Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Sở Bưu chính Viễn thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Sở Bưu chính Viễn thông với kinh phí là 478.808.000 đồng (bốn trăm bảy mươi tám triệu tám trăm lẻ tám ngàn đồng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Căn cứ dự toán bổ sung chi được giao, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông thực hiện đảm bảo chi ngân sách tiết kiệm và có hiệu quả trong phạm vi dự toán được bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Phước Như BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2006 (Kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ B...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Added / right-side focus
  • ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Phước Như
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 26/5/2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT
  • Left: Đơn vị: SỞ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Right: Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ Bưu chính, Viễn thông; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác và sử dụng bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 3. Điều 3. Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, viễn thông Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được quy định tại Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) ngày 22 tháng...
Điều 4. Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền thông khác). Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định c...