Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 Right: Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: I. Thu, chi ngân sách 1. Tổng thu ngân sách: 7.483.612 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 7.233.122 triệu đồng) , bao gồm: 1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.000.000 triệu đồng, trong đó: - Thu nội địa: 2.800.000 tri...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng) Bao gồm: - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng + Vốn ngân sách tập trung: 165...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
  • - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng
  • + Vốn cấp quyền sử dụng đất: 187.446 triệu đồng
Removed / left-side focus
  • I. Thu, chi ngân sách
  • 1. Tổng thu ngân sách: 7.483.612 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 7.233.122 triệu đồng) , bao gồm:
  • - Thu nội địa: 2.800.000 triệu đồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Right: Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
  • Left: 1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.000.000 triệu đồng, trong đó: Right: - Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: 1.048.150 triệu đồng
  • Left: 1.2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 4.308.480 triệu đồng Right: + Vốn ngân sách tập trung: 248.400 triệu đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họ... Right: Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./. PHỤ LỤC SỐ 01 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình) Đơn vị tính: Triệu đồng Số TT Chỉ tiêu Dự toán năm 2015 Ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THU

PHẦN THU Tổng thu NSNN 6.618.824 7.203.824 7.933.824 6.915.612 7.483.612 103,88 94,33 108,21 Trong đó: ĐP đ­ ược hưởng 6.192.324 6.777.324 7.722.324 6.665.122 7.233.122 106,73 93,67 108,52 I Thu tại địa bàn 1.995.000 2.500.000 2.650.000 2.512.000 3.000.000 120,00 113,21 119,43 1 Thu nội địa 1.605.000 2.110.000 2.475.000 2.312.000 2.800...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN CHI

PHẦN CHI Tổng chi NSĐP 6.192.324 6.777.324 7.410.085 6.665.122 7.233.122 106,73 97,61 108,52 I Chi theo cân đối ngân sách 6.192.324 6.477.324 7.140.085 6.665.122 6.945.122 107,22 97,27 104,20 1 Chi đầu t ư ­ phát triển 1.580.805 1.765.805 1.948.705 1.962.152 2.132.152 120,75 109,41 108,66 1.1 Chi xây dựng cơ bản 512.200 697.200 880.100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình CN TTCN & XTTM

Chương trình CN TTCN & XTTM 3.420 3.420 0 3.420 0 3.420 16 DP kinh phí hụt thu để đảm bảo mặt bằng chi 15.000 0 15.000 35.000 0 35.000 17 DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở T­ư pháp 1.500 0 1.500 1.500 0 1.500 18 Kinh phí biên giới 10.032 0 10.032 11.032 0 11.032 19 Hỗ trợ XD nông thôn mới 15.000 0 15.000 15.000 0 15.000 20 Ban QL Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) 5.000 - Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia 4.500 -
Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.000 -
Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) 18.352 8 Vốn bố trí cho các lĩnh vực 181.454 - 476.454 - Lĩnh vực công nghiệp - điện 3.000 7.600 1,6 Trong đó vốn đối ứng ODA 2.000 2.000 0,4 - Lĩnh vực khoa học - công nghệ 18.000 8.300 1,7 - L...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: 317.000 282.000 282.000 - Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đ ảng và Nhà nước 110.000 - Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 80.000 - Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý 20.000 15.000 15.000 2
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương 38.000 38.000 3
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30.000 42.000 42.000 -
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 15.000 - Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 15.000 4
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30.000 30.000 30.000 5