Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này"Quy định về kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Thương mại và Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai và phối hợp chỉ đạo thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 763/QĐ.UBT.96 ngày 22/4/1996 của UBND tỉnh Cần Thơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND TP-Cần Thơ, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, Chủ tịch UBND các huyện, các cơ quan đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ủY BAN NHÂN DÂN TỉNH CầN THƠ CHủ TịCH Lê Nam Giới QUY ĐịNH Về k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : PHạM VI áP DụNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Thương nhân khi hoạt động kinh doanh thương mại đối với mặt hàng VLXD kinh doanh có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, không phân biệt thành phần kinh tế, là của người Việt Nam hay nước ngoài đều phải đăng ký kinh doanh, trang thiết bị và địa điểm kinh doanh phù hợp với các điều kiện quy định tại Thông tư số 04/1999/TT-BXD n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Địa điểm kinh doanh VLXD bao gồm : Các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ, cửa hàng trưng bày giới thiệu sản phẩm, điểm giao dịch, buôn bán VLXD trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Căn cứ đặc điểm và tính chất của danh mục mặt hàng VLXD quy định tại Thông tư 04/1999/TT-BXD và đặc điểm điều kiện tự nhiên - xã hội cụ thể của địa phương, danh mục mặt hàng VLXD được phân thành 2 nhóm, cụ thể như sau : Nhóm 1 : VLXD dễ gây bụi bẩn, cồng kềnh trong vận chuyển và tồn trữ, gồm : - Xi măng các loại. - Vôi xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II :

Chương II : CáC ĐIềU KIệN QUY ĐịNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các điều kiện quy định chung: Điều kiện kinh doanh đối với các mặt hàng VLXD có điều kiện phải chấp hành các quy định của Luật Thương mại và các văn bản hướng dẫn thi hành, đồng thời thỏa mãn các điều kiện chung, như sau : 1. Phải là thương nhân có đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Có cơ sở vật chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Các khu vực không được đặt địa điểm kinh doanh VLXD có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ : 1. Tại các đầu cầu không được đặt điểm kinh doanh VLXD: a) Trong phạm vi bán kính 100 mét, tính từ đầu cầu, đối với các cầu có chiều dài hơn 60 mét: - Trong phạm vi bán kính 80 mét, tính từ đầu cầu, đối với các cầu có chiều dài từ 30 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Những khu vực và đường phố giới hạn kinh doanh VLXD có điều kiện: 1. Tại các khu vực và đường phố có tên trong phụ lục không được đặt địa điểm kinh doanh VLXD có điều kiện thuộc nhóm 1. 2. Đối với các địa điểm kinh doanh tại các đường phố có tên trong phụ lục nhưng có đủ các điều kiện như : Kho tàng và bãi đỗ xe bốc dỡ hàng hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Kinh doanh thương mại VLXD có điều kiện tại các địa bàn dân cư khác: 1. Các địa bàn nội ô của thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và thị trấn các huyện ngoài quy định tại phụ lục được đặt địa điểm kinh doanh VLXD có điều kiện nhóm 1 và nhóm 2. 2. Đối với các trung tâm xã, trung tâm kinh tế - xã hội và các địa bàn dân cư tập tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III :

Chương III : Tổ CHứC THựC HIệN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Sở Xây dựng phối hợp với Sở Thương mại, các Sở, ngành có liên quan, UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hủy bỏ thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh VLXD có điều kiện. Các thương nhân đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh VLXD theo nội dung Thông tư số 19/BXD-VLXD ngày 01/7/1995 của Bộ Xây dựng và Quyết định số 763/QĐ.UBT.96 ngày 22/4/1996 của UBND tỉnh Cần Thơ, được tiếp tục kinh doanh và phải bảo đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, sau khi xem xét cấp giấy phép kinh doanh VLXD có điều kiện đối với những trường hợp, quy định tại mục 2, Điều 6, Chương II của Quy định này, phải báo cáo kịp thời định kỳ hàng tháng về Sở Xây dựng, Sở Thương mại để theo dõi, chỉ đạo. Sở Kế hoạch và Đầu tư khi xem xét cấp đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng; 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: Mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng;

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, sau khi xem xét cấp giấy phép kinh doanh VLXD có điều kiện đối với những trường hợp, quy định tại mục 2, Điều 6, Chương II của Quy định này, ph...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư khi xem xét cấp đăng ký kinh doanh VLXD cho các doanh nghiệp (kể cả các đơn vị trực thuộc) phải trao đổi thỏa thuận bằng văn bản với Sở Xây dựng.
  • Trong trường hợp cần có sự điều chỉnh để phù hợp hơn với điều kiện thực tế của từng địa phương hoặc có khó khăn, vướng mắc trong thực hiện thì kịp thời có văn bản gởi Sở Xây dựng, Sở Thương mại và...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng
  • 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng;
  • 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: Mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng;
Removed / left-side focus
  • UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, sau khi xem xét cấp giấy phép kinh doanh VLXD có điều kiện đối với những trường hợp, quy định tại mục 2, Điều 6, Chương II của Quy định này, ph...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư khi xem xét cấp đăng ký kinh doanh VLXD cho các doanh nghiệp (kể cả các đơn vị trực thuộc) phải trao đổi thỏa thuận bằng văn bản với Sở Xây dựng.
  • Trong trường hợp cần có sự điều chỉnh để phù hợp hơn với điều kiện thực tế của từng địa phương hoặc có khó khăn, vướng mắc trong thực hiện thì kịp thời có văn bản gởi Sở Xây dựng, Sở Thương mại và...
Target excerpt

Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng; 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Thương mại và các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và Chủ tịch UBND các huyện tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất ở các điểm kinh doanh VLXD có điều kiện trên địa bàn tỉnh về việc thực hiện Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, quản lý sử dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và mức phụ cấp của cán bộ lâm nghiệp tại các xã, phường, thị trấn có rừng (Sau đây gọi chung là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Cán bộ lâm nghiệp xã t...
Điều 2. Điều 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn cán bộ lâm nghiệp xã 1. Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã. 2. Có hiểu biết pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng; nắm vững chủ trương đường lối chính sách pháp luật của nhà nước; nắm vững tình hình cụ thể tại địa phương như: Tập quán, tình hình rừng, thông thạo địa hình đồi núi, giao...
Điều 3. Điều 3. Thủ tục công nhận cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã căn cứ tình hình thực tế rừng, đất lâm nghiệp của địa phương, tiêu chuẩn và chỉ tiêu của Hạt Kiểm lâm thông báo để chọn lựa những người có đủ năng lực phẩm chất, lập hồ sơ gửi về Hạt Kiểm lâm huyện. 2. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị, danh sách, lý lịch trích ngang và văn bằng, chứng...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện hoạt động của cán bộ lâm nghiệp xã. 2. Hạt Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng huyện, thành, thị (Gọi chung là huyện) có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ lâm nghiệp xã 1. Nhiệm vụ: a) Hỗ trợ cho kiểm lâm viên phụ trách địa bàn xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: Tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia bảo vệ phát triển rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng; quản lý nương rẫy; xây dựng quy ước bảo vệ rừng trong cộng đồng dân cư thôn bản; tuần tra...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phi Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã do ngân sách Nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Hàng năm, trên cơ sở nhu cầu kinh phí hỗ trợ cho lực lượng cán bộ lâm nghiệp xã do Chi cục Kiểm lâm đề xuất, Sở Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bố trí trong dự toán ngân sách của Chi cục Kiểm lâm để thực hiện chi trả cho đối tượng theo quy định. 2. Sở Nông nghi...