Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉnh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Right: Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉnh
Target excerpt

Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉnh với nội dung sau: I. Nội dung sửa đổi, bổ sung: Sửa đổi, bổ sung Mục c, Điểm 3, Điều 1 Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/201...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí thuộc ngân sách tỉnh từ nguồn vốn vay hàng năm của Chính phủ để xây dựng đường giao thông nông thôn, giao thông ven đô như sau: 1. Khái niệm về đường giao thông nông thôn, giao thông ven đô (gọi tắt là GTNT): Đường giao thông nông thôn bao gồm đường liên thôn, liên buôn, làng, đường nội bộ các thôn,...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉn...
  • I. Nội dung sửa đổi, bổ sung: Sửa đổi, bổ sung Mục c, Điểm 3, Điều 1 Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh:
  • Ngoài khoản hỗ trợ do tỉnh cấp, tùy theo điều kiện Ngân sách của các huyện, thị xã, thành phố và điều kiện cụ thể của các địa bàn (thôn, làng, tổ dân phố hoặc phường, xã) nếu có trên 70% đồng bào d...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí thuộc ngân sách tỉnh từ nguồn vốn vay hàng năm của Chính phủ để xây dựng đường giao thông nông thôn, giao thông ven đô như sau:
  • Khái niệm về đường giao thông nông thôn, giao thông ven đô (gọi tắt là GTNT):
  • Đường giao thông nông thôn bao gồm đường liên thôn, liên buôn, làng, đường nội bộ các thôn, buôn làng, các đường hẻm thuộc các tổ dân phố ở thị trấn, thị xã, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô trên địa bàn tỉn...
  • I. Nội dung sửa đổi, bổ sung: Sửa đổi, bổ sung Mục c, Điểm 3, Điều 1 Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh:
  • Ngoài khoản hỗ trợ do tỉnh cấp, tùy theo điều kiện Ngân sách của các huyện, thị xã, thành phố và điều kiện cụ thể của các địa bàn (thôn, làng, tổ dân phố hoặc phường, xã) nếu có trên 70% đồng bào d...
Rewritten clauses
  • Left: - Yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương để lựa chọn kết cấu mặt đường cho phù hợp theo đúng hồ sơ thiết kế định hình do Sở Giao thông vận tải ban hàn... Right: Các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tình hình thực tế của các tuyến đường để lựa chọn kết cấu mặt đường cho phù hợp.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí thuộc ngân sách tỉnh từ nguồn vốn vay hàng năm của Chính phủ để xây dựng đường giao thông nông thôn, giao thông ven đô như sau: 1. Khái niệm về đường giao thông nông thôn, giao thô...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính căn cứ các tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới tổ chức hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện lồng ghép Chương trình giao thông nông thôn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện - UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương (thôn, làng, tổ dân phố…) và khả năng nguồn vốn được tỉnh hỗ trợ lập kế hoạch xây dựng và phát triển GTNT hàng năm, đăng ký với Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất với Sở Tài chính, Sở Giao thông vận...
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số...