Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ TỐI THIỂU ÁP DỤNG TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHO THUÊ NHÀ ĐỂ KINH DOANH VÀ THUÊ NHÀ TRỌ
51/2001/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
79/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ TỐI THIỂU ÁP DỤNG TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHO THUÊ NHÀ ĐỂ KINH DOANH VÀ THUÊ NHÀ TRỌ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
- VỀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ TỐI THIỂU ÁP DỤNG TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHO THUÊ NHÀ ĐỂ KINH DOANH VÀ THUÊ NHÀ TRỌ
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành khung giá tối thiểu để áp dụng tính thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà để kinh doanh và thuê nhà trọ, cụ thể như sau: 1/- Về cho thuê nhà để kinh doanh: a/- Đối với nhà trệt: Doanh thu cho thuê = diện tích cho thuê (m2)x giá đất theo quy định hiện hành của UBND tỉnh x tỷ lệ %. Diện tích cho thuê (m2): Tỷ lệ % - Đến...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
- Điều 1. Nay ban hành khung giá tối thiểu để áp dụng tính thuế đối với dịch vụ cho thuê nhà để kinh doanh và thuê nhà trọ, cụ thể như sau:
- 1/- Về cho thuê nhà để kinh doanh:
- a/- Đối với nhà trệt:
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá tối thiểu được áp dụng đối với trường hợp cho cho thuê nhà để kinh doanh và thuê nhà trọ không sử dụng hoá đơn hoặc không mở sổ sách kế toán mà kê khai giá tính thuế thấp hơn khung giá tối thiểu này, trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
- Khung giá tối thiểu được áp dụng đối với trường hợp cho cho thuê nhà để kinh doanh và thuê nhà trọ không sử dụng hoá đơn hoặc không mở sổ sách kế toán mà kê khai giá tính thuế thấp hơn khung giá tố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2001. Giao Cục trưởng Cục Thuế Cần Thơ phối hợp với Sở Tài chính – Vật giá căn cứ vào các hình thức cho thuê và việc sử dụng chứng từ của đối tượng chịu thuế để có hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện theo đúng nội dung Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia t...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2001.
- Giao Cục trưởng Cục Thuế Cần Thơ phối hợp với Sở Tài chính – Vật giá căn cứ vào các hình thức cho thuê và việc sử dụng chứng từ của đối tượng chịu thuế để có hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND TP. Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, huyện và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
- 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
- Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND TP. Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, huyện và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UBND TỈNH CẦN THƠ
- Võ Thanh Tòng
Unmatched right-side sections