Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị Quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Nghị Quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • khai thác, sử dụng nước mặt
  • xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • khai thác, sử dụng nước mặt
  • xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và thay thế các nội dung được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh gi...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Áp dụng thực hiện từ năm ngân sách 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Áp dụng thực hiện từ năm ngân sách 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và thay thế các nội dung được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của H...
  • phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • lệ phí về khai thác sử dụng tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. PHỤ LỤC Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước m...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Giang; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân căn cứ Quyết định thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Giang
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
  • Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với
  • hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. Right: 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 210/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 04 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi là Nghị Quyết 209/2015/NQ-HĐND). 2....
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 2 Điều 2 . Điều kiện hưởng chính sách hỗ trợ 1. Đ ối với thâm canh vườn chè - Đối với tổ chức: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 3 ha. - Đối với cá nhân: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 0,1 ha. - Thâm canh theo hướng VietGAP. 2. Đối với chế biến chè - Cơ sở chế biến trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. -...
Điều 3 Điều 3 . Trình tự thực hiện vay vốn và giải ngân 1. Đối với tổ chức, cá nhân vay vốn để : thâm canh v ườn chè và chế biến chè; thâm canh vườn cam và bảo quản cam ; trồng mới cây dược liệu , vườn ươm cây giống; chăn nuôi, xây dựng chuồng nuôi; nuôi ong; chế biến chè; bảo quản cam ; sơ chế, bảo quản dược liệu; xây dựng nhà máy chế biến t...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ trình tự hỗ trợ lãi suất vốn vay - Ngân hàng thương mại huyện tổng hợp danh sách và gửi kèm bản sao Hợp đồng vay vốn giữa ngân hàng với tổ chức, cá nhân gửi cho Phòng Nông nghiệp. - Phòng Nông nghiệp tiếp nhận, chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra Quyết định hỗ trợ lãi suất.
Chương III Chương III NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 5 Điều 5 . Nguồn vốn thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản trong cân đối ngân sách hàng năm để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND. b) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm d, Khoản 3, Điều 1...