Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20 tháng 4 năm 1995, Điều 21 Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và các nh...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1997. Các quy định trước đây trái với các quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1997. Các quy định trước đây trái với các quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số đ...
  • Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành Hàng không dân dụng, các quy định của Chính phủ về quản lý ngành Hàng không dân dụng và tổ ch...
  • 2. Trình Chính phủ việc thiết lập và cho phép khai thác các đường hàng không, khu vực cấm hoặc hạn chế bay, việc tham gia, ký kết các điều ước quốc tế về hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước...

Open section

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng.
  • Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về công việc được phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm: 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Ban Kế hoạch và Đầu tư. Ban Tài chính. Ban Tổ chức cán bộ - Lao động. Ban Khoa học công nghệ. Ban An ninh. Ban An toàn. Ban Không tải và Không vận. Văn phòng. Thanh tra. Phòn...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng, chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính - Kế toán và các vụ liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Thứ trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các ông Chánh văn phòng, chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Kế toán và các vụ liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • KT.BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm:
  • 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Ban Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, và các quy định k...

Open section

Điều 5

Điều 5: Nhãn sản phẩm là một nội dung bắt buộc trong đăng ký chất lượng và được đính kèm vào bản đăng ký chất lượng thực phẩm. 1. Nhãn sản phẩm phải được in, khắc, gắn... lên bao bì của từng sản phẩm hoặc bao bì của từng đơn vị bao gói lớn (kiện, bao, thùng...). 2. Việc nộp nhãn sản phẩm này không thay thế cho việc đăng ký bảo hộ nhãn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nhãn sản phẩm là một nội dung bắt buộc trong đăng ký chất lượng và được đính kèm vào bản đăng ký chất lượng thực phẩm.
  • 1. Nhãn sản phẩm phải được in, khắc, gắn... lên bao bì của từng sản phẩm hoặc bao bì của từng đơn vị bao gói lớn (kiện, bao, thùng...).
  • Việc nộp nhãn sản phẩm này không thay thế cho việc đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá được quy định tại Nghị định 197/HĐBT ngày 14-12-1982 và Nghị định 84/HĐBT ngày 20-3-1990 của Hội đồng Bộ trưởng...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6: Cơ quan cấp đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Bộ Y tế thống nhất quản lý và cấp sổ đăng ký cho các thực phẩm của các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài và cơ sở nhập khẩu, đồng thời có thể uỷ quyền cho các viện khu vực hay Sở Y tế có đủ điều kiện kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm của các đối tượng này tại cơ sở và trên thị trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Cơ quan cấp đăng ký chất lượng thực phẩm:
  • Bộ Y tế thống nhất quản lý và cấp sổ đăng ký cho các thực phẩm của các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài và cơ sở nhập khẩu, đồng thời có thể uỷ quyền cho các viện khu vực hay Sở Y tế có đủ điều kiện...
  • Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng thực phẩm nhập khẩu và chỉ định cơ quan kiểm tra chất lượng thực phẩm nhập khẩu tại cửa khẩu được quy định trong một quyết định riêng.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trác...

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Tất cả các doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất, chế biến thực phẩm và doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm (gọi chung là cơ sở) thuộc danh mục hàng hoá phải đăng ký chất lượng do Bộ Y tế công bố vào tháng 9 hàng năm và thuộc danh mục bổ sung do Bộ Y tế ban hành, đ...
Điều 2 Điều 2: Trong văn bản này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Thực phẩm: Tất cả các chất đã hoặc chưa chế biến nhằm sử dụng cho con người bao gồm đồ ăn, uống, nhai, ngậm, hút và các chất được sử dụng để sản xuất, chế biến hoặc xử lý thực phẩm nhưng không bao gồm mỹ phẩm hoặc những chất chỉ được dùng như dược phẩm. 2. Cơ sở thực phẩ...
Điều 3 Điều 3: Quy định về đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Việc đăng ký chất lượng thực phẩm được thể hiện trên một văn bản thống nhất, gọi là "Bản đăng ký chất lượng thực phẩm". Đây là văn bản pháp quy kỹ thuật để cơ sở thực hiện, đồng thời là căn cứ pháp lý cho công việc thanh tra, kiểm tra chất lượng thực phẩm khi xảy ra các vụ ngộ độc ha...
Điều 4. Điều 4. Các căn cứ để đăng ký chất lượng hàng hoá là: 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tự nguyện áp dụng. 2. Các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng, nhưng không thấp hơn các tiêu chuẩn của V...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM
Điều 7 Điều 7: Điều kiện cấp số đăng ký: 1. Cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm xin cấp số đưng ký phải đạt tiêu chuẩn ATVSTP về tình trạng vệ sinh cơ sở, trang thiết bị sản xuất và các yêu cầu quản lý sức khoẻ, tổ chức học tập kiến thực ATVSTP đối với người trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm. 2. Sản phẩm xin cấp số đăng ký phải đạt các tiêu chu...
Điều 8 Điều 8: Thủ tục đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Hồ sơ đăng ký của thực phẩm sản xuất trong nước được lập thành 3 bộ, mỗi bộ gồm: a) Bản đăng ký chất lượng thực phẩm ( mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo quy chế này). Cơ sở phải tự kê khai các tiêu chuẩn chất lượng vào bản đăng ký chất lượng theo các quy định trong Điều 4 của Quy chế này. Mỗi s...