Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay
268/TCHQ-GSQL
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
15/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
- 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
- quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Quy chế trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
- 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Cục Quản lý nhà.
- Điều 3. Các Quy chế trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan; Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; Các tổ chức, đơn vị vận chuyển bảo quản, xếp dỡ hàng hoá XNK thuộc ngành Hàng không dân dụng Việt Nam, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ, QUÀ BIẾ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
- Điều 4. Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan
- Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố
- Các tổ chức, đơn vị vận chuyển bảo quản, xếp dỡ hàng hoá XNK thuộc ngành Hàng không dân dụng Việt Nam, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu chuyển tiếp (sau đây gọi chung là hàng hoá xuất, nhập khẩu chuyển tiếp) từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng để hoàn thành thủ tục hải quan, chỉ được phép chuyển đến những sân bay có tổ chức Hải quan cửa khẩu sân bay. Đối với hàng hoá nhập khẩu, chỉ được phép chuyển tiếp từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông báo về hàng chuyển tiếp của cơ quan Hàng không tại sân bay với Hải quan, và giữa các đơn vị Hải quan cửa khẩu sân bay với nhau; trách nhiệm chuyển tiếp bộ hồ sơ hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng: 1. Cơ quan Hàng không dân dụng dân dụng Việt Nam tại các sân bay có liên quan phải thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quá trình lưu kho, xếp dỡ hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp lên, xuống các loại phương tiện vận chuyển... không được xếp lẫn với hàng hoá, hành lý nội địa. Trong thời gian lưu kho, nếu xét cần thiết phải kiểm tra lại, phải di chuyển, thay đổi kho hoặc container, thay đổi phương tiện vận chuyển... phải được sự thống nhất của trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiểm tra bộ hồ sơ về hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp; đối chiếu theo dõi thực tế hàng hoá với bộ hồ sơ; vào sổ theo dõi hàng chuyển tiếp; đối chiếu hồ sơ, sổ sách về hàng chuyển tiếp giữa Hải quan các cửa khẩu và giữa Hải quan với cơ quan Hàng không tại các sân bay. 1. Trong từng Cargo Manifest của một chuyển bay có bao nhiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II: THỦ TỤC HẢI QUAN
CHƯƠNG II: THỦ TỤC HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục chuyển tiếp hàng xuất khẩu tại sân bay đầu tiên: 1. Hàng xuất khẩu sau khi đã làm xong các thủ tục theo quy định về khai báo kiểm hoá, tính và thu thuế, niêm phong cặp chì hải quan... phải được áp tải đưa vào kho quy định. 2. Trước khi chuyển hàng từ kho ra máy bay để chuyển tiếp đến sân bay cuối cùng, phải kiểm tra, đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục tiếp nhận hàng xuất khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng. 1. Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ sơ và giám sát, quản lý hàng hoá trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển vào kho quy định chờ xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục chuyển tiếp hàng nhập khẩu tại sân bay đầu tiên: 1. Sau khi tiếp nhận được những bộ hồ sơ hàng nhập khẩu từ các chuyến bay nhập cảnh trong ngày, phải kịp thời tách riêng theo trình tự từng chuyến bay những bộ hồ sơ thuộc các lô hàng phải chuyển tiếp đến Hải quan sân bay khác hoàn thành thủ tục. Đồng thời phải tiến hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục tiếp nhận hàng nhập khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng: 1. Cán bộ Hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên chuyển đến, phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ sơ và giám sát quá trình xếp dỡ, vận chuyển hàng hoá từ trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục tại sân bay đâu tiên đối với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa: 1. Hàng hoá, hành lý nội địa phải làm thủ tục tại nhà ga nội địa; Hàng hoá, hành lý quốc tế phải làm thủ tục tại nhà ga quốc tế. Hàng hoá, hành lý ký gửi quốc tế sau khi làm xong thủ tục hải quan phải xếp vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục tại sân bay cuối cùng với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa. 1. Tiến hành làm thủ tục đối với hành lý xách tay của những hành khách xuất cảnh và tổ chức lực lượng giám sát cho đến khi máy bay cất cánh như mọi chuyến bay quốc tế khác. 2. Hải quan tại sân bay cuối cùng phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục tại sân bay đầu tiên đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa. 1. Làm thủ tục đối với hành lý xách tay như mọi chuyến bay nhập cảnh khác. Hàng hoá nhập khẩu và hành lý ký gửi của hành khách nhập cảnh vẫn giữ nguyên trên máy bay. Đối với trường hợp này căn cứ vận đơn và Manifest...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục tại sân bay cuối cùng đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa. 1. Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ và làm các thủ tục khác đối khác đối với chuyến bay này vẫn tiến hành bình thường như các chuyến bay nhập cảnh khác. Đảm bảo thực tế hàng hoá nhập khẩu phải phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III: XỬ LÝ VI PHẠM
CHƯƠNG III: XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quá trình giám sát quản lý về hải quan đối với hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay, nếu phát hiện được những tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này, cán bộ, nhân viên hải quan được giao nhiệm vụ trực tiếp phải lập biên bản tại chỗ và sớm hoàn chỉnh hồ sơ để xử lý theo quy định của pháp luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cục trưởng, Vụ trưởng các cục, Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và chỉ đạo thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế nay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.