long An, kể từ ngày 01/01/2006. Lý do hủy bỏ: Vì có một số nội dung quy định tại Quyết định số 2613/ 2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh trái với quy đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: Đơn vị tính: đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
  • Đơn vị tính: đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số 2613/2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư tại tỉnh Long An, kể từ n...
  • Lý do hủy bỏ: Vì có một số nội dung quy định tại Quyết định số 2613/ 2004/QĐ-UB ngày 04/8/2004 của UBND tỉnh trái với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Căn cứ chính sách ưu đãi đầu tư quy định hiện hành của Trung ương, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các ngành chức năng liên quan xây dựng chính sách cụ thể về ưu đãi đầu tư, trình tự thủ tục xét cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư theo hướng đơn giản, công khai, minh bạch. Chậm nhất, ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • Căn cứ chính sách ưu đãi đầu tư quy định hiện hành của Trung ương, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các ngành chức năng liên quan xây dựng chính sách cụ thể về ưu đãi đầu tư, trình tự thủ tục xét...
  • Chậm nhất, ngày 31/3/2006 thông qua UBND tỉnh để triển khai tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển Long An, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành chức năng liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1.000
PHẦN B: PHẦN B: B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Ngày giường bệnh hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 6.000 2 Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ...
PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM TT CÁC THỦ THUẬT Mức thu tại trạm y tế tuyến xã C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút màng bụng, màng phổi 10.500 4 Rửa bàng quang 21.000 5 Mở khí quản 180.000 6 Rửa dạ dày 30.000 7 Đặt ống thông dạ dày 20.000 8 Mở rộng miệng lỗ...