Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
77/UB-KCX
Right document
Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
18/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
- VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
- CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
- của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư)
- Left: Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà...
- Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngà...
- Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư tr...
- Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
- 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
- 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể: 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
- Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể:
- 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm:
- Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
- QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
- Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP theo quy định.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
- Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
- Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư; Điều 73 Luật đấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính ph...
- Điều 73 Luật đấu thầu
- Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.
Unmatched right-side sections