Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
  • Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
  • CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí đồng thời thực hiện một bước về cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng. 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch xây dựng, kiến trúc, đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí đồng thời thực hiện một bước về cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu...
  • 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch xây dựng, kiến trúc, đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, bảo vệ môi trường sinh thái
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Tất cả các dự án đầu tư thuộc nhóm B và C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn Nhà nước và nhân dân cùng đóng góp (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh do UBND thành phố (hoặc các Sở ban ngành và UBND các quận, huyện) quản lý và quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • Tất cả các dự án đầu tư thuộc nhóm B và C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn Nhà nước và nhân dân cùng đóng góp (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
  • 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
  • 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự các bước triển khai đầu tư và xây dựng 1. Lập và xin chủ trương về quy mô đầu tư; 2. Tiến hành chọn địa điểm; 3. Lập và phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có); 4. Lập dự án đầu tư; 5. Thanh toán chi phí lập dự án, thẩm định và phê duyệt dự án; 6. Lập thiết kế, tổng dự toán; 7. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự các bước triển khai đầu tư và xây dựng
  • 1. Lập và xin chủ trương về quy mô đầu tư;
  • 2. Tiến hành chọn địa điểm;
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
  • Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
  • Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xin chủ trương quy mô đầu tư 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình kèm hồ sơ (2 bộ) nêu sự cần thiết phải đầu tư, quy mô, nguồn vốn, địa điểm xây dựng và tổng mặt bằng (có ý kiến của Giám đốc các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện) gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra, trình UBND thành phố phê duyệt. Riêng việc sửa chữa lớn, đập p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xin chủ trương quy mô đầu tư
  • Chủ đầu tư lập Tờ trình kèm hồ sơ (2 bộ) nêu sự cần thiết phải đầu tư, quy mô, nguồn vốn, địa điểm xây dựng và tổng mặt bằng (có ý kiến của Giám đốc các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện...
  • Riêng việc sửa chữa lớn, đập phá làm mới các công trình thuộc diện công sản phải có ý kiến của cơ quan quản lý Nhà nước về công sản hiện trạng và niên hạn sử dụng của công trình đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và cơ quan điều hành dự án 1. Nhiệm vụ của chủ đầu tư a) Tổ chức lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập quy mô đầu tư, chọn địa điểm và lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Ký uỷ quyền và tự thực hiện - Đối với các dự án có mức vốn từ 500 triệu đồng trở lên (sau k...
Chương III Chương III CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Chọn địa điểm đầu tư và xây dựng Trên cơ sở quy mô đầu tư được duyệt tại Điều 5, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án lập đầy đủ thủ tục về chọn địa điểm theo quy định, gửi Sở Xây dựng thẩm định trình UBND thành phố phê duyệt không quá 15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Điều 7. Điều 7. Lập và phê duyệt riêng quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có) 1. Việc lập và phê duyệt riêng quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng chỉ áp dụng cho các công trình có tính chất khu vực như các dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu vui chơi giải trí, công viên và một số công trình đặc biệt khác có ý...
Điều 8. Điều 8. Lập dự án đầu tư 1. Đối với những dự án có mức vốn từ 01 tỷ đồng trở lên: Ban quản lý dự án thuê các tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Đối với những dự án nhóm B, nếu xét thấy cần thiết phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì UBND thành ph...
Điều 9. Điều 9. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo quyết định trình UBND thành phố phê duyệt theo quy định hiện hành, trong quyết định có nêu rõ kế hoạch đấu thầu (phân chia gói thầu, giá ước tính, hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gia...
Điều 10. Điều 10. Thanh toán kinh phí chọn địa điểm, lập quy hoạch, công bố quy hoạch, khảo sát, lập dự án, thẩm định dự án đầu tư, thiết kế và tổng dự toán 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ghi kế hoạch vốn danh mục chuẩn bị đầu tư chung cho công tác chọn địa điểm, quy hoạch, công bố quy hoạch, khảo sát, lập và thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán h...
Chương IV Chương IV THỰC HIỆN ĐẦU TƯ