Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh (sau đây gọi là Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND), gồm các nội dung sau: 1. Điều chỉnh tên 84 danh mục trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND sang tên kỹ thuật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh (sau đây gọi là Quyết...
  • 1. Điều chỉnh tên 84 danh mục trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND sang tên kỹ thuật mới cho phù hợp với Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế (cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo...
  • 2. Bãi bỏ 54 danh mục có trong Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND (cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá thu các dịch vụ kỹ thuật này là cơ sở thu viện phí đối với các đối tượng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh. Các nội dung không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quyết định này được tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bả...
Removed / left-side focus
  • Giá thu các dịch vụ kỹ thuật này là cơ sở thu viện phí đối với các đối tượng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh.
  • Các nội dung không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quyết định này được tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc U...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí, phí. 1. Tùy theo tình hình thu lệ phí, phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu lệ phí, phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí, phí.
  • Tùy theo tình hình thu lệ phí, phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại K...
  • Việc quản lý số tiền thu lệ phí, phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền lệ phí, phí được thực hiện theo chế độ kế toán quy định hiện...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ sở khám bệnh,...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đơn vị thực hiện thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh; - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố; - UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm phải nộp các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ, PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí, phí. 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ) - Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 - Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 - Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 - Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 2. Phí cung cấp thông tin về giao dịch...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, PHÍ; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ, PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 5. Điều 5. Biên lai thu lệ phí, phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí. 1. Thực hiện việc thu lệ phí, phí theo đúng mức thu quy định tại Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc trước khi bắt đầu thu lệ phí, phí theo Quy định này cơ quan, đơn vị phải đăng ký với cơ quan thuế về loại lệ phí, phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu....