Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ
18 / 2001/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v điều chỉnh giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (thuế sử dụng đất nông nghiệp), nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và các khoản thu có liên quan đến giá lúa từ 1.300đ/kg xuống còn 1.000đ/kg (Một ngàn đồng ) và được áp dụng từ 01/03/2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Nay điều chỉnh giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (thuế sử dụng đất nông nghiệp), nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và các khoản thu có liên quan đến giá lúa từ 1.300...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, các ngành có liên quan, cơ quan báo, đài thông báo công khai Quyết định điều chỉnh giá lúa thu thuế cho mọi người dân thông suốt và tự giác chấp hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/03/2001 và thay thế Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, các ngành có liên quan, cơ quan báo, đài thông báo công khai Quyết định điều chỉnh giá lúa thu thuế cho mọi người dâ...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/03/2001 và thay thế Quyết định số 39/2000/QĐ-UB ngày 03/5/2000 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc điều chỉnh giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBNDTP. Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, UBND huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ubnd tỉnh cần Thơ KT.CHủ tịch Phó chủ tịch Nguyễn Phong Quang
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBNDTP.
- Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, UBND huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ubnd tỉnh cần Thơ
Unmatched right-side sections