Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
  • CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thuộc dự án có sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi phát sinh từ Điều ước qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định...
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công thuộc thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
  • 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
  • 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vốn đầu tư công Vốn đầu tư công hiểu theo Quy định này gồm: Vốn ngân sách nhà nước; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Vốn đầu tư công
  • Vốn đầu tư công hiểu theo Quy định này gồm: Vốn ngân sách nhà nước; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở:
  • Kế hoạch và Đầu tư Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn...
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
  • Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
  • Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mức đầu tư của dự án so với quy định tại quyết định chủ trương đầu tư thì chủ đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4, Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công, về ODA, vốn vay ưu đãi và PPP. 2. Tất cả các dự án sử dụng vốn quy định tại điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm v...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. 2. Chủ tịch UBND thành phố thành lập Hội đồng thẩm định do mộ...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên; dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn vốn ngân sách thành phố chiếm từ 15 tỷ đồng trở lên. 2. Chủ tịch UBND thành phố phân...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự án kiểm tra, kiến nghị xử lý, gửi người quyết định đầu tư có ý kiến thống nhất, làm cơ sở triển kh...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, giá thiết bị 1. Đối với các dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại Điều 24, 25 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đ...
Điều 10. Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình xây dựng Thiết kế, dự toán xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng và các văn bản có liên quan về điều ch...
Điều 11. Điều 11. Quy định về công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển kết quả lựa chọn nhà thầu, danh sách xếp hạng nhà thầu thực hiện "theo đúng quy đ...
Điều 12. Điều 12. Điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về hợp đồng, hợp đồng xây dựng; đảm bảo tuân thủ quy định, kịp thời đáp ứng tiến độ thực hiện và giải ngân của dự án.