Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Chi cục Kiểm lâm là cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tham mưu giúp giám đốc sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh. Chi cục Kiểm lâm chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Chi cục Kiểm lâm là cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tham mưu giúp giám đốc sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh.
  • Chi cục Kiểm lâm chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành về bảo vệ rừng, phát triển rừng và quản lý lâm sản theo quy định của pháp luật. b) Xây dựng các quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm về bảo vệ rừng, phát triển rừng và quản lý lâm sản; p...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành về bảo vệ rừng, phát triển rừng và quản lý lâm sản theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Chi cục: a) Chi cục Kiểm lâm có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng. b) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về hoạt động của Chi cục và thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. K...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo Chi cục:
  • a) Chi cục Kiểm lâm có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm t...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa Thông tin: Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hoàng QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa Thông tin:
  • Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền...
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai, quán triệt và chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ NN và PTNT; - Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp; - CT, PCT Nguyễn Thanh Nguyên; - Như Điều 5;...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Điều kiện để được vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.1/ Đối với đơn vị vận tải: Các tổ chức, cá nhân, đơn vị vận tải được thành lập theo quy định của pháp luật: Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã đều có điều kiện đăng ký dịch vụ vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.2/ Đối với thuyền du lịch: + Tình trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Điều kiện để được vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ.
  • 5.1/ Đối với đơn vị vận tải:
  • Các tổ chức, cá nhân, đơn vị vận tải được thành lập theo quy định của pháp luật: Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã đều có điều kiện đăng ký dịch vụ vận chuyển khách du...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thà...
  • - Bộ NN và PTNT;
  • - Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa là một loại hình vận tải đặc thù của tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm phục vụ khách du lịch du thuyền trên sông Hương và vùng đầm phá để tham quan, thưởng ngoạn các danh lam thắng cảnh của Thừa Thiên Huế.
Điều 2 Điều 2 : Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa, nhằm tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ khách du lịch với mục tiêu “an toàn - văn minh - hiệu quả”.
Điều 3 Điều 3 : Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có thuyền du lịch đã được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép kinh doanh vận chuyển khách du lịch; các bến thuyền du lịch được thành lập theo quy định của pháp luật.
Điều 4 Điều 4 : Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuyền du lịch: là loại thuyền tự chạy bằng động cơ, có công suất lớn hơn 15CV, có sức chở từ 15 khách trở lên và do người điều khiển. Bến thuyền du lịch: là nơi quy định để thuyền du lịch vào đón, trả khách, là nơi dừng đỗ thuyền cho khách đi tham quan. Việc tổ chức quả...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH ĐTNĐ
Điều 6 Điều 6 : Hợp đồng vận chuyển khách du lịch Hợp đồng vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa được ký giữa đơn vị vận tải và đại diện khách đi thuyền hoặc được ký giữa Ban quản lý bến thuyền và đại diện khách đi thuyền nếu đơn vị vận tải ủy quyền cho Ban quản lý bến thuyền thực hiện theo thỏa thuận. Ngoài ra đơn vị vận tải...
Điều 7 Điều 7 : Giá cước và lệ phí. - Giá cước vận chuyển khách du lịch được thực hiện thống nhất trên cơ sở khung giá cước do UBND Tỉnh ban hành. - Các thuyền du lịch phải thực hiện thống nhất một loại giá cước theo từng loại thuyền được phân hạng và chất lượng dịch vụ...(do sự thống nhất giữa các chủ thuyền). - Lệ phí bến thuyền được thực h...