Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh không sử dụng vốn đầu tư công do nhà đầu tư thực hiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời số...
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh không sử dụng vốn đầu tư công do nhà đầu tư thực hiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án, nhà đầu tư; Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở quản lý chuyên ngành; UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án, nhà đầu tư
  • Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Sở quản lý chuyên ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
  • CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định: - Công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công. - Công khai một số nội dung đối với các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh không sử dụng vốn đầu tư công do nhà đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định:
  • - Công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu thực hiện công khai Thực hiện công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh không sử dụng vốn đầu tư công do nhà đầu tư thực hiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm nâng cao tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu thực hiện công khai
  • Thực hiện công khai một số nội dung ở bước quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C trọng điểm sử dụng vốn đầu tư công và các dự án nhạy cảm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
  • 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
  • 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện công khai 1. Việc thực hiện công khai một số nội dung đối với các dự án nêu tại Khoản 1 Điều 1 nêu trên phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo Quy định này. 2. Thông tin được công khai tại các địa điểm thực hiện dự án và trên các trang thông tin điện tử theo Quy định này phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện công khai
  • 1. Việc thực hiện công khai một số nội dung đối với các dự án nêu tại Khoản 1 Điều 1 nêu trên phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo Quy định này.
  • 2. Thông tin được công khai tại các địa điểm thực hiện dự án và trên các trang thông tin điện tử theo Quy định này phải bảo đảm chính xác, đầy đủ, kịp thời và dễ dàng tiếp cận.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II CÔNG KHAI MỘT SỐ NỘI DUNG Ở BƯỚC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM A, NHÓM B, NHÓM C TRỌNG ĐIỂM SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG KHAI MỘT SỐ NỘI DUNG Ở BƯỚC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM A, NHÓM B, NHÓM C TRỌNG ĐIỂM SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Ban quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất; Giám đốc các Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành, Ban QLDA ĐTXD khu vực; Chủ tịch UBND các quận, huyện; đơn vị chủ đầu tư, quản lý dự án, nhà đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc Ban quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
  • Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
  • Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nội dung công khai 1. Thực hiện công khai các nội dung sau (trừ nội dung có liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước): - Tên dự án, nhóm dự án, loại và cấp công trình; - Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng, địa điểm và phạm vi đầu tư; - Tổng mức đầu tư dự án, thời gian thực hiện dự án, tiến độ thực hiện dự án, nguồn vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nội dung công khai
  • 1. Thực hiện công khai các nội dung sau (trừ nội dung có liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước):
  • - Tên dự án, nhóm dự án, loại và cấp công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Đơn vị thực hiện công khai - Đơn vị quản lý dự án, đơn vị chủ đầu tư (trường hợp chưa có đơn vị quản lý dự án). - Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố. - UBND các quận, huyện.
Điều 6 Điều 6 . Hình thức công khai 1. Thực hiện công khai trên website chính thức của đơn vị quản lý dự án, đơn vị chủ đầu tư (trường hợp chưa có đơn vị quản lý dự án) và website của Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có thông tin mới hoặc điều chỉnh. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm t...
Điều 7 Điều 7 . T hời điểm công khai 1. Đối với hình thức công khai quy định tại Khoản 1 Điều 6, đơn vị quản lý dự án, đơn vị chủ đầu tư (trường hợp chưa có đơn vị quản lý dự án), Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố thực hiện công khai trong thời hạn 15 ngày kể từ khi dự án có Quyết định chủ trương đầu tư (Báo cáo nghiên cứu tiền khả t...
Chương III Chương III CÔNG KHAI MỘT SỐ NỘI DUNG Ở BƯỚC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐỀ XUẤT DỰ ÁN, CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN NHẠY CẢM ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỜI SỐNG DÂN SINH KHÔNG SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DO NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
Điều 8 Điều 8 . Đơn vị thực hiện công khai - Đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)). - Nhà đầu tư, chủ đầu tư thực hiện dự án. - Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố. - UBND các quận, huyện.
Điều 9 Điều 9 . Nội dung công khai 1. Thực hiện công khai cụ thể như sau: a) Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư Sau khi dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư; nhà đầu tư thực hiện công khai và phối hợp với Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố, UBND các quận, huyện thực...
Điều 10 Điều 10 . Hình thức công khai 1. Thực hiện công khai trên website chính thức của nhà đầu tư, đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)) và website của Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có thông tin mới hoặc điều chỉnh. 2. Ni...
Điều 11 Điều 11 . T hời điểm công khai 1. Đối với hình thức công khai quy định tại Khoản 1 Điều 10, nhà đầu tư, đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Trung tâm Thông tin dịch vụ công thành phố thực hiện công khai trong thời hạn 15 ngày kể từ khi dự án có Quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệ...