Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc sửa đổi thuế xuất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28-8-1993 của Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996. DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 09 tháng 12 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 22...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996.
  • SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
  • (Kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 09 tháng 12 năm 1995
Added / right-side focus
  • Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
  • (Kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 09 tháng 12 năm 1995
  • của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998. Những quy định trước đâ...

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặc hàng gạo các loại
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC ngày 25/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 1006 Gạo các loại 1006.10 Loại từ 25% tấm trở lên 1,5 1006.90 Loại khác 2